Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Trường Đại Học Tây nguyên điểm chuẩn học phí năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Trường Đại Học Tây Nguyên được thành lập vào ngày 11/11/1977 là một trong những trường đại học đào tạo đa ngành nghề đầu tiên tại khu vực Tây Nguyên. Một nơi được biết đến là những vùng khó khăn cần nhiều sự hỗ trợ của nhà nước chính vì thế Đại Học Tây Nguyên được xây dựng với nhiệm vụ thúc đẩy, phát triển nền văn hóa, kinh tế, xã hội cho nơi đây.

Với lịch sử hình thành lâu đời, trường đã và đang đào tạo hàng nghìn sinh viên với đa dạng các ngành nghề phù hợp với nhu cầu xã hội cùng với đó là đội ngũ giảng viên được đào tạo bài bản, có năng lực chuyên môn cao nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra tốt nhất cho các em sinh viên trong nhà trường.

A.  GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

dai-hoc-tay-nguyen
giới thiệu về trường đại học tây nguyên

         Tên trường: Trường Đại Học Tây Nguyên

        Tên tiếng anh: Tay Nguyen University

        Mã trường: TTN

        Loại trường: Công lập

        Hệ đào tạo: Đại học

        Địa chỉ: 567 Lê Duẩn – Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk

  • 02623 817 397
  • 0965 164 445                          

        Email: tuyensinh@ttn.edu.vn                               

        Website:  www.ttn.edu.vn           

        Facebook:   www.fb.com/tvtsttn

B.   THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN NĂM 2022

Trường Đại học Tây Nguyên công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 như sau:

1. thông báo thông thường

– Tên trường: Trường Đại học Tây Nguyên

– Mã trường: TTN

– Loại hình trường: Công lập

– Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước

2. Phương thức xét tuyển

– Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

– Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).

– Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP.HCM.

Trường Đại học Tây Nguyên là tổ chức kết hợp cùng Đại học non sông TP. HCM doanh nghiệp kỳ thi đánh giá năng lực đợt 1 năm 2022 (thi ngày 27/03/2022) ngay tại Trường Đại học Tây Nguyên, tạo điều kiện thuận tiện cho các học trò ở thức giấc Đắk Lắk cũng như các tỉnh giấc lân cận dễ ợt nhập cuộc dự thi.

Đăng ký dự thi và xét tuyển

Thí sinh đăng ký dự thi và đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Tây Nguyên trực tiếp trên hệ thống website của Đại học giang sơn TP.HCM: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/

– Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

3. Ngành, tổ hợp và chỉ tiêu xét tuyển

Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Chỉ tiêu năm 2022 (Dự kiến)
Xét KQ Thi TN THPT Xét điểm Học bạ Xét điểm thi ĐGNL
1 7720101 y học B00 190 0 30
2 7720301 Điều dưỡng B00 40 5 5
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 40 5 5
4 7140201 Giáo dục măng non M01, M09 35 10 5
5 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C03 35 10 5
6 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 20 5 5
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 40 20 5
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15, D66 70 25 5
9 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, D01, D66 110 90 20
10 7140206 Giáo dục Thể chất T01, T20 110 100 10
11 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00 110 50 10
12 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 120 60 20
13 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 100 50 10
14 7140213 Sư phạm sinh vật học A02, B00, B03, B08 100 50 10
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên* A00, A02, B00, D90 45 15 5
16 7220201 ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 100 40 10
17 7229001 Triết học C00, C19, D01, D66 20 15 5
18 7229030 văn chương C00, C19, C20 25 20 5
19 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 50 40 10
20 7310105 Kinh tế sản xuất A00, A01, D01, D07 40 25 5
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, D07 40 35 5
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 40 25 5
23 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao* A00, A01, D01, D07 40 25 5
24 7340201 Tài chính – ngân hàng A00, A01, D01, D07 30 20 5
25 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 30 25 5
26 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 70 60 10
27 7420101 sinh vật học A02, B00, B03, B08 20 25 5
28 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, B08 30 25 5
29 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 50 40 5
30 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, B08 20 25 5
31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, B08 30 20 5
32 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, B08 25 20 5
33 7620110 Khoa học cây xanh A00, A02, B00, B08 20 15 5
34 7620110_1 Nông nghiệp Công nghệ cao* A00, A02, B00, B08 20 15 5
35 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A02, B00, B08 35 25 5
36 7620205 Lâm sinh A00, A02, B00, B08 25 20 5
37 7620211 Quản lí khoáng sản rừng A00, A02, B00, B08 25 20 5
38 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A02, B00 30 25 5
39 7640101 Thú y A02, B00, B08, D13 80 100 20
40 7620105 Chăn nuôi A02, B00, B08, D13 25 30 5
IFrame

