Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Tân Trào mới nhất năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Ngày 16/9 , trường Đại học Tân Trào thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2021. Mức điểm dao động từ 15 – 19 điểm.

A. GIỚI THIỆU Đại học Tân Trào

  • Tên trường: Đại học Tân Trào
  • Tên tiếng Anh: Tan Trao University (TTU)
  • Mã trường: TQU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – tại chức – đoàn kết huấn luyện
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên quang .
    • Cơ sở 2: Tổ 10, Phường Ỷ La, TP Tuyên quangtỉnh Tuyên quang 
    • Cơ sở 3: Xóm 10, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, thức Tuyên quang
  • SĐT: 02073.892.012
  • Email: banbientap@daihoctantrao.edu.vn
  • Website: http://daihoctantrao.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TanTraoUniversity/

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Tân Trào NĂM 2022

1.  Mã trường: TQU.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.

4. Phương thức, thời gian tuyển sinh:

4.1. Phương thức tuyển sinh

+ Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT (học bạ);

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và các năm trước;

+ Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập tại trường THPT.

+ Xét tuyển kết hợp quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và 2 môn trong kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ.

+ Xét tuyển căn cứ kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

+ Xét tuyển căn cứ kết quả thi đánh giá tư duy 2022 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

4.2. Thời gian, hình thức nhận đăng ký xét  tuyển

* Thời gian tuyển sinh dự kiến

Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến 17h00 ngày 30/07/2022 (theo dấu bưu điện nếu chuyển qua đường bưu điện).

– Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm :

+ Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Từ ngày 25/08/2022 đến ngày 05/09/2022.

+ Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Từ ngày 06/09/2022 đến ngày 20/09/2022.

+ Tuyển sinh bổ sung đợt 3: Từ ngày 21/09/2022 đến ngày 10/10/2022.

+ Tuyển sinh bổ sung đợt 4: Từ ngày 11/10/2022 đến ngày 15/11/2022.

* Hình thức nhận đăng ký xét tuyển:

Hình thức 1: Chuyển qua đường bưu điện về phòng Đào tạo – Trường Đại học Tân Trào.

Hình thức 2: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo – Trường Đại học Tân Trào.

5. Hồ sơ xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại Website: daihoctantrao.edu.vn).

– Học bạ THPT (bản photocopy).

– Giấy khai sinh (bản photocopy).

– Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp (nếu tốt nghiệp trước 2022) (bản photocopy).

– Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT(Bản chính).

– 01 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển (nếu trúng tuyển).

– Các giấy tờ chứng nhận đối tượng tuyển thẳng (nếu xét tuyển thẳng).

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Nhận hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại: Văn phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Tân Trào, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang.

6. Tổ hợp môn xét tuyển/thi tuyển.

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển
I. Các ngành đào tạo đại học:
1 Điều dưỡng 7720301 1. Toán, Hóa, Sinh;

2. Toán, Văn, Sinh;

3. Toán, Hóa, Anh;

4. Văn, Hóa, Sinh;

1. B00

2. B03

3. D07

4. C08

2 Dược học 7720201 1. Toán, Hóa, Sinh;

2. Toán, Lý, Hóa;

3. Toán, Hóa, Anh;

4. Văn, Hóa, Lý.

1. B00

2. A00

3. D07

4. C05

3 Giáo dục Mầm non 7140201 1. Văn, Toán, GDCD

2. Văn, Sử, GDCD

3. Văn, Địa, GDCD

4. Toán, Văn, Năng khiếu

1. C14

2. C19

3. C20

4. M00

4 Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Văn, Sử, GDCD

1. A00

2. D01

3. C00

4.C19

5 Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, GDCD

1. A00

2. A01

3. B00

4. C14

6 Sư phạm Sinh học 7140213 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, Văn;

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh

1. A00

2. B00

3. B03

4. B08

7 Công nghệ thông tin

+ Chuyên ngành Khoa học máy tính

+ Chuyên ngành Hệ thống thông tin

+ Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480201 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Hóa, Anh;

1. A00

2. A01

3. B00

4. D07

8 Kế toán 7340301 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. D01

9 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

+ Chuyên ngành Quản trị lữ hành.

+ Chuyên ngành Quản trị khách sạn.

+ Chuyên ngành Quản trị sự kiện.

