Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Buôn Ma Thuột năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

A. GIỚI THIỆU Đại học Buôn Ma Thuột

  • Tên trường: Đại học Buôn Ma Thuột
  • Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Univer sity (BMTU)
  • Mã trường: BMU
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – tại chức – Văn bằng 2
  • Loại trường: tư thục
  • Địa chỉ: 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, thị trấn Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
  • SĐT: 0262 3 98 66 88
  • Email: daihocbmt@bmtu.edu.vn
  • Website: https://bmtu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhbmt/

B. thông báo TUYỂN SINH Đại học Buôn Ma Thuột năm 2021 (DỰ KIẾN)

Đại học Buôn Ma Thuột
Đại học Buôn Ma Thuột

I. thông báo thông thường

1. thời kì xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. giấy tờ xét tuyển

– Xét tuyển điểm tổ hợp môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT: giấy tờ ĐKXT thực hành theo luật pháp của Bộ Giáo dục và đào tạo.

– Xét tuyển điểm tổ hợp môn trong học bạ THPT:

  • Phiếu ĐKXT (theo mẫu của BMTU);
  • Học bạ THPT (Bản sao công chứng);
  • Bằng Tốt nghiệp hoặc Giấy chứng thực tốt nghiệp THPT trợ thời (Bản sao công chứng);
  • Giấy chứng thực kết quả thi tốt nghiệp THPT (Bản sao công chứng);
  • Minh chứng đối tượng ưu tiên xét tuyển (nếu có).

– Xét tuyển đoàn kết điểm trong học bạ THPT và điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT:

  • Phiếu ĐKXT (theo mẫu của BMTU);
  • Học bạ THPT (Bản sao công chứng);
  • Bằng Tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm bợ (Bản sao công chứng);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (Bản sao công chứng);
  • Minh chứng đối tượng ưu tiên xét tuyển (nếu có).

– Xét tuyển bằng kết quả bài thi bình chọn năng lực (ĐGNL) bởi ĐH quốc gia Tp. HCM tổ chức:

  • Phiếu ĐKXT (theo mẫu của BMTU);
  • Học bạ THPT (Bản sao công chứng);
  • Bằng Tốt nghiệp hoặc Giấy chứng thực tốt nghiệp THPT tạm (Bản sao công chứng);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp hồ Chí Minh năm 2021 (Bản sao công chứng).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo luật pháp.

4. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển bằng điểm tổ hợp môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển bằng kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp môn trong học bạ THPT.
  • Xét tuyển bằng liên kết điểm thi THPT và điểm kết quả học tập trong học bạ THPT theo tổ hợp môn.
  • Xét tuyển bằng kết quả bài thi đánh giá năng lực bởi Trường ĐH đất nước Tp. HCM doanh nghiệp năm 2021.
  • Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5.2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Trường sẽ báo cáo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

5.3. chế độ ưu tiên và tuyển thẳng

  • thực hiện theo điều khoản của Quy chế tuyển sinh Đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo năm 2021; Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm tầm thường để xét tuyển, thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng theo luật pháp hiện hành.

6. Học chi phí

Mức học chi phí của trường Đại học Buôn Ma Thuột như sau:

  • Y đa khoa: 20.000.000 đồng/học kỳ.
  • Dược học: 13.900.000 đồng/học kỳ.
  • Điều dưỡng, Y tế Công cộng: 10.000.000 đồng/học kỳ.
  • Học phí không tăng trong toàn khóa học.

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Buôn Ma Thuột

Đại học Buôn Ma Thuột
Đại học Buôn Ma Thuột
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự định
y học 7720101 A02; B00; B08 165
dược khoa 7720201 A00; B00; D07 235
Điều dưỡng 7720301 A02; B00; B08 120
Y tế công cộng 7720701 A02; B00; B08 80

*Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội mới nhất năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Buôn Ma Thuột các năm

Điểm chuẩn của trường Đại học Buôn Ma Thuột như sau:

Điểm chuẩn 2021

TT NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN ĐIỂM

TRÚNG TUYỂN*

1 Y Khoa 7720101 A02: Toán – Sinh – Lý

B00: Toán – Sinh – Hóa

D08: Toán – Sinh – Anh văn

24
2 Dược học 7720201 A00: Toán – Hóa – Lý

B00: Toán – Hóa – Sinh

D07: Toán – Hóa – Anh văn

21
3 Điều dưỡng 7720301 A02: Toán – Sinh – Lý

B00: Toán – Sinh – Hóa

D08: Toán – Sinh – Anh văn

19
4 Y tê công cộng 7720701 A02: Toán – Sinh – Lý

B00: Toán – Sinh – Hóa

D08: Toán – Sinh – Anh văn

19

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ
Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa) 18.5 21 23 24,05
dược học (Dược sĩ) 16 20 21 25,15
Điều dưỡng 19

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x