Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội mới nhất 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội thông báo điểm trúng tuyển vào các ngành/nhóm ngành của Nhà trường theo kết quả thi THPT trong kỳ tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 như sau:

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường:Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology (UET)
  • Mã trường: QHI
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – hòa hợp quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.37547.461
  • Email: uet@vnu.edu.vn
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/UET.VNUH/

B. thông báo TUYỂN SINH Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Đại học Công Nghệ - ĐH Quốc Gia Hà Nội
Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội

I. thông báo phổ biến

1. thời kì và giấy tờ xét tuyển

  • Xét tuyển đợt 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2021 theo dữ liệu ĐKXT từ Cổng thông báo tuyển sinh của Bộ GDĐT; và theo phương thức khác bao gồm: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và pháp luật đặc thù của ĐHQGHN, Kết quả thi ĐGNL bởi ĐHQGHN tổ chức; chứng chỉ A-Level, SAT, ACT, IELTS, TOEFL iBT). thời gian xét tuyển bởi Bộ GDĐT luật pháp.
  • Xét tuyển đợt bửa sung: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2021 và kết quả thi ĐGNL bởi ĐHQGHN tổ chức đối với các ngành còn chỉ tiêu tuyển sinh.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo cơ chế giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp  chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt đòi hỏi đủ khối kiến thức văn hóa THPT theo lao lý hiện hành). Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hành, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập tại ĐHQGHN theo pháp luật hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền xác nhận bị kì quái, dị tật, suy giảm kỹ năng tự lực trong sinh hoạt và học tập chủ toạ hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học thích hợp với tình trạng sức khoẻ.

3. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

– Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và điều khoản đặc thù của ĐHQGHN;

– Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021;

– Xét tuyển theo kết quả thi bình chọn năng lực (ĐGNL) học trò THPT bởi vì ĐHQGHN tổ chức;

– Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế (A-LEVEL, SAT, ACT, IELTS), cụ thể:

  • (1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của trọng điểm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level);
  • (2) Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo lao lý về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN;
  • (3) Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm theo lao lý về ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của ĐHQGHN;
  • (4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2021: Nhà trường luật pháp ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào tương ứng đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT năm 2021 để xét tuyển. Riêng với các chương trình tập huấn chất lượng cao trình độ đại học theo đề án (đáp ứng Thông bốn 23/2014/TT-BGDĐT) phải đảm bảo xét tuyển có điều kiện ngoại ngữ đầu vào: kết quả môn Ngoại ngữ của kì thi THPT nước nhà năm 2021 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc dùng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo lao lý tại Quy chế thi.

– Căn cứ vào kết quả thi ĐGNL học sinh THPT  ĐHQGHN tổ chức: Nhà trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/CTĐT đối với thí sinh dùng kết quả thi ĐGNL để xét tuyển;

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi pháp luật của ngành huấn luyện tương ứng bảo đảm mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn dùng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) thế hệ đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển;

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh dùng kết quả kỳ thi SAT là 1100/1600 hoặc 1450/2400 (chứng chỉ còn hạn dùng trong khoảng thời kì 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng kỳ thi SAT);

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh dùng kết quả kỳ thi ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40;

– Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục 3 đính kèm, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn còn lại (Toán, Vật lý) trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm.

Đại học Công Nghệ - ĐH Quốc Gia Hà Nội
Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội

4.3. chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết về đối tượng và chỉ tiêu ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây

5. Học phí

  • Đối với chương trình tập huấn chất lượng cao: 35.000.000đ/năm định hình trong toàn khóa học.
  • Đối với các chương trình đào tạo khác:
Khối ngành, chuyên ngành đào tạo năm học
2020-2021
năm học
2021-2022
niên học
2022-2023
năm học
2023-2024
Cho tất cả các ngành huấn luyện của hệ chuẩn 1.170.000đ/tháng Theo lao lý của quốc gia Theo điều khoản của quốc gia
Theo lao lý của quốc gia

II. Các ngành tuyển sinh năm 2020

TT
Mã xét tuyển
Tên nhóm ngành
Tên ngành/chương trình tập huấn
Chỉ tiêu
Tổ hợp
xét tuyển
Theo KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
I CÁC CHƯƠNG TRÌNH tập huấn CHUẨN
1
CN1
Công nghệ thông báo
Công nghệ thông báo
125
125
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Anh, Lý (A01)
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật bản
2
CN2
Máy tính và Robot
Kỹ thuật máy tính
70
70
Kỹ thuật Robot*
3
CN3
Vật lý kỹ thuật
Kỹ thuật năng lượng*
60
60
Vật lý kỹ thuật
4 CN4 Cơ kỹ thuật 40 40
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 50 50
6 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ* 30 30
7 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 30 30
8 CN10 Công nghệ nông nghiệp* 30 30
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Anh, Lý (A01)
– Toán, Lý, Sinh (A02)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
II CÁC CHƯƠNG TRÌNH huấn luyện CHẤT LƯỢNG CAO
9 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ** 75 75
– Toán, Lý, Hóa (Toán, Lý hệ số 2) (A00)
– Toán, Anh, Lý (Toán, Anh hệ số 2) (A01)
10
CN8
Công nghệ thông tin** (CLC)
Khoa học Máy tính
165
150
Hệ thống thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
11 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông** 75 75

Ghi chú:

* Chương trình huấn luyện thí điểm (in nghiêng)

** CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo. Thí sinh tham khảo mức học phí tổn và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng CTĐT luật pháp chi tiết trong đề án.

