Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2021 đã chính thức được công bố vào ngày 15/9 Điểm chuẩn cao nhất là 27.55 điểm.

A. GIỚI THIỆU Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

  • Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM
  • Tên tiếng Anh: University of Information Technology (VNUHCM – UIT)
  • Mã trường: QSC
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – huấn luyện Quốc tế
  • Địa chỉ: KP 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028) 372.52.002
  • Email: info@uit.edu.vn
  • Website: https://www.uit.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/UIT.Fanpage/

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM năm 2021

Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM
Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

I. thông tin chung của Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

1. thời kì và hồ sơ xét tuyển

  • Theo kế hoạch phổ biến của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo điều khoản của Bộ GD&ĐT và của ĐHQG-HCM (tối đa 5% chỉ tiêu).
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo pháp luật của ĐHQG-HCM (tối đa 18% chỉ tiêu).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực  ĐHQG-HCM công ty năm 2021 (tối đa 50% chỉ tiêu).
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (tối thiểu 25% chỉ tiêu).
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2% chỉ tiêu).
  • Phương thức 6: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình hòa hợp với ĐH Birmingham City – Anh Quốc, bởi ĐH Birmingham City cấp bằng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Phương thức 1: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo luật pháp của Bộ GD&ĐT và theo công bố xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Công nghệ thông báo (Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển giang sơn dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đạt giải học trò giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …).

– Phương thức 3: Thí sinh có kết quả kỳ thi bình chọn năng lực  ĐHQG-HCM công ty năm 2021 từ 600 điểm trở lên.

– Phương thức 4: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào(dự kiến): 19 điểm (cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển).

– Phương thức 5:

+ Có hạnh kiểm tốt trong các năm học ở THPT.

+ Tối thiểu đạt danh hiệu học trò khá trong tất cả các năm học THPT.

+ Có chứng chỉ quốc tế thỏa một trong những điều kiện sau:

  • Chứng chỉ SAT có điểm từ 510 trở lên cho mỗi phần thi.
  • Chứng chỉ ACT có điểm nhàng nhàng từ 21 trở lên.
  • AS/A cấp độ có điểm từ C-A cho mỗi môn thi.
  • Các văn bằng, chứng chỉ quốc tế uy tín khác được Hội đồng tuyển sinh chấp nhận.

– Phương thức 6: Đạt chứng chỉ IELTS từ 5.5 (hoặc chứng chỉ khác được Bộ Giáo dục và đào tạo hài lòng là tương đương).

5. Học phí

– Học phí tổn dự định với sinh viên chính quy niên học 2020-2021 chương trình đại trà là: 20.000.000 đồng/năm học (trong trường hợp đề án thí điểm tự chủ của Trường ĐH. CNTT được phê duyệt).

– lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

STT Hệ huấn luyện Học chi phí dự kiến năm học 2020-2021 (đồng/năm học) Học phí dự kiến niên học 2021-2022 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 202 2 -2023 (đồng/năm học)
Học phí tổn dự kiến niên học 2023-2024 (đồng/năm học)
1 Chính quy 20.000.000 22.000.000 24.000.000 26.000.000
2 Chương trình chất lượng cao 35.000.000 35.000.000 40.000.000 40.000.000
3 Chương trình tiên tiến 40.000.000 45.000.000 50.000.000 50.000.000
4 Chương trình liên hiệp (Đại học Birmingham City) (3.5 năm) 80.000.000 80.000.000 138.000.000

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

 

Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM
Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 95
Khoa học máy tính (chuyên ngành trí tuệ nhân tạo) 7480101_TTNT A00, A01, D01 40
Khoa học máy tính (chất lượng cao) 7480101_CLCA A00, A01, D01 145
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 90
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) 7480102_CLCA A00, A01, D01 100
Kỹ thuật ứng dụng 7480103 A00, A01, D01 100
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) 7480103_CLCA A00, A01, D01 120
Hệ thống thông báo 7480104 A00, A01, D01 85
Hệ thống thông báo (tiên tiến) 7480104_TT A00, A01, D01 65
Hệ thống thông báo (chất lượng cao) 7480104_CLCA A00, A01, D01 75
thương nghiệp điện tử 7340122 A00, A01, D01 55
thương mại điện tử (chất lượng cao) 7340122_CLCA A00, A01, D01 55
Công nghệ thông báo 7480201 A00, A01, D01 100
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) 7480201_CLCN A00, A01, D01 120
Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01 55
an ninh thông tin 7480202 A00, A01, D01 70
an ninh thông báo (chất lượng cao) 7480202_CLCA A00, A01, D01 85
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01 55
Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành hệ thống nhúng và IoT) 7480106_IoT A00, A01, D01 40
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) 7480106_CLCA A00, A01, D01 100
Khoa học máy tính (Chương trình hòa hợp với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng) 7480101_LK 60
Mạng máy tính và an ninh thông báo(Chương trình liên minh với Đại học Birmingham City bởi Đại học Birmingham City cấp bằng) 7480102_LK 60

*Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM các năm

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM như sau:

Năm 2021

Năm 2018 – 2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo điểm thi đánh giá năng lực Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo điểm thi bình chọn năng lực Xét theo KQ thi THPT Xét theo điểm thi đánh giá năng lực
thương mại điện tử 21,2 690 29,9 900 26,5 840
thương nghiệp điện tử (Chất lượng cao) 21,05 790 24,8 750
Khoa học máy tính 22,4 760 24,55 980 27,2 870
Khoa học máy tính (chất lượng cao) 20,25 690 22,65 900 25,7 780
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 21,2 690 23,2 840 26 780
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) 18,6 690 20 750 23,6 750
Kỹ thuật phần mềm 23,2 850 25,3 960 27,7 870
Kỹ thuật ứng dụng (chất lượng cao) 21,5 690 23,2 890 26,3 800
Hệ thống thông báo 21,1 690 23,5 860 26,3 780
Hệ thống thông báo (chất lượng cao) 19 690 21,4 750 24,7 750
Hệ thống thông báo (tiên tiến) 17 690 17,8 750 22 750
Kỹ thuật máy tính 21,7 690 23,8 870 26,7 820
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) 18,4 690 21 750 24,2 750
Công nghệ thông tin 22,5 760 24,65 950 27 870
Công nghệ thông báo (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) 19 690 21,3 750 23,7 750
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) 20,6 690 23,5 870
an ninh thông tin 22,25 760 24,45 900 26,7 850
bình yên thông báo (chất lượng cao) 20,1 690 22 800 25,3 750
Khoa học máy tính (Hướng trí não nhân tạo) 27,1 900
Khoa học dữ liệu 25,9 830
Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống nhúng và IoT) 26 780

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x