Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Học phí đại học công nghệ sài gòn mới nhất 2020

Học phí trường đại học công nghệ sài gòn mới nhất

Trường DH Công nghệ SG là một trong những trường kỹ thuật tư thục khá nổi tiếng. Với đa dạng các ngành nghề đào tạo, đây là một trong những trường nổi bật thu hút sự quan tâm của rất nhiều học sinh và các bậc phụ huynh khi đến kỳ thi xét tuyển vào Đại học. Tintuctuyensinh hôm nay sẽ mang đến cho các bạn một số thông tin liên quan đến trường cũng như học phí của Đại Học Công nghệ Sài Gòn năm 2020.

Học phí trường đại học công nghệ sài gòn
Học phí trường đại học công nghệ sài gòn

I. Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Trước đây, Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn là Trường CĐ Công nghiệp DL. Thành phố. Thành phố Hồ Chí Minh (SEC). Trường được thành lập theo QĐ số 798 / QĐ -Thủ tướng vào ngày 24 / tháng chín / 1997 của Thủ tướng CP. Đến Tháng 4 năm 2004, Chính phủ ban hành QĐ số 57 / 2004 / QĐ – thủ tướng nâng cấp SEC lên thành trường chuyên đào tạo trình độ đại học và được phép lấy tên là Trường Đại học Du lịch. Công nghiệp TP. HCM (SEU)

Và đến tháng ba năm 2015, theo QD số 52/2005 / QĐ – thủ tướng, đổi thành Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn( gọi tắt là Trường Đại học CNSG) (STU)..

II. Thông tin tuyển sinh năm 2020 của Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

1. Thời gian nhập học

Theo QĐ của Bộ GD & DT

2. Hồ sơ nhập học

3. Đối tượng tuyển sinh

Người dự thi đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi

Trường tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh của trường

Dựa vào kết quả kỳ thi THPT QG năm 2020

Theo học bạ năm lớp 12 THPT.

Xét tuyển ƯT và xét tuyển thẳng Theo quy định của Bộ GD & DT

III. Học phí trường đại học công nghệ sài gòn mới nhất

Mức học phí dự kiến ​​của Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn từ 12.812.000 – 16.105.000 đồng / kỳ tùy theo ngành, mỗi năm có 2 học kỳ, cả khóa học có 8 học kỳ. Học kỳ I năm thứ nhất, ngoài học phí, các bạn sẽ phải đóng thêm các khoản như: Bảo hiểm y tế, đồng phục thể dục, phí khám sức khỏe, phí làm hồ sơ nhập học.

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn

  • Công nghệ KT cơ điện tử với mã ngành 7510203
  • Công nghệ KT điện, điện tử với mã ngành 7510301
  • Công nghệ KT điện tử viễn thông với mã ngành 7510302
  • Công nghệ TT với mã ngành 7480201
  • Công nghệ thực phẩm với mã ngành 7540101
  • Quản trị KD: Quản trị KD tổng hợp; Quản trị Tài chính; QT Marketing với mã ngành 7340101
  • Kỹ thuật xây dựng với mã ngành 7580201
  • Thiết kế công nghiệp với mã ngành 7210402
  • Công nghệ TT với mã ngành 7480201
  • Du lịch với mã ngành 7810101
  • Truyền thông đa phương tiện với mã ngành 7320104
  • Quản lý xây dựng với mã ngành 7580302
  • Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử với mã ngành 6510304
  • Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử với mã ngành 6510303
  • Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông với mã ngành  6510312
  • Công nghệ thông tin với mã ngành  6480201
  • Công nghệ thực phẩm với mã ngành  6540103
  • Quản trị Kinh doanh; Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Kế toán với mã ngành  6340114
  • Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng với mã ngành  6510104
  • Công nghệ thực phẩm với mã ngành  6540103
  • Thiết kế Công nghiệp với mã ngành  6210401
Thi khối, môn gì để xét tuyển vào trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn
Thi khối, môn gì để xét tuyển vào trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

IV. Thi khối, môn gì để xét tuyển vào trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

  • Tổ hợp1: Toán học- Lý – Hóa;
  • Tổ hợp 2 : Toán – Anh – Lý
  • Tổ hợp 3 :  Văn – Toán học – Anh
  • Tổ hợp 4* : Toán – Anh – Hóa
  • Tổ hợp 5 : Toán học – Hóa – Sinh
  • Tổ hợp 6 : Văn – Anh – Vẽ
  • Tổ hợp 7 : Toán – Anh – Sinh học
  • Tổ hợp 8 : Toán – Anh – KHTN
  • Tổ hợp 9, 9* : Văn – Anh – Lịch sử
  • Tổ hợp 10 : Văn – Anh – KHXH
  • Tổ hợp 11 : Toán – Anh – KHXH
  • Tổ hợp 12 : Toán – Văn – Lý
  • Tổ hợp 13 : Văn – Anh – Địa lý
  • Tổ hợp 14* : Văn – Anh – GDCD
Điểm trúng tuyển các năm của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn
Điểm trúng tuyển các năm của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

V. Điểm trúng tuyển các năm của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2020 Đại học Công Nghiệp HCM – HUI.
Thông tin tuyển sinh và học phí Học viện Kỹ thuật Quân Sự năm 2020
Thông tin tuyển sinh và học phí Đại học Y tế công cộng năm 2020
Thông tin tuyển sinh và học phí Đại học Tây Bắc năm 2020
Thông tin tuyển sinh và học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2020
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử kết quả thi THPT 13.5 điểm học bạ 18 điểm  trong năm 2018; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Thiết kế công nghiệp kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Công nghệ thông tin kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Công nghệ thực phẩm kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Quản trị kinh doanh kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Kỹ thuật xây dựng kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;
  • Thiết kế công nghiệp kết quả thi THPT 13.5 điểm  học bạ 18 điểm ; 14 điểm  học bạ 18 điểm  trong năm 2019;

Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn đã có cái nhìn khái quát về các chuyên ngành đào tạo, điểm chuẩn các năm, mức học phí và các tổ hợp môn yêu cầu đầu vào của Đại Học Công nghệ Sài Gòn. Chúc các bạn may mắn

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x