Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Điện Lực mới nhất năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Điện Lực năm 2021 được lấy từ 16 đến 24.25 điểm tùy từng ngành. Các em xem điểm chi tiết theo từng ngành phía dưới.

A. GIỚI THIỆU Đại học Điện Lực

  • Tên trường: Đại học Điện lực
  • Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)
  • Mã trường: DDL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – cộng tác quốc tế – Liên thông – Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    • Cơ sở 2: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội
  • SĐT: 0242.2452.662 – (024) 2218 5607
  • Email: hc@epu.edu.vn – info@epu.edu.vn
  • Website: https://www.epu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/epu235/

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Điện Lực NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Đại học Điện Lực
Đại học Điện Lực

I. thông tin tầm thường

1. thời kì tuyển sinh

thời gian nhận hồ sơ:

  • Xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập THPT (học bạ THPT): Đợt 1 từ 25/01/2021 đến 18/6/2021.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Đợt 1: Đăng ký xét tuyển phê duyệt cổng thông báo điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo pháp luật.

3. khuôn khổ tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập THPT (Học bạ).
  • Xét tuyển phụ thuộc kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2021.
  • Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập THPT: Thí sinh có điểm làng nhàng tầm thường của các môn học trong tổ hợp sử dụng để xét tuyển không nhỏ tuổi hơn 6.0 (theo thang điểm 10).
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2021: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào sẽ được nhà trường báo cáo sau khi có kết quả thi.

4.3. chế độ ưu tiên và tuyển thẳng

  • thực hiện theo khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông te số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

5. Học chi phí

Mức học phí tổn của trường Đại học Điện lực như sau:

đơn vị tính: 1000 đồng/ tháng

Khối ngành niên học 2020 – 2021 niên học 2021 – 2022 niên học 2023 – 2025
Khối Kinh tế 1.430 1.430
Nếu có đổi mới mức học tổn phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.
Khối Kỹ thuật 1.595 1.595
Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Điện Lực

Đại học Điện Lực
Đại học Điện Lực
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT Xét theo học bạ THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm các chuyên ngành:

– Điện công nghiệp và dân dụng

– Hệ thống điện

– Tự động hóa hệ thống điện

– Lưới điện thông minh

7510301 A00, A01, D07, D01 320 210
Quản lý công nghiệp

Gồm các chuyên ngành:

– Quản lý tạo ra vá tác nghiệp

– Quản lý bảo dưỡng công nghiệp

– Quản lý dự trữ và kho hàng

7501601 A00, A01, D07, D01 40 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Gồm các chuyên ngành:

– Điện tử và kỹ thuật máy tính

– Điện tử viễn thông

– Kỹ thuật điện tử

– Điện tử Robot và trí óc nhân tạo

– thiết bị điện tử y tế

– Các hệ thống lanh lợi và IoT

– Mạng viễn thông và máy tính

7510302 A00, A01, D07, D01 135 85
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Gồm các chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển

– Tự động hóa và điều khiển thiết bị công nghiệp

– Tin học cho điều khiển và tự động hóa

7510303 A00, A01, D07, D01 275 185
Công nghệ thông báo

Gồm các chuyên ngành:

– Công nghệ ứng dụng

– Hệ thống thương nghiệp điện tử

– Quản trị và bình an mạng

– trí não nhân tạo và thị giác máy tính

7480201 A00, A01, D07, D01 300 200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07, D01 130 85
Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

– Cơ khí chế tác máy

– Công nghệ chế tạo vũ trang điện

– Cơ khí ô tô

7510201 A00, A01, D07, D01 110 75
Công nghệ kỹ thuật tòa tháp thành lập

Gồm các chuyên ngành:

– Quản lý dự án và nhà cửa xây dựng

– thành lập công trình điện

– thành lập dân dụng và công nghiệp

– Cơ điện công trình

7510102 A00, A01, D07, D01 80 55
Kỹ thuật nhiệt

Gồm các chuyên ngành:

– Điện lạnh

– Nhiệt điện

– Nhiệt công nghiệp

7520115 A00, A01, D07, D01 95 65
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D07, D01 75 50
Quản lý năng lượng

Gồm các chuyên ngành:

– Kiểm toán năng lượng

– Thị trường điện

– Quản lý năng lượng tòa nhà

7510302 A00, A01, D07, D01 35 25
Công nghệ kỹ thuật năng lượng

(Chuyên ngành Năng lượng tái tạo)

7510403 A00, A01, D07, D01 35 25
Công nghệ kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

– Quản lý môi trường công nghiệp và thành phố

– Công nghệ môi trường và phát hành năng lượng

7510406 A00, A01, D07, D01 35 25
Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

– Kế toán tổ chức

– Kế toán và kiểm soát

7340301 A00, A01, D07, D01 140 60
Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

– Quản trị du lịch, khách sạn

– Quản trị công ty

7340101 A00, A01, D07, D01 230 130
Tài chính – nhà băng

Gồm các chuyên ngành:

– ngân hàng

– Tài chính tổ chức

7340201 A00, A01, D07, D01 120 60
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D07, D01 40 20
Thương mại điện tử

(Chuyên ngành Kinh doanh thương nghiệp trực tuyến)

7340122 A00, A01, D07, D01 40 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D07, D01 40 30

Ghi chú: Thí sinh trúng tuyển và một ngành sau 1 năm nhập học sẽ được chọn chuyên ngành học.

*Xem thêm: Trường Đại Học Tây nguyên điểm chuẩn học phí năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Điện Lực các năm

Điểm chuẩn 2021

Dai hoc Dien Luc thong bao diem chuan trung tuyen 2021

Dai hoc Dien Luc thong bao diem chuan trung tuyen 2021

Các thí sinh xác nhận nhập học trước 17h00 ngày 26/9/2021, bằng cách nộp giấy Chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (bản gốc) cho trường Đại học Điện lực qua đường bưu điện theo địa chỉ: Bộ phận Tuyển sinh – Phòng Đào tạo, Trường Đại học Điện lực, 235 Hoàng Quốc Việt, P. Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 15.5 15,50 17
Quản trị kinh doanh chất lượng cao 15 14
Tài chính – nhà băng 15 15 16
Tài chính – ngân hàng chất lượng cao 15 14
Kế toán 15.5 15 17
Kế toán chất lượng cao 15 14
Kiểm toán 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 16 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao 15 14
Quản lý công nghiệp 15 14 15
Quản lý công nghiệp chất lượng cao 15 14
Quản lý năng lượng 15 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 14 17
Công nghệ thông báo 16 16,50 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16 15 17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao 15 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chất lượng cao 15 14
Kỹ thuật nhiệt 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 14 14
Công nghệ kỹ thuật tòa tháp xây dựng 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 15
thương nghiệp điện tử (chuyên ngành Kinh doanh thương nghiệp trực tuyến) 14 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x