Các CTĐT có cùng mã Nhóm ngành (CN1, CN2, CN3 và CN8): Thí sinh trúng tuyển vào Nhóm ngành được phân vào từng ngành huấn luyện sau khi thí sinh vào học trong năm thứ nhất tại Trường.

Xem thêm:  Tuyển sinh ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – ĐH Đà Nẵng năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội các năm

Điểm chuẩn của trường Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội như sau:

1. Năm 2021

a. Chương trình đào tạo chuẩn

Mã ngành /nhóm ngành Tên ngành /nhóm ngành Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)
CN1 Công nghệ thông tin 28.75
CN2 Máy tính và Robot 27.65
CN3 Vật lý kỹ thuật  25.4
CN4 Cơ kỹ thuật 26.2
CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.5
CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 25.5
CN10 Công nghệ nông nghiệp 23.55
CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.75

2. Các chương trình đào tạo chất lượng cao 

Mã ngành /nhóm ngành Tên ngành /nhóm ngành Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)
CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)  25.9 (điểm tiếng Anh >=4)
CN8 Công nghệ thông tin (CLC) 27.9 (điểm tiếng Anh >=4)
CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 26.55 (điểm tiếng Anh >=4)

2. Năm 2018 và 2019

Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019
Công nghệ thông tin 23.75 25.85
Máy tính và Robot 21 24.45
Cơ kỹ thuật 20.5 23.15
Vật lý kỹ thuật 18.75 21
Công nghệ kỹ thành lập 18 20.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
Công nghệ Hàng không ngoài trái đất 19 22.25
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 20 23.1
Công nghệ nông nghiệp
20
Điều khiển và tự động hóa
24.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)
23.1
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
25

3. Năm 2020

a. Xét theo kết quả thi THPT năm 2020

Mã ngành /nhóm ngành Tên ngành /nhóm ngành
Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)
Các chương trình đào tạo chuẩn
CN1 Công nghệ thông báo 28.1
CN2 Máy tính và Robot 27.25
CN3 Vật lý kỹ thuật 25.1
CN4 Cơ kỹ thuật 26.5
CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24
CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 25.35
CN10 Công nghệ nông nghiệp 22.4
CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.55
Các chương trình đào tạo chất lượng cao
CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) =4)”}”>

25.7 (điểm tiếng Anh >=4)
CN8 Công nghệ {thông báo|thông tin} (CLC) =4)”}”>

27 (điểm tiếng Anh >=4)
CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) =4)”}”>

26 (điểm tiếng Anh >=4)

b. Xét theo chứng chỉ SAT, ACT, A-Level, IELTS/TOEFL

Mã ngành/ nhóm ngành Nhóm ngành Chương trình SAT ACT A-level
IELTS /TOEFL
(đã quy đổi và tính theo tổ hợp A00/A01)
1. Các chương trình {đào tạo|huấn luyện|tập huấn} chuẩn
CN1 Công nghệ {thông báo|thông tin} Công nghệ {thông báo|thông tin} 1360 27
Công nghệ {thông báo|thông tin} định hướng thị trường Nhật {bản|bạn dạng|phiên bản}
CN2 Máy tính và Robot Kỹ thuật máy tính 1280 31/36 26
Kỹ thuật Robot*
CN4 Cơ kỹ thuật 24
CN5
Công nghệ kỹ thuật {thành lập|xây dựng}
24
CN7
Công nghệ hàng không vũ trụ*
1280 24
CN10
Công nghệ nông nghiệp*
1140 24
CN11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
1280 26
2. Các chương trình {đào tạo|huấn luyện|tập huấn} chất lượng cao
CN6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
1280 240/300 24
CN8 Công nghệ thông tin** (CLC) Khoa học Máy tính 1280 31/36 26
Hệ thống {thông báo|thông tin}
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
CN9
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông**
1280 240/300 24

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Mã ngành /nhóm ngành Tên ngành /nhóm ngành Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)
CN1 Công nghệ thông tin 28.75
CN2 Máy tính và Robot 27.65
CN3 Vật lý kỹ thuật  25.4
CN4 Cơ kỹ thuật 26.2
CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.5
CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 25.5
CN10 Công nghệ nông nghiệp 23.55
CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.75

2. Các chương trình đào tạo chất lượng cao 

Mã ngành /nhóm ngành Tên ngành /nhóm ngành Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)
CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)  25.9 (điểm tiếng Anh >=4)
CN8 Công nghệ thông tin (CLC) 27.9 (điểm tiếng Anh >=4)
CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 26.55 (điểm tiếng Anh >=4)

Theo TTHN

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x