Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh trường nội vụ năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Trường nội vụ là một trong những trường đào tạo cán bộ có uy tín tại Hà Nội. Trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ giúp các bạn biết rõ hơn về trường nội vụ cũng như thông tin tuyển sinh năm 2021.

Đôi nét về trường nội vụ

Trường đại học nội vụ thuộc hệ thống công lập có trụ sở chính tại Hà Nội. Hiện trường còn có 2 phân hiệu ở thành phố HCM và Quảng Nam. Bên cạnh đó, trường nội vụ còn sở hữu 9 phòng chức năng, 8 khoa cùng 3 trung tâm hoạt động. 

Năm 1971, trường nội vụ chính thức được thành lập, trường được biết đến là tiền thân của trường Trung học văn thư – lưu trữ. Ngôi trường có nhiệm vụ đào tạo các cán bộ chuyên nghiệp để họ có thể nắm vững chuyên môn khi làm nghề. 

trường nội vụ
Sinh viên khi ra trường đều có nghiệp vụ và kiến thức vững chắc

Tính đến nay, trường nội vụ vẫn duy trì sứ mệnh mở rộng môi trường và cơ hội học tập cho mọi người. Đảm bảo chất lượng tối ưu với hình thức đào tạo vô cùng đa dạng với đa ngành nghề. Tạo được một môi trường đào tạo uy tín. 

Thông tin tuyển sinh trường nội vụ năm 2021

I. Thông tin chung trường nội vụ

  1. Thời gian tuyển sinh trường nội vụ

– Phương thức 1 (xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT): Xét tuyển theo lịch xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức 2 (xét tuyển theo kết quả học tập THPT): bắt đầu từ ngày 15/5/2021 đến ngày 15/8/2021 trường nội vụ sẽ diễn ra quá trình nộp hồ sơ xét tuyển đợt 1.

– Phương thức 3 (xét tuyển thẳng): từ ngày 15/5/2021 đến ngày 15/7/2021 là thời gian nộp hồ sơ xét tuyển thẳng trường nội vụ

– Thời gian xét tuyển các đợt bổ sung: Trường dự kiến xét tuyển từ 01 đến 03 đợt bổ sung: Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, trường nội vụ có thông báo trước 15 ngày kể từ thời điểm Trường bắt đầu nhận hồ sơ.

  1. Hồ sơ xét tuyển trường nội vụ
  2. Xét tuyển theo phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

– Xét tuyển đợt 1: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có):

  • Phiếu xét tuyển (Mẫu 01- ĐKXT kèm theo);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản sao có chứng thực);
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực);
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  1. Xét tuyển theo phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
  • Phiếu xét tuyển (Mẫu 02 – ĐKXT kèm theo);
  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực);
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  1. Xét tuyển theo phương thức 3: Xét tuyển thẳng

– Đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp THPT: Hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo) sẽ được xét tuyển thẳng trường nội vụ.

– Đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh và đã tốt nghiệp THPT (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo) sẽ được xét tuyển thẳng.

  • Phiếu xét tuyển (Mẫu 03-ĐKTT kèm theo).
  • Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).
  • Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao có chứng thực).

– Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là học sinh giỏi ở THPT (lớp 10, lớp 11, học kì I lớp 12) và đã tốt nghiệp THPT

  • Phiếu xét tuyển (Mẫu 04-ĐKTT kèm theo).
  • Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).
  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
  1. Đối tượng tuyển sinh trường nội vụ
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2017 đến năm 2021.
  • Xét tuyển thẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021.
  1. Phạm vi tuyển sinh trường nội vụ
  • Trường nội vụ tuyển sinh trong cả nước.
  1. Phương thức tuyển sinh trường nội vụ

5.1. Phương thức xét tuyển trường nội vụ

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường (trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT).

– Xét theo kết quả học tập THPT (lớp 11 và kì I lớp 12)

  • Những học sinh sinh viên tốt nghiệp từ 3 năm trở lại đây;
  • Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 5.0 điểm).

