Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2021 đã chính thức được công bố vào ngày 15/9 Điểm chuẩn cao nhất là 27.55 điểm.

A. GIỚI THIỆU Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

  • Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM
  • Tên tiếng Anh: University of Information Technology (VNUHCM – UIT)
  • Mã trường: QSC
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – huấn luyện Quốc tế
  • Địa chỉ: KP 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028) 372.52.002
  • Email: info@uit.edu.vn
  • Website: https://www.uit.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/UIT.Fanpage/

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM NĂM 2022

04 phương thức xét tuyển tại HUTECH năm 2022 gồm:

1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022

2. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2022 của ĐH Quốc gia TP.HCM

3. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

4. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể xét tuyển vào HUTECH theo 04 phương thức này.

–  Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 (chiếm 75% tổng chỉ tiêu xét tuyển), HUTECH thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định.

–  Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL 2022 của ĐH Quốc gia TP.HCM (chiếm 5% tổng chỉ tiêu xét tuyển), thí sinh cần tham dự kỳ thi và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Thời gian xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức sẽ được thông báo tại website www.hutech.edu.vn. Thí sinh theo dõi thông tin và đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của HUTECH.

–  Đối với các phương thức xét tuyển học bạ (phương thức 3 và 4, chiếm 20% tổng chỉ tiêu xét tuyển), thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Cụ thể, với phương thức xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn, thí sinh cần có tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên; với phương thức xét tuyển học bạ 03 học kỳ, thí sinh cần có tổng điểm trung bình 03 học kỳ xét tuyển (gồm 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên. Riêng với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, điều kiện xét tuyển học bạ áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ theo 03 hình thức: nộp hồ sơ trực tiếp tại HUTECH, gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến tại website trường. HUTECH nhận hồ sơ học bạ theo từng đợt, đợt đầu tiên bắt đầu từ 15/2/2022 (tức ngay sau kỳ nghỉ Tết âm lịch). Thời gian dự kiến từng đợt cụ thể như sau:

– Đợt 1: 15/2 – 31/3/2022        – Đợt 5: 16/7 – 31/7/2022

– Đợt 2: 01/4 – 15/5/2022        – Đợt 6: 01/8 – 15/8/2022

– Đợt 3: 16/5 – 30/6/2022        – Đợt 7: 16/8 – 31/8/2022

– Đợt 4: 01/7 – 15/7/2022        – Đợt 8: 01/9 – 15/9/2022

Những thí sinh đang là học sinh lớp 12 chưa có kết quả xét tốt nghiệp THPT năm 2022 vẫn có thể đăng ký xét tuyển học bạ ngay trong đợt đầu tiên (từ 15/2/2022) để được ưu tiên xét tuyển, bằng cách nộp trước Phiếu đăng ký xét tuyển và bản photo công chứng học bạ THPT về HUTECH.

Danh mục các ngành, chuyên ngành xét tuyển và các tổ hợp xét tuyển tương ứng cho từng ngành đào tạo tại HUTECH năm 2022 cụ thể như sau:

STT Ngành, chuyên ngành Mã ngành Thời gian học (năm) Tổ hợp
xét tuyển
1 Công nghệ thông tin:
– Mạng máy tính và truyền thông
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
7480201 4 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
2 An toàn thông tin 7480202 4
3 Khoa học dữ liệu (Data Science) 7480109 4
4 Hệ thống thông tin quản lý:
– Hệ thống thông tin kinh doanh
– Phân tích dữ liệu
– Hệ thương mại điện tử
– Hệ thống Blockchain/Crypto
7340405 3.5
5 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209 4
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô:
– Ô tô điện
– Động cơ ô tô
– Khung gầm ô tô
7510205 4
7 Kỹ thuật cơ khí:
– Công nghệ chế tạo máy
– Kỹ thuật khuôn mẫu
7520103 4
8 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 4
9 Kỹ thuật điện:
– Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
– Điện công nghiệp
– Hệ thống điện thông minh
7520201 4
10 Kỹ thuật điện tử – viễn thông:
– Công nghệ IoT và mạng truyền thông
– Công nghệ mạch tích hợp
– Điện tử công nghiệp
7520207 4
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 4
12 Kỹ thuật y sinh:
– Điện tử y sinh
– Quản trị trang thiết bị y tế
7520212 4
13 Kỹ thuật xây dựng:
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp
– Xây dựng công trình giao thông
– Chuyển đổi số trong xây dựng
7580201 4
14 Quản lý xây dựng:
– Quản lý dự án
– Kinh tế xây dựng
7580302 4
15 Công nghệ dệt, may:
– Công nghệ dệt, may
– Quản lý đơn hàng
7540204 4
16 Tài chính – Ngân hàng:
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính ngân hàng
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá
– Công nghệ tài chính
7340201 3.5
17 Tài chính quốc tế:
– Công nghệ tài chính quốc tế
– Quản trị tài chính quốc tế
– Đầu tư tài chính quốc tế
7340206 3.5
18 Kế toán:
– Kế toán Kiểm toán
– Kế toán ngân hàng
– Kế toán – Tài chính
– Kế toán quốc tế
– Kế toán công
– Kế toán số
7340301
19 Quản trị kinh doanh:
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị logistics
– Quản trị hàng không
7340101 3.5 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
20 Digital Marketing 7340114 3.5
21 Marketing:
– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông– Quản trị Marketing
7340115 3.5
22 Kinh doanh thương mại:
– Thương mại quốc tế
– Quản lý chuỗi cung ứng
– Điều phối dự án
7340121 3.5
23 Kinh doanh quốc tế:
– Thương mại quốc tế
– Kinh doanh số
7340120 3.5
24 Kinh tế quốc tế:
– Đầu tư quốc tế
– Kinh tế đối ngoại
7310106 3.5
25 Thương mại điện tử:
– Marketing trực tuyến
– Kinh doanh trực tuyến
– Giải pháp thương mại điện tử
7340122 3.5
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 3.5
27 Tâm lý học:
– Tham vấn tâm lý
– Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự
7310401 3.5
28 Quan hệ công chúng:
– Tổ chức sự kiện
– Quản lý truyền thông
– Truyền thông báo chí
7320108 3.5
29 Quan hệ quốc tế 7310206 3.5
30 Quản trị nhân lực 7340404 3.5
31 Quản trị khách sạn 7810201 3.5
32 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 3.5
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 3.5
34 Quản trị sự kiện 7340412 3.5
35 Luật kinh tế:
– Luật Tài chính – ngân hàng
– Luật Thương mại
– Luật Kinh doanh
7380107 3.5
36 Luật:
– Luật Dân sự
– Luật Hình sự
– Luật Hành chính
7380101 3.5
37 Kiến trúc:
– Kiến trúc công trình
– Kiến trúc xanh
7580101 4.5 A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
38 Thiết kế nội thất:
– Thiết kế không gian nội thất
– Thiết kế sản phẩm nội thất
7580108 3.5
39 Thiết kế thời trang:
– Thiết kế thời trang và thương hiệu
– Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)
– Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)
7210404 3.5
40 Thiết kế đồ họa:
– Thiết kế đồ họa truyền thông
– Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
7210403 3.5
41 Nghệ thuật số (Digital Art) 7210408 3.5
42 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 3.5
43 Thanh nhạc 7210205 3.5 N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
44 Truyền thông đa phương tiện:
– Sản xuất truyền hình
– Sản xuất phim và quảng cáo
– Tổ chức sự kiện
7320104 3.5 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
45 Đông phương học:
– Nhật Bản học
– Hàn Quốc học
– Trung Quốc học
7310608 3.5
46 Ngôn ngữ Hàn Quốc:
– Biên – phiên dịch tiếng Hàn
– Giáo dục tiếng Hàn
7220210 3.5
47 Ngôn ngữ Trung Quốc:
– Tiếng Trung thương mại
– Biên – phiên dịch tiếng Trung
– Trung Quốc học
7220204 3.5
48 Ngôn ngữ Anh:
– Tiếng Anh thương mại
– Tiếng Anh biên – phiên dịch
– Tiếng Anh du lịch và khách sạn
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201 3.5 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
49 Ngôn ngữ Nhật:
– Tiếng Nhật biên – phiên dịch
– Giảng dạy tiếng Nhật
– Tiếng Nhật thương mại
7220209 3.5
50 Dược học:
– Sản xuất và phát triển thuốc
– Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc
7720201 5 A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
51 Điều dưỡng 7720301 4
52 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 4
53 Thú y 7640101 4.5
54 Chăn nuôi 7620105 4
55 Công nghệ thực phẩm:
– Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm
– Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540101 4
56 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 4
57 Kỹ thuật môi trường:
– Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
– Thẩm định và quản lý dự án môi trường
7520320 4
58 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 4
59 Công nghệ sinh học:
– CNSH y dược
– CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
– CNSH mỹ phẩm
– CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ
7420201 4