7810103

 

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. D01

2. C00

3. C19

4. C20

10 Quản lý văn hóa 7229042 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

11 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. B00

3. B08

12 Công tác xã hội 7760101 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

13

 

Chăn nuôi

+ Chuyên ngành Chăn nuôi – thý y

7620105 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00

2. A01

3. B00

14 Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

7620110 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

 

1. A00

2. A01

3. B00

15 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Hóa, Sinh

1. A00

2. A01

3. D01

4. B00

16 Lâm sinh 7620205 1. Toán, Lý, Sinh;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, Tiếng Anh;

4. Văn, Sinh, Địa lý

1. A02

2. B00

3. B08

4. C13

17 Kinh tế đầu tư 7310104 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Hóa, Anh;

1. A00

2. A01

3. D01

4.D07

18 Chính trị học

+ Chuyên ngành Quản lý xã hội

 

7310201 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

19 Tâm lý học

+ Chuyên ngành trị liệu và tâm lý

 

7310401 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

II. Các ngành đào tạo cao đẳng:
1 Giáo dục Mầm non 51140201 1. Văn, Toán, GDCD

2. Văn , Sử, GDCD

3. Văn, Địa, GDCD

4. Toán, Văn, Năng khiếu

1. C14

2. C19

3. C20

4. M00

7.  Lệ phí

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

Chi tiết liên hệ: Tổ tư vấn tuyển sinh, Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tân Trào, km 6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.892.012./.

Đại học Tân Trào
Đại học Tân Trào

I. thông tin thông thường

1. thời gian xét tuyển

  • Theo điều khoản của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường

2. hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Đối với phương thức 1, 3, 4:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại Website: daihoctantrao.edu.vn).

+ Học bạ THPT (bản photocopy).

+ Giấy khai sinh (bản photocopy).

+ Giấy chứng thực tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp (nếu tốt nghiệp trước 2021) (bản photocopy).

+ Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp (Bản chính)

+ 01 bì thư dán sẵn tem (loại 3000 đồng) và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ giao thông của thí sinh để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển (nếu trúng tuyển).

+ Các giấy má chứng nhận đối tượng tuyển thẳng (nếu xét tuyển thẳng)

– Đối với phương thức 2: xét trực tuyến qua mạng internet.

– Lệ tổn phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

– Lệ phí thi tuyển môn Năng khiếu ngành GD mầm non (nếu sử dụng phương thức cấu kết với thi tuyển năng khiếu): 300.000đ/hồ sơ.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

– Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021/2020/thi THPT tổ quốc các năm trước (sau đây gọi bình thường là điểm thi tốt nghiệp THPT).

– Phương thứ 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT (học bạ).

– Phương thức 3: Xét tuyển liên minh giữa kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và học bạ.

Mỗi tổ hợp môn xét tuyển có: 01 môn dùng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021/2020/thi THPT nước nhà các năm trước và 02 môn dùng kết quả học tập niên học lớp 12 hoặc ngược lại.

– Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo luật pháp của Bộ Giáo dục và đào tạo.

Riêng ngành Giáo dục mầm non ngoài việc sử dụng 4 phương thức nêu trên còn thêm phương thức liên kết kết quả thi tốt nhiệp THPT hoặc học bạ với kết quả môn thi năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Đối với các ngành Đại học thuộc nhóm ngành tập huấn gia sư, nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục & tập huấn cách thức hàng năm.
  • Đối với các ngành Đại học khác ngưỡng đảm chất lượng đầu vào bởi Trường Đại học Tân Trào luật pháp hàng năm.

6. Học tổn phí

Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Tân Trào

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển
Các ngành hệ đại học chính quy
1 Điều dưỡng 7720301 1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Văn, Sinh;
3. Toán, Hóa, Anh;
4. Văn, Hóa, Sinh;
1. B00
2. B03
3. D07
4. C08
2 dược khoa 7720201 1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Hóa, Anh;
4. Văn, Hóa, Lý.
1. B00
2. A00
3. D07
4. C05
3 Giáo dục măng non 7140201 1. Văn, Toán, GDCD
2. Văn, Sử, GDCD
3. Văn, Địa, GDCD
4. Toán, Văn, Năng khiếu
1. C14
2. C19
3. C20
4. M00
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Văn, Sử, GDCD
1. A00
2. D01
3. C00
4.C19
4 Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, GDCD
1. A00
2. A01
3. B00
4. C14
6 Sư phạm sinh vật học 7140213 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, Văn;
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh
1. A00
2. B00
3. B03
4. B08
7 Công nghệ thông tin