(*) các ngành dự kiến tuyển sinh

4. Bảng tổ hợp xét tuyển năm 2022

TT Mã tổ hợp Các môn trong tổ hợp ghi chú
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, sinh vật học
4 B00 Toán, Hóa học, sinh học
5 B03 Toán, Ngữ văn, sinh vật học
6 B08 Toán, sinh vật học, Tiếng Anh
7 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
8 C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý
9 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
10 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
11 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 D13 Ngữ văn, sinh vật học, Tiếng Anh
15 D14 Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
16 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
17 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
18 D90 Toán, Tiếng Anh, KHTN
19 M01 Văn, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
20 M09 Toán, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
21 T01 Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ) Nếu thi trực tiếp
22 T20 Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)
23 T01 Toán, NK3 (Nằm ngửa gập bụng), NK4 (Nằm sấp chống đẩy) Nếu thi online
24 T20 Văn, NK3 (Nằm ngửa gập bụng), NK4 (Nằm sấp chống đẩy)
IFrame

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

cơ chế xét tuyển Nhóm ngành Sức khỏe;

Nhóm ngành tập huấn giáo viên (sư phạm)

Các ngành khác ghi chú
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 Theo quy định của Bộ Giáo dục và tập huấn sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục măng non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển
Xét điểm học bạ – Đối với các ngành tập huấn giáo viên: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.– Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.

– Đối với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt một trong các điều kiện sau:

  • Có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
  • Là vận cổ vũ cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ nước nhà và quốc tế hoặc giải vô địch nước nhà và quốc tế,
  • Có điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 9,0 trở lên
Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên.
Xét kết quả kỳ thi bình chọn năng lực năm 2022 của ĐHQG TP. HCM – Đối với ngành y khoa, các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất): Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.– Đối với các ngành còn lại: Có học lực lớp 12 đạt loại làng nhàng trở lên. Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 thế hệ đủ điều kiện xét tuyển

6. Ưu tiên trong tuyển sinh

– Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ: Theo điều khoản tại Quy chế tuyển sinh hiện hành. Nếu thí sinh thuộc một trong các đối tượng và khu vực dưới đây, điểm cộng của thí sinh sẽ được tính như sau:

    • Nhóm ưu tiên 1: được cộng 2 điểm
    • Nhóm ưu tiên 2: được cộng 1 điểm
    • Khu vực 1: được cộng 0,75 điểm
    • Khu vực 2 – NT: được cộng 0,5 điểm
    • Khu vực 2: được cộng 0,25 điểm

– Đối với phương thức xét kết quả thi bình chọn năng lực: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 1200, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 40 (bốn mươi điểm), giữa nhị khu vực kế tiếp là 10 (mười điểm).

7. Điều kiện phụ và chênh lệch điểm trong xét tuyển

– Điều kiện phụ trong xét tuyển:

+ Đối với ngành Y khoa: Các thí sinh có điểm bằng nhau ở cuối danh sách xét tuyển (theo phương thức xét điểm tốt nghiệp THPT), Nhà trường sẽ ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh có điểm môn đồ học cao hơn;

+ Đối với ngành tiếng nói Anh: Nếu thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển bằng kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT thì điểm thi môn Tiếng Anh đạt 6,0 (sáu) trở lên; Nếu xét bằng điểm Học bạ THPT phải có điểm môn Tiếng Anh (theo công thức tính điểm xét tuyển của Trường) đạt từ 6,0 (sáu) trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển.

– Chênh lệch điểm: Điểm trúng tuyển bằng nhau trong cùng một ngành và cùng một phương thức xét tuyển.

8. Lệ tổn phí xét tuyển

– Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đợt 1: Theo luật pháp của Bộ Giáo dục tập huấn

– Xét tuyển các đợt  sung và các phương thức khác: đang cập nhật.

9. cách thức nộp hồ sơ

– Phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Đợt 1: học sinh nộp giấy tờ tại trường THPT
  • Các đợt  sung: Thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp đến trường Đại học Tây Nguyên

– Phương thức Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa): Thí sinh nộp giấy tờ trực tuyến hoặc trực tiếp tới trường Đại học Tây Nguyên. Xem cụ thể TẠI ĐÂY

– Phương thức Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP.HCM: Thí sinh đăng ký dự thi và xét tuyển trực tiếp trên website của ĐHQG TP.HCM. Xem chi tiết TẠI ĐÂY

– Phương thức Xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ qua kênh Sở Giáo dục và huấn luyện theo quy

IFrame

10. thời gian thu hồ sơ (dự kiến):

Phương thức xét tuyển Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Theo điều khoản của Bộ GDĐT 08/8 – 24/8 29/8 – 14/9 15/9 – 29/9
Xét học bạ 23/5 – 15/7 18/7 – 01/8 08/8 – 24/8 29/8 – 14/9
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học đất nước TP. đại dương Chí Minh Theo lý lẽ của Đại học đất nước Tp. HCM Theo cách thức của Đại học non sông Tp. HCM
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Theo điều khoản của Bộ GDĐT

Tùy tình hình thực tại, Nhà trường có thể đổi mới số đợt tuyển sinh, thời gian nhận hồ sơ các đợt.

