Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn đại học Quy Nhơn và thông tin tuyển sinh 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Đối với những ai đang muốn học tại trường đại học Quy Nhơn và muốn biết điểm chuẩn đại học Quy Nhơn thì hãy theo dõi bài viết sau của chúng tôi tintuctuyensinh để hiễu rõ hơn. 

Điểm chuẩn đại học Quy Nhơn thay đổi từng năm
Điểm chuẩn đại học Quy Nhơn thay đổi từng năm

Trường đại học Quy Nhơn đào tạo những ngành gì? và tuyển sinh theo các ngành

Là một trong ba trường đào tạo đứng đầu ở Miền Trung, trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh đa dạng các ngành nghề, cụ thể như: 

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Giáo dục chính trị 7140205 C00; D01; C19 195
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 135
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05 180
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; D01 245
Quản lý giáo dục 7140114 A00; C00; D01; A01 30
Sư phạm Địa lý 7140219 A00; C00; D15 135
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07 140
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14 145
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; D15 145
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; D08 210
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 105
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01 190
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 110
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01 130
Kế toán 7340301 A00; D01; A01 290
Kiểm toán 7340302 A00; D01; A01 50
Luật 7380101 C00; D01; A00; C19 200
Quản trị kinh doanh

(Quản trị doanh nghiệp; Marketing, Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (new);Thương mại quốc tế)

7340101 A00; D01; A01 300
Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính – Kế toán; Tài chính công và quản lý thuế; Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ)

7340201 A00; D01; A01 100
Hóa học

(Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm)

7440212 A00; D07; B00; D12 70
Sinh học ứng dụng

(Chuyên ngành Khoa học y sinh, Công nghệ sinh học ứng dụng)

7420203 B00; A02; D08; B03 70
Vật lý học 7440102 A00; A01  
Công nghệ kỹ thuật hóa học

(Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ – Hóa dầu)

7510401 A00; C02; B00; D07 100
Kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; D07; A02 200
Công nghệ thông tin

(Trí tuệ nhân tạo (new); Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Mạng máy tính)

7480201 A00; A01; D01 300
Kỹ thuật điện

(Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện và CNTT)

7520201 A00; A01; D07; A02 300
Kỹ thuật điện tử – viễn thông

(Hệ thống nhúng và IoT; Điện tử – Viễn thông)

7520207 A00; A01; D07; A02 150
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01 150
Nông học 7620109 B00; D08; A02; B03 100
Thống kê

(chuyên ngành Thống kê công nghiệp)

7460201 A00; A01; D07; B08 100
Toán ứng dụng

(Chuyên ngành Khoa học dữ liệu)

7460112 A00; A01; D07; B08 100
Công tác xã hội 7760101 C00; D01; D14 60
Đông phương học

(Nhật Bản học, Trung Quốc học)

7310608 C00; C19; D14; D15 70
Kinh tế

(Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển)

7310101 A00; D01; A01 80
Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh Du lịch; Tiếng Anh Kinh tế; Tiếng Anh Biên – Phiên dịch)

7220201 D01; A01; D14; D15 280
Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai)

7850103 A00; B08; D07; C04 80
Quản lý nhà nước 7310205 C00; D01; C19; A00 150
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; D07; C04 80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D14 150
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01 200
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01; C19 30
Văn học

(Báo chí)

7229030 C00; D14; D15; C19 50
Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

7210630 C00; D01; D15; C19 70
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 100
Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 7440122 A00; A01; A02; C01 70
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; A02; D07 70
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04; D01; D15; A01 50

Điểm chuẩn trường đại học Quy Nhơn qua các năm

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Thi THPT Quốc gia Học bạ Thi THPT Quốc gia Học bạ Thi TN THPT Học bạ
Giáo dục chính trị 17 18 18,5 24
Giáo dục Thể chất 19.98 18 18,5 19,5
Giáo dục Mầm non 18,5 18 18,5 24
Giáo dục Tiểu học 19 18,5 19,5 24
Quản lý giáo dục 14 18 14 18 15 18
Sư phạm Địa lý 17 18 18,5 24
Sư phạm Hóa học 17 18 18,5 24
Sư phạm Lịch sử 17 18 18,5 24
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18,5 24
Sư phạm Sinh học 17 18 18,5 24
Sư phạm Tiếng Anh 18 18 18,5 24
Sư phạm Tin học 20 18 18,5 24
Sư phạm Toán học 17,5 18 18,5 24
Sư phạm Vật lý 23 18 18,5 24
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18    
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18    
Kế toán 14 18 14 18 15 18
Kiểm toán 14 18 15 18
Luật 14 18 14 18 15 18
Quản trị kinh doanh 14 18 14 18 15 18
Tài chính – ngân hàng 14 18 14 18 15 18
Địa lý tự nhiên 19 23    
Hóa học 19 26 14 18 15 18
Sinh học 22 24,5    
Sinh học ứng dụng 22 23 14 18 15 18
Vật lý học 17 27,5 14 18    
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 18 14 18 15 18
Kỹ thuật xây dựng 14 18 14 18 15 18
Công nghệ thông tin 14 18 14 18 15 18
Kỹ thuật điện 14 18 14 18 15 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 18 14 18 15 18
Kỹ thuật phần mềm 14 18 14 18 15 18
Kỹ thuật xây dựng 14 18    
Nông học 14 18 14 18 15 18
Thống kê 18 18 14 15 18
Toán học 22 27,5    
Toán ứng dụng 22 24,5 14 18 15 18
Công tác xã hội 14 18 14 18 15 18
Đông phương học 14 18 14 18 15 18
Kinh tế 14 18 14 18 15 18
Lịch sử 23.25 18    
Ngôn ngữ Anh 14 18 14 18 15 18
Quản lý đất đai 14 18 14 18 15 18
Quản lý nhà nước 14 18 14 18 15 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 18 14 18 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 18 14 18 15 18
Quản trị khách sạn 14 18 14 18 15 18
Tâm lý học giáo dục 14 18 14 18 15 18
Văn học 14 18 14 18 15 18
Việt Nam học 14 18 14 18 15 18
Công nghệ thực phẩm         15 18
Khoa học vật liệu         15 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa         15 18
Ngôn ngữ Trung Quốc         15 18

Điểm chuẩn trường đại học Quy Nhơn năm 2021

Đại học Quy Nhơn có bề dày phát triển vững mạnh
Đại học Quy Nhơn có bề dày phát triển vững mạnh

Trường đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó điểm chuẩn đại học quy nhơn năm nay dao động từ 15 đến 19,5 điểm. Đây là mức điểm không quá cao giúp cho nhiều bạn học sinh có hy vọng. 

Thông tin chi tiết xin liên hệ

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: dqn@moet.edu.vn – dhqn@qnu.edu.vn
  • Website: www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

Bài viết trên của tintuctuyensinh đã giúp mọi người biết được điểm chuẩn đại học Quy Nhơn và thông tin liên hệ về trường, hy vọng bạn sẽ có thể đạt được mong muốn đỗ đạt vào ngôi trường bạn mơ ước.

3.8 4 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x