+ Chuyên ngành Khoa học máy tính
+ Chuyên ngành Hệ thống thông tin
+ Chuyên ngành Công nghệ ứng dụng

7480201 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Hóa, Anh;
1. A00
2. A01
3. B00
4. D07
8 Kế toán 7340301 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
1. A00
2. A01
3. D01
9 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành

+ Chuyên ngành Quản trị lữ khách
+ Chuyên ngành Quản trị khách sạn
+ Chuyên ngành Quản trị sự kiện

7810103 1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
1. D01
2. C00
3. C19
4. C20
10 Quản lý văn hóa 7229042 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
11 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh;
1. A00
2. A01
3. B00
3. B08
12 công tác xã hội 7760101 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
13 Chăn nuôi

+ Chuyên ngành Chăn nuôi – thý y

7620105 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
1. A00
2. A01
3. B00
14 Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng
+ Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

7620110 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
1. A00
2. A01
3. B00
15 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Hóa, Sinh
1. A00
2. A01
3. D01
4. B00
16 Lâm sinh 7620205 1. Toán, Lý, Sinh;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, Tiếng Anh;
4. Văn, Sinh, Địa lý
1. A02
2. B00
3. B08
4. C13
17 Kinh tế đầu  7310104 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Hóa, Anh;
1. A00
2. A01
3. D01
4.D07
18 Giáo dục học 7140101 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
1. C00
2. D01
3. C19
19 Chính trị học

+ Chuyên ngành Quản lý xã hội

7310201 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
20 Tâm lý học

+ Chuyên ngành trị liệu và tâm lý

7310401 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
21 sinh học ứng dụng 7420203 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, Văn
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh
1. A00
2. B00
3. B03
4. B08
Các ngành đào tạo cao đẳng
1. Giáo dục mầm non 51140201 1. Văn, Toán, GDCD
2. Văn , Sử, GDCD
3. Văn, Địa, GDCD
4. Toán, Văn, Năng khiếu
1. C14
2. C19
3. C20
4. M00

Các ngành dự định tuyển sinh mới năm 2021: Sư phạm Khoa học thiên nhiên, Sư phạm Lịch sử – Địa lý, Sư phạm Hoạt động thưởng thức, hướng nghiệp.

*Xem thêm: tuyển sinh của trường Đại Học Tân Tạo năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Tân Trào qua các năm

Chỉ tiêu và điểm của Trường Đại học Tân Trào năm 2018 như sau:

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2020

Ngành Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT 2020 Xét theo KQ thi THPT QG các năm trước Xét theo học bạ Xét hòa hợp
Giáo dục măng non 20,33 20,4 21 22,2
Giáo dục Tiểu học 18,5 18,5 21 22,2
Sư phạm Toán học 18,5 18,5 21 22,2
Sư phạm sinh học 18,5 18,5 21 22,2
Kế toán 15 15 15 15
Vật lý học 15 15 15 15
Khoa học môi trường 15 15 15 15
Khoa học cây xanh 15 15 15 15
Chăn nuôi 15 15 15 15
Kinh tế nông nghiệp 15 15 15 15
văn chương 15 15 15 15
Quản lý đất đai 15 15 15 15
Quản lý văn hoá 15 15 15 15
công tác xã hội 15 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 15 15 15 15
Điều dưỡng 19 19 19,5 19,5
dược học 21 21 22 23
Giáo dục học 15 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15 15
Tâm lý học 15 15 15 15
Chính trị học 15 15 15 15
Kinh tế đầu tứ 15 15 15 15
Lâm sinh 15 15 15 15
sinh vật học ứng dụng 15 15 15 15
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 15 17,5 19 18,5

Thí sinh trúng tuyển phải nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 về phòng Đào tạo trường Đại học Tân Trào theo hình thức nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh theo đường bưu điện (địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tân Trào, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang) trước 17 giờ 00 phút ngày 25/09/2021 để xác nhận nhập học.

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x