Được biết, 59 ngành đào tạo được HUTECH tuyển sinh năm 2022 thuộc các nhóm ngành Khoa học sức khỏe, Kỹ thuật – Công nghệ, Kinh tế – Quản trị, Khoa học xã hội, Sinh học – Môi trường – Nông lâm, Ngoại ngữ, Luật, Kiến trúc – Mỹ thuật ứng dụng và Truyền thông – Nghệ thuật. Trong đó có 09 ngành mới thuộc các nhóm ngành Kinh tế – Quản trị (Kinh tế quốc tế; Tài chính quốc tế; Digital Marketing; Quản trị sự kiện), Sinh học – Môi trường – Nông lâm (Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm; Quản lý tài nguyên và môi trường; Chăn nuôi) và Truyền thông – Nghệ thuật (Nghệ thuật số; Công nghệ điện ảnh, truyền hình). Đây là các nhóm ngành HUTECH đã khẳng định được thế mạnh đào tạo trong nhiều năm qua, đồng thời là những lĩnh vực có nhu cầu nhân lực nổi bật trong nền kinh tế hội nhập.

Thí sinh còn có cơ hội nhận học bổng đa dạng gồm Học bổng Tài năng, Học bổng Tiếp sức (trị giá 50-100% học phí toàn khóa) và Học bổng Doanh nghiệp (30% học phí toàn khóa).

Về tổ hợp xét tuyển, HUTECH áp dụng 04 tổ hợp môn cho mỗi ngành xét tuyển. Riêng đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu (môn Năng khiếu Âm nhạc với ngành Thanh nhạc và môn Năng khiếu Vẽ với các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang), thí sinh có thể tham dự kỳ thi Vẽ do HUTECH tổ chức hoặc lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để tham gia xét tuyển. HUTECH dự kiến tổ chức 04 kỳ thi Vẽ vào các ngày 26/6, 10/7, 24/7 và 07/8/2022.

Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM
Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

I. thông tin chung của Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

1. thời kì và hồ sơ xét tuyển

  • Theo kế hoạch phổ biến của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo điều khoản của Bộ GD&ĐT và của ĐHQG-HCM (tối đa 5% chỉ tiêu).
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo pháp luật của ĐHQG-HCM (tối đa 18% chỉ tiêu).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực  ĐHQG-HCM công ty năm 2021 (tối đa 50% chỉ tiêu).
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (tối thiểu 25% chỉ tiêu).
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2% chỉ tiêu).
  • Phương thức 6: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình hòa hợp với ĐH Birmingham City – Anh Quốc, bởi ĐH Birmingham City cấp bằng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Phương thức 1: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo luật pháp của Bộ GD&ĐT và theo công bố xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Công nghệ thông báo (Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển giang sơn dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đạt giải học trò giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …).

– Phương thức 3: Thí sinh có kết quả kỳ thi bình chọn năng lực  ĐHQG-HCM công ty năm 2021 từ 600 điểm trở lên.

– Phương thức 4: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào(dự kiến): 19 điểm (cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển).

– Phương thức 5:

+ Có hạnh kiểm tốt trong các năm học ở THPT.

+ Tối thiểu đạt danh hiệu học trò khá trong tất cả các năm học THPT.

+ Có chứng chỉ quốc tế thỏa một trong những điều kiện sau:

  • Chứng chỉ SAT có điểm từ 510 trở lên cho mỗi phần thi.
  • Chứng chỉ ACT có điểm nhàng nhàng từ 21 trở lên.
  • AS/A cấp độ có điểm từ C-A cho mỗi môn thi.
  • Các văn bằng, chứng chỉ quốc tế uy tín khác được Hội đồng tuyển sinh chấp nhận.

– Phương thức 6: Đạt chứng chỉ IELTS từ 5.5 (hoặc chứng chỉ khác được Bộ Giáo dục và đào tạo hài lòng là tương đương).

5. Học phí

Học phí HUTECH 2022

Dựa theo mức tăng học phí các năm trước, dự kiến học phí năm 2022 trường HUTECH sẽ tăng 5%, tương ứng 17.850.000 đồng – 18.900.000 đồng.

Học phí HUTECH 2021

Học phí HUTECH năm học 2021 – 2022 tăng nhẹ so với năm 2020, cụ thể là: 17.000.000 – 18.000.000 VNĐ/học kỳ

Riêng ngành Dược học phí HUTECH: 20.000.000 – 22.000.000 VNĐ/học kỳ.

Ngoài ra, một số chương trình do HUTECH cấp bằng có học phí như sau:

  • Đại học chuẩn Quốc tế: 1.700.000 VNĐ/tín chỉ.
  • ĐH chuẩn Nhật Bản và ĐH chuẩn Hàn Quốc: 1.250.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí HUTECH 2020

Học phí Đại học HUTECH năm 2020 dao động: từ 16.000.000 – 17.000.000 VNĐ/học kỳ.

Riêng với ngành Dược học phí HUTECH là: 20.000.000 VNĐ/học kỳ.

