Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân mới nhất

Bạn đang muốn tìm cho mình một  trường đại học thật tốt để tham gia học ? Bạn còn thiếu thông tin về điểm chuẩn xét tuyển đại học của các trường để có những quyết định phù hợp với khả năng nguyện vọng?

Không sao tintuctuyensinh ở đây là để giúp bạn. Hôm nay hãy cùng chúng mình tham khảo tin tức về điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân – một ngôi trường rất lớn đang được nhiều bạn trẻ quan tâm ngay thôi nào.

1, Thông tin về Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

điểm chuẩn đại học kinh tế quốc dân
Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Trường đại học kinh tế quốc dân có tên Tên tiếng Anh là: National Economics University (NEU)

  • Mã trường là: KHA
  • Loại trường: là trường Công lập

Địa chỉ của trường: nằm tại 207 Giải Phóng-  Đồng Tâm – Quận Hai Bà Trưng – tp Hà Nội

2, Thông tin tuyển sinh của Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

điểm chuẩn đại học kinh tế quốc dân
Đại học KTQD tuyển sinh rất nhiều khối khác nhau

Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả của kì thi tốt nghiệp THPT quốc gia

  • Đợt 1: xét tuyển đợt thứ nhất vào Tháng 9/2020 Theo đúng quy định chung của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt 2 : xét tuyển đợt 2 vào Tháng 10/2020 theo đúng quy định của bộ.

Đối với diện thí sinh được tuyển thẳng: Thí sinh cần nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng vào trường và ưu tiên xét tuyển tại Sở GD&ĐT theo đúng thời gian quy định khi có thông báo trực tiếp.

3, Các chuyên ngành tuyển sinh của trường đại học kinh tế quốc dân

  • Ngành KT quốc tế  mã ngành: 7310106
  • Ngành KD quốc tế mã ngành:  7340120
  • Ngành Logistics và QL CCU với mã ngành: 7510605
  • Ngành  Marketing mã ngành:  7340115
  • Ngành Thương mại ĐT mã ngành:  7340122
  • Ngành Quản trị KS mã ngành: 7810201
  • Ngành Kế toán mã ngành: 7340301
  • Ngành Kiểm toán mã ngành: 7340302
  • Ngành  Quản trị KD mã ngành:  7340101
  • Ngành KD thương mại mã ngành: 7340121
  • Ngành Ngân hàng mã ngành:   CT1
  • Ngành Tài chính công mã ngành: CT2
  • Ngành Tài chính doanh nghiệp mã ngành:  CT3
  • Ngành Quản trị nhân lực mã ngành đào tạo:  7340404
  • Ngành QTDL và lữ hành mã ngành: 7810103
  • Ngành Ngành Kinh tế mã ngành: 7310101
  • Ngành KT  phát triển mã ngành:  7310105
  • Ngành Toán kinh tế mã ngành: 7310108
  • Ngành CN thông tin mã ngành:  7480201
  • Ngành KH máy tính mã ngành: 7480101
  • Ngành Luật kinh tế mã ngành: 7380107
  • Ngành Ngành Luật mã ngành:  7380101
  • Ngành QL đất đai mã ngành:  7850103
  • Ngành KT đầu tư mã ngành:  7310104
  • Ngành QL dự án mã ngành:  7340409
  • Ngành KT nông nghiệp mã ngành:  7620115
  • Ngành KT tài nguyên thiên nhiên 7850102
  • Ngành QH công chúng mã ngành:  7320108
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) mã ngành:  7220201
  • Ngành Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) mã ngành:  POHE

4, Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

điểm chuẩn đại học kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn đại học KTQD

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2019:

  • Ngôn ngữ Anh  tổ hợp A01, D01, D09, D10 33.65
  • Kinh tế A00, A01, D01, D07 24.75
  • KT đầu tư tổ hợp A00, A01, B00, D01 24.85
  • KT phát triển A00, A01, D01, D07 24.45
  • KT quốc tế A00, A01, D01, D07 26.15
  • Thống kê KT A00, A01, D01, D07 23.75
  • Toán KT tổ hợp A00, A01, D01, D07 24.15
  • QH công chúng A01, C03, C04, D01 25.5
  • QT kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.25
  • Marketing A00, A01, D01, D07 25.6
  • KD quốc tế tổ hợp A00, A01, D01, D07 26.15
  • KD thương mại A00, A01, D01, D07 25.1
  • TM điện tử tổ hợp A00, A01, D01, D07 25.6
  • TC Ngân hàng A00, A01, D01, D07 25
  • Bảo hiểm A00, A01, D01, D07 23.35
  • Kế toán A00, A01, D01, D07 25.35
  • KH quản lý tổ hợp A00, A01, D01, D07 23.6
  • QL công A00, A01, D01, D07 23.35
  • QT nhân lực A00, A01, D01, D07 24.9
  • HT  thông tin quản lý tổ hợp  A00, A01, D01, D07 24.3
  • QL dự án A00, A01, B00, D01 24.4
  • Luật tổ hợp A00, A01, D01, D07 23.1
  • Luật KT A00, A01, D01, D07 24.5
  • KH máy tính tổ hợp A00, A01, D01, D07 23.7
  • CN thông tin A00, A01, D01, D07 24.1
  • Logistics và QL chuỗi cung ứng  A00, A01, D01, D07 26
  • KT  nông nghiệp A00, A01, B00, D01 22.6
  • QTDL VÀ LH A00, A01, D01, D07 24.85
  • Quản trị KS tổ hợp A00, A01, D01, D07 25.4
  • QL tài nguyên và môi trường A00, A01, D01, D07 22.65
  • KT  tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 22.3
  • QL đất đai tổ hợp A00, A01, D01, D07 22.5
  • QTKD  (EBBA) A00, A01, D01, D07 24.25
  • Định phí Bảo hiểm và QT rủi ro (Actuary) tổ hợp A00, A01, D01, D07 23.5
  • Khoa học dữ liệu trong KT và Kinh doanh (DSEB) A00, A01, D01, D07 23
  • KT tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)  A00, A01, D01, D07 24.65
  • KD số (E-BDB) A00, A01, D01, D07 23.35
  • Phân tích KD (BA) tổ hợp A00, A01, D01, D07 23.35
  • QT  điều hành thông minh (E-SOM) tổ hợp A01, D01, D07, D10 23.15
  • QT  chất lượng và Đổi mới (EMQI) tổ hợp A01, D01, D07, D10 22.75
  • CN tài chính (BFT) A00, A01, B00, D07 22.75
  • Đầu tư tài chính (BFI –  với tiếng Anh được nhân hệ số 2) A01, D01, D07, D10 31.75
  • QTKS quốc tế (IHME – với tiếng Anh hệ số 2) A01, D01, D09, D10 33.35
  • QL công và Chính sách (E-PMP) A00, A01, D01, D07 21.5
  • Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – với  tiếng Anh hệ số 2) tổ hợp A01, D01, D07, D09 31.75

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân. Chúc các bạn đạt kết quả thật tốt trong kì thi tới đây.

2 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Linh nguyễn
Linh nguyễn
1 tháng trước

Bài viết rất hay (khổng linh)

Phan Thị Thu Phương
Phan Thị Thu Phương
1 tháng trước

Bài viết hay (Ngân)

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

2
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x