11. Thi năng khiếu

Dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục măng non và ngành Giáo dục Thể chất

Đợt tuyển sinh thời kì nhận giấy tờ Ngày thi
Đợt 1 01/5/2022 tới 24/6/2022 08/7/2022
Đợt 2 11/7/2022 tới 22/7/2022 29/7/2022

thông báo cụ thể và đăng ký thi năng khiếu: đang cập nhật

12. vị trí và cơ chế nhận hồ sơ xét tuyển

  • Đối với phương thức xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đăng ký tại điểm trường THPT đang theo học.
  • Đối với phương thức xét bằng điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM: đăng ký dự thi và xét tuyển trên hệ thống của ĐHQG TP.HCM tại link web: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/
dai-hoc-tay-nguyen
thông tin tuyển sinh của trường rất đa dạng

    I.          THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG :

Trường Đại Học Tây Nguyên tuyển sinh với chỉ tiêu dự kiến là 3 582 thí sinh phân bố đều các khoa :

  • Khoa Y Dược
  • Khoa Kinh Tế
  • Khoa Sư Phạm
  • Khoa Ngoại Ngữ
  • Khoa Khoa Học Tự Nhiên và Công Nghệ
  • Khoa Nông Lâm Nghiệp
  • Khoa Chăn Nuôi Thú Y

 

1.  Thời gian tuyển sinh của trường  :

  • Trường Đại Học Tây Nguyên tuyển sinh theo từng đợt cho đến khi đủ chỉ tiêu ban đầu trường đề ra bắt đầu xét tuyển theo thời gian quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.
  • Đối với phần thi năng khiếu trường sẽ tổ chức xét duyệt hồ sơ theo 2 đợt: 
  • Đợt 1: ngày 22/4/2021 – 14/5/2021 (ngày thi: 23/5/2021)
  • Đợt 2: ngày 24/5/2021 – 26/6/2021 (ngày thi: 03/7/2021)

2.  Hồ sơ xét tuyển trường :

Để đăng ký xét tuyển vào trường thí sinh cần có đầy đủ những thông tin sau:

  • 1 bản sao học bạ THPT đã chứng thực
  • 1 bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT Quốc Gia đã chứng thực
  • Giấy chứng nhận được ưu tiên nếu có
  • 1 phong bì có dán tem ghi rõ họ và tên, Địa chỉ nơi cư trú, SĐT
  • 3 ảnh 3*4 ảnh (không chấp nhận ảnh chụp quá 6 tháng)
  • 1 bản sao điểm thi kỳ thi năng lực trường Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh ( nếu xét tuyển bằng phương thức thứ 2)

 

3.  Đối tượng tuyển sinh của trường :

  • Trường Đại Học Tây Nguyên áp dụng tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh.

4.  Phạm vi tuyển sinh của trường :

  • Trường Đại Học Tây Nguyên tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc.

C.Phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Tây Nguyên 

dai-hoc-tay-nguyen
phương thức xét tuyển của trường rất đa dạng

1:Phương thức xét tuyển:

Trường Đại Học Tây Nguyên đề ra các phương thức tuyển sinh như sau:

  • PT1: Xét điểm thi THPT Quốc Gia của thí sinh 
  • PT2: Xét điểm bài thi đánh giá năng lực của Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh.
  • PT3: Xét học bạ với các môn áp dụng xét tuyển theo từng ngành (ngoại trừ ngành Y Đa Khoa)
  • PT4: Áp dụng quy chế tuyển sinh để xét tuyển thẳng sao cho phù hợp

 

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại Học Tây Nguyên :

  • Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển học tại trường phải đảm bảo đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia
  • Đối với các thí sinh xét tuyển theo phương thức 2 điểm số cần đạt được là: 800/1200 đối với ngành Y Khoa, 700/1200 đối với các ngành khác.
  • Để xét tuyển theo phương thức 3, học bạ của thí sinh phải đạt trung bình từ 6.5 trở lên

5.3   Chính sách ưu tiên của trường Đại Học Tây Nguyên :

  • Trường Đại Học Tây Nguyên áp dụng chính sách ưu tiên theo đúng quy định hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

D.Học Phí của trường Đại Học Tây Nguyên:

  • Trường Đại Học Tây Nguyên áp dụng học phí theo đúng quyết định được ký duyệt của hiệu trưởng theo từng ngành học tại trường.
  • Để biết thêm chi tiết thí sinh cần truy cập website của trường.

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên

Điểm chuẩn 2021

 Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x