Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Đã có tuyển sinh và điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng năm 2021 cho tất cả các ngành.

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Education – The University of Danang (UTE)
  • Mã trường: DSK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Tại chức – Liên thông – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: (0236) 3822 571
  • Email: dhspktdn@ute.udn.vn
  • Website: http://www.ute.udn.vn
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdhspkt/

B. thông báo TUYỂN SINH Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng

I. thông báo tầm thường

1. thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển theo học bạ THPT: thời gian đăng ký từ ngày 15/4/2021 đến hết ngày 15/6/2021.
  • Xét kết quả thi bình chọn năng lực năm 2021: thời kì đăng ký từ ngày 15/4/2021 đến hết ngày 15/6/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo cơ chế giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo điều khoản hiện hành.

3. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực bởi ĐHQG TP đại dương Chí Minh công ty.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
  • Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Xem chi tiết TẠI ĐÂY

5. Học phí

Mức học tổn phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng như sau:

  • niên học 2019 – 2020: 10.600.000 đồng/ năm/ sinh viên.
  • năm học 2020 – 2021: 11.700.000 đồng/ năm/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường)
7140214 A00, A01, C01, D01 30
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 140
Công nghệ kỹ thuật thành lập
(chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
7510103 A00, A01, C01, D01 80
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(chuyên ngành thành lập cầu đường)
7510104 A00, A01, C01, D01 30
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
7510201 A00, A01, C01, D01 110
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 110
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 130
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D01 70
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)
7510301 A00, A01, C01, D01 130
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D01 70
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 120
Công nghệ vật liệu 7510402
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01 30
Kỹ thuật thực phẩm 7540102 A00, A01, B00, D01 70
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, C01, D01 30
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101 V00, V01, V02, A01 50

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng các năm

Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Kỹ Thuật ĐH Đà Nẵng

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 17.02 18 18,9 21,56
sinh học ứng dụng 14.40 14,15
Công nghệ kỹ thuật liên lạc (Chuyên ngành thành lập Cầu đường) 14.15 14,08 15,2 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 5.55 17,65 19,45 18,17
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14.05 14,50 15,1 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.53 16,25 16,15 18,10
Công nghệ nguyên liệu 14.35 14 15,45 19,75
Kỹ thuật thực phẩm 14 14,40 15,05 18,34
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 14,05 15,75 18
Công nghệ kỹ thuật thành lập (Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 14.50 16,15 15,1 18,04
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 15,50 17,50 19,2 18,05
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.50 20,40 22,9 22,20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử; Hệ thống cung ứng điện) 15.50 17,45 15,05 18,13
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.50 18,35 21,67 18,17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14,20 15,75 19,13
Công nghệ thông tin 17.50 20,55 23,45 21,53

Xem thêm bài viết:

tuyển sinh đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2021

Tuyển sinh đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định Năm 2021

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x