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng trường nội vụ

  • Theo quy định tại Điều 7, thông tư 09/2021/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 05 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
  1. Học phí trường nội vụ
  •  360.000đ/tín chỉ (riêng ngành Hệ thống thông tin: 395.000đ/tín chỉ) là học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy

II. Các ngành tuyển sinh trường nội vụ

trường nội vụ
Trường đại học nội vụ có rất nhiều ngành học khác nhau
Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét tuyển thẳng
Quản trị nhân lực 7340404 A01, C00, A00, D01 C00, A01, A00, D01 240 05 05
Quản trị văn phòng 7340406 C00, C19, C20, D01 C00, D01, D14, D15 170 05 05
Luật

(Chuyên ngành Thanh tra)

7380101

(7380101-01)

A00, A01, C00, D01 C00, A00, A01, D01 242 05 05
Quản lý nhà nước 7310205 A01, C00, C20, D01 A01, C00, D01 120 35 05
Chính trị học

(Chuyên ngành Chính sách công)

7310201

(7310201-01)

A10, C00, C20, D01 A10, C00, C20, D01 60 23 02
Lưu trữ học

(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)

7320303

(7320303-01)

C00, C20, C19, D01 C00, C20, C19, D01 50 18 02
Quản lý văn hóa

(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)

7229042

(7229042-01)

C00, C20, D01, D15 C00, C20, D01, D15 75 23 02
Văn hóa học

(Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)

(Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông)

7229040

(7229040-01)

(7229040-02)

C00, C20, D01, D15 C00, C20, D01, D15 148 10 02
Thông tin – thư viện

(Chuyên ngành Quản trị thông tin)

7320201

(7320201-01)

A10, C00, C20, D01 A10, C00, C20, D01 50 08 02
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 A00, C00, C20, D01 A00, C00, C20, D01 45 08 02
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D90 A00, A01, D01, D90 50 28 02

Điểm trúng tuyển theo từng năm trường nội vụ

Điểm chuẩn của trường Đại học Nội vụ Hà Nội các năm như sau:

Ngành/ Chuyên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Theo điểm thi THPT QG Theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT (đợt 1)
Quản trị nhân lực 20.5 (C00)

18.5 (D01)

20.5 (C22)

18.5 (A00)

19,8 (A00, A01, D01)

21,5 (C00)

25 (A00, A01, D01) A00, A01, D01: 20,5

C00: 22,5

A00, A01, D01: 26,5

C00: 28,5

Quản trị văn phòng 21.5 (C00)

19.5 (D01)

22.5 (C20)

19.5 (D15)

19,5 (D01)

21,5 (C00)

22,5 (C19, C20)

24,5 (D01, D14, D15) D01: 20

C0: 22

C19: 23

C20: 23

D01, D14, D15: 25,25

C00: 27.25

Luật

(Chuyên ngành Thanh Tra)

18.75 (A00)

20.75 (C00)

18.75 (A01)

18.75 (D01)

19,5 (A00, A01, D01)

21,5 (C00)

25,25 A00, A01, D01: 18

C00: 20

A00, A01, D01: 25,5

C00: 27,5

Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 20.5 (C00)

18.5 (D01)

18.5 (D15)

21.5 (C20)

   
Văn hóa doanh nghiệp 22 (C00)

20 (D01)

20 (D15)

23 (C20)

     
Văn hóa du lịch 20.5 (C00)

18.5 (D01)

18.5 (D15)

21.5 (C20)

   
Quản lý văn hóa 18 (C00)

16 (D01)

19 (C20)

16 (D15)

16 (D01, D15)

18 (C00)

19 (C20)

19 (D01)

19 (D15)

21 (C00)

22 (C20)

D01: 16

D15: 16

C00: 18

C20: 19

D01, D15: 18

C00: 20

C20: 21

Thông tin – thư viện 16.25 (C00)

17.25 (C20)

14.25 (D01)