Học phí HUTECH 2019

Đối với khoá 2017 và 2018 học phí năm 2019 của trường HUTECH như sau:

Khóa 2017:

– Tất cả các ngành: 6.000.000 VNĐ/kỳ

– Ngành Dược sĩ: 9.000.000 VNĐ/kỳ

Khóa 2018:

– Tất cả các ngành: 5.000.000 VNĐ/kỳ

– Ngành Dược sĩ: 9.000.000 VNĐ/kỳ

– Học phí tổn dự định với sinh viên chính quy niên học 2020-2021 chương trình đại trà là: 20.000.000 đồng/năm học (trong trường hợp đề án thí điểm tự chủ của Trường ĐH. CNTT được phê duyệt).

– lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

STT Hệ huấn luyện Học chi phí dự kiến năm học 2020-2021 (đồng/năm học) Học phí dự kiến niên học 2021-2022 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 202 2 -2023 (đồng/năm học)
Học phí tổn dự kiến niên học 2023-2024 (đồng/năm học)
1 Chính quy 20.000.000 22.000.000 24.000.000 26.000.000
2 Chương trình chất lượng cao 35.000.000 35.000.000 40.000.000 40.000.000
3 Chương trình tiên tiến 40.000.000 45.000.000 50.000.000 50.000.000
4 Chương trình liên hiệp (Đại học Birmingham City) (3.5 năm) 80.000.000 80.000.000 138.000.000

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

 

Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM
Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

 

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 95
Khoa học máy tính (chuyên ngành trí tuệ nhân tạo) 7480101_TTNT A00, A01, D01 40
Khoa học máy tính (chất lượng cao) 7480101_CLCA A00, A01, D01 145
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 90
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) 7480102_CLCA A00, A01, D01 100
Kỹ thuật ứng dụng 7480103 A00, A01, D01 100
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) 7480103_CLCA A00, A01, D01 120
Hệ thống thông báo 7480104 A00, A01, D01 85
Hệ thống thông báo (tiên tiến) 7480104_TT A00, A01, D01 65
Hệ thống thông báo (chất lượng cao) 7480104_CLCA A00, A01, D01 75
thương nghiệp điện tử 7340122 A00, A01, D01 55
thương mại điện tử (chất lượng cao) 7340122_CLCA A00, A01, D01 55
Công nghệ thông báo 7480201 A00, A01, D01 100
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) 7480201_CLCN A00, A01, D01 120
Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01 55
an ninh thông tin 7480202 A00, A01, D01 70
an ninh thông báo (chất lượng cao) 7480202_CLCA A00, A01, D01 85
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01 55
Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành hệ thống nhúng và IoT) 7480106_IoT A00, A01, D01 40
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) 7480106_CLCA A00, A01, D01 100
Khoa học máy tính (Chương trình hòa hợp với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng) 7480101_LK 60
Mạng máy tính và an ninh thông báo(Chương trình liên minh với Đại học Birmingham City bởi Đại học Birmingham City cấp bằng) 7480102_LK 60

*Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM các năm

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM như sau:

Năm 2021

Năm 2018 – 2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo điểm thi đánh giá năng lực Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo điểm thi bình chọn năng lực Xét theo KQ thi THPT Xét theo điểm thi đánh giá năng lực
thương mại điện tử 21,2 690 29,9 900 26,5 840
thương nghiệp điện tử (Chất lượng cao) 21,05 790 24,8 750
Khoa học máy tính 22,4 760 24,55 980 27,2 870
Khoa học máy tính (chất lượng cao) 20,25 690 22,65 900 25,7 780
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 21,2 690 23,2 840 26 780
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) 18,6 690 20 750 23,6 750
Kỹ thuật phần mềm 23,2 850 25,3 960 27,7 870
Kỹ thuật ứng dụng (chất lượng cao) 21,5 690 23,2 890 26,3 800
Hệ thống thông báo 21,1 690 23,5 860 26,3 780
Hệ thống thông báo (chất lượng cao) 19 690 21,4 750 24,7 750
Hệ thống thông báo (tiên tiến) 17 690 17,8 750 22 750
Kỹ thuật máy tính 21,7 690 23,8 870 26,7 820
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) 18,4 690 21 750 24,2 750
Công nghệ thông tin 22,5 760 24,65 950 27 870
Công nghệ thông báo (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) 19 690 21,3 750 23,7 750
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) 20,6 690 23,5 870
an ninh thông tin 22,25 760 24,45 900 26,7 850
bình yên thông báo (chất lượng cao) 20,1 690 22 800 25,3 750
Khoa học máy tính (Hướng trí não nhân tạo) 27,1 900
Khoa học dữ liệu 25,9 830
Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống nhúng và IoT) 26 780

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x