14.25 (A00)

15 (A10, D01)

17 (C00)

18 (C20)

18 (A10, D01)

20 (C00)

21 (C20)

A01: 15

D01: 15

C00: 17

C20: 18

A10, D01: 18

C00: 20

C20: 21

Quản lý nhà nước 22 (C00)

23 (C20)

20 (D01)

20 (A01)

16 (A01, D01)

18 (C00, C01)

21 (A01, D01)

23 (C00, C01)

A01, D01: 17

C00: 19

C20: 20

A01, D01: 18

C00: 20

Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế 20.25 (C00)

21.25 (C20)

18.25 (D01)

18.25 (A01)

16 (A00, A01, D01) 21 (A00, A01, D01)    
Chuyên ngành Quản lý tài chính công 20 (C00)

21 (C20)

18 (D01)

18 (A01)

16 (A00, A01, D01) 21 (A00, A01, D01)    
Chuyên ngành Quản lý nhà nước về tôn giáo   16 (A10, D01)

18 (C00)

19 (C20)

21 (A10, D01)

23 (C00)

24 (C20)

   
Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT 25 (C00)

26 (C20)

23 (D01)

23 (A01)

   
CN Thanh tra 20.25 (C00)

21.25 (C20)

18. 25 (D01)

18.25 (A01)

19,5 (A00, A01, D01)

21,5 (C00)

25,25    
Chính trị học 19.5 (C00)

20.5 (C20)

17.5 (D01)

17.5 (A10)

15 (A10, D01)

17 (C00)

18 (C20)

18 (A10, D01)

20 (C00)

21 (C20)

A01: 14,5

D01: 14,5

C00: 16,5

C20: 17,5

A10, D01: 18

C00: 20

C20: 21

Chuyên ngành Chính sách công 16 (C00)

17 (C20)

14 (D01)

15 (A10)

15 (A10, D01)

17 (C00)

18 (C20)

18 (A10, D01)

20 (C00)

21 (C20)

   
Lưu trữ học 16.25 (C00)

14.25 (D01)

16.25 (C03)

16.25 (C19)

15 (D01, D15)

17 (C00)

18 (C20)

18 (D01, D15)

20 (C00)

21 (C20)

D01: 14,5

C00: 16,5

C19: 17,5

C20: 17,5

D01: 18

C00: 20

C19: 21

C20: 21

Hệ thống thông tin 14.5 (A00)

14.5 (A01)

15 (D01)

15 (D02)

15 (A00, A01, D01, D02) 18 (A00, A01, D01, D02) A00, A01, D01, D90: 15 A00, A01, D01, D90: 18
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 16.5 (C00)

16.5 (C15)

14.5 (D01)

14.5 (A00)

18 (A00, D01)

20 (C00)

21 (C20)

18 (A00, D01)

20 (C00)

21 (C20)

A00: 14,5

D01: 14,5

C00: 16,5

C20: 17,5

A00, D01: 18

C00: 20

C20: 21

Văn hóa học

– CN Văn hóa du lịch

– CN Văn hóa truyền thông

  18 (D01, D15)

20 (C00)

21 (C20)

23 (D01, D15)

25 (C00)

26 (C20)

D01: 16

D15: 16

C00: 18

C20: 19

D01: 20,8

D15: 20,8

C00: 22,8

C20: 23,8

 

Thông tin liên hệ trường nội vụ

  • Tên trường: Đại học Nội vụ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha noi University of Home Affairs (HUHA)
  • Mã trường: DNV
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp – Liên thông
  • Địa chỉ: Số 36 đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
  • SĐT: 0243.7532.864
  • Email: webmaster@truongnoivu.edu.vn
  • Website: http://truongnoivu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Truongdaihocnoivuhanoi

Bài viết trên giúp mọi người biết thêm thông tin chi tiết về trường nội vụ, hy vọng mọi người sẽ đăng ký được trường mình yêu thích với ngành nghề mình yêu thích.

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x