Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

THÔNG TIN TUYỂN SINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN NĂM 2021

THÔNG TIN TUYỂN SINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN NĂM 2021

Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền là ngôi trường được rất nhiều bạn thí sinh quan tâm và lựa chọn. Bài viết sẽ giới thiệu những thông tin tuyển sinh của ngôi trường này.

A.Giới thiệu về Trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Học viện Báo chí và Tuyên truyền
giới thiệu về trường học viện báo trí và tuyên truyền

Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền là một trong những ngôi trường trọng điểm của Quốc Gia, chuyên đào tạo các ngành giáo dục chính trị và báo chí tuyên truyền. 

Trường có đầy đủ cơ sở vật chất, khuôn viên thoáng mát và đội ngũ giảng viên có chuyên môn giỏi. Đây là nơi đào tạo ra nhiều giảng viên lý luận chính trị, phóng viên, nhà báo,…mang đến nguồn nhân lực tốt cho cả nước.

B.Liên hệ Trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

  • Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
  • Tên Quốc Tế: Academy of Journalism & Communication
  • Mã trường: HBT
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 36 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
  • SĐT: (84-024) 37.546.963
  • Email: website@ajc.edu.vn
  • Website: https://ajc.hcma.vn
  • Facebook: www.facebook.com/ajc.edu.vn/

C.Thông tin tuyển sinh trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Học viện Báo chí và Tuyên truyền
thông tin tuyển sinh của trường rất công khai minh bạch

Thông tin tuyển sinh chung của  Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

  • Thời gian và hồ sơ xét tuyển Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kế hoạch của nhà trường.

  •  Đối tượng xét tuyển Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

  • Phạm vi xét tuyển Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền

Tuyển sinh trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh trường Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền 

  • Xét tuyển thẳng: Đối với thí sinh có chứng chỉ QT môn TA tương đương IELTS 6.5 trở lên, HL Khá, Hạnh kiểm loại Tốt cả 5 học kỳ bậc Trung học Phổ Thông (không tính học kỳ II năm lớp 12). Thí sinh xét tuyển các CT Báo chí phải dự thi thêm môn Năng khiếu báo chí và có kết quả đạt điểm từ 5.0 trở lên mới được xét tuyển thẳng.
  • Xét học bạ: 30% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển căn cứ KQ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông với 70% chỉ tiêu.

D.Học phí Trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Học phí của Học viện Báo chí và Tuyên truyền đối với hệ chính quy trong 2020 – 2021  như sau:

  • Các ngành lý luận chính trị (Triết học, kinh tế chính trị, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí.
  • Các ngành còn lại theo hệ đại trà có học phí 276,000 đồng/tín chỉ (Toàn khóa có 142 tín chí).
  • Các ngành theo chương trình chất lượng cao là 771,200 đồng/tín chỉ (Chưa bao gồm Giáo dục thể chất, GD Quốc phòng – An ninh).
  • Học phí tăng theo từng năm không quá 10% mức học phí của năm trước. 

E.Chỉ tiêu tuyển sinh Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền năm 2021

Học viện Báo chí và Tuyên truyền
chỉ tiêu tuyển sinh của trường rất đa dạng các ngành nghề
STTNgành họcMã ngànhMã chuyên ngànhChỉ tiêu
1Báo chí, chuyên ngành 60250
2Báo in 60450
3Báo chí, chuyên ngành 60550
4Báo phát thanh 60750
5Báo chí, chuyên ngành 60840
6Báo truyền hình 60940
7Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 60340
8Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 60640
9Truyền thông đại chúng7320105 100
10Truyền thông đa phương tiện7320104 50
11Triết học7229001 40
12Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008 40
13Kinh tế chính trị7310102 40
14Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế  100
15Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)  40
16Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý  50
17Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước7310202 50
18Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 52750
19Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 52850
20Chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí minh 52940
21Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 53550
22Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 53640
23Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 53850
24Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội 53250
25Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 53750
26Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 80150
27Xuất bản, chuyên ngành 80250
28Xuất bản điện tử7310301 50
29Xã hội học7760101 50
30Công tác xã hội7340403 50
31Quản lý công7229010 40
32Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam7320107 50
33Truyền thông quốc tế 61050
34Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 61150
35Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 61440
36Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 61550
37Quan hệ công chúng chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp 61680
38Quan hệ công chúng chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)7320110 40
39Quảng cáo7220201 50

Điểm chuẩn của Trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền trong những năm gần đây

**Lưu ý: Điểm chuẩn này đã được cộng điểm ưu tiên (nếu có). Điểm chuẩn vào Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền  như sau:

 


Ngành
 

 

Chuyên ngành

Năm 2018Năm 2019Năm 2020
Thi tuyểnHọc bạXét theo học bạThi tuyểnXét theo KQ thi THPTXét theo học bạ











Báo chí
Báo in20.6 (R15)

21.4 (R05; R19)

20.6 (R06)

23.35 (R16)

8.038,6319,65 (R15)

20,4 (R05, R19)

19,15 (R06)

22,15 (R16)

R15: 29,5

R05, R19: 30

R06: 29

R16: 31

7,7 
Báo phát thanh20.75 (R15)

21.35 (R05; R19)

20.75 (R06)

23.33 (R16)

8.07 20 (R15)

20,75 (R05, R19)

19,5 (R06)

22,5 (R16)

R15: 30,3

R05, R19: 30,8

R06: 29,8

R16: 31,8

7,86 
Báo truyền hình22.6 (R15)

23.4 (R05; R18)

19.13 (R06)

24.62 (R16)

8.57 22 (R15)

22,75 (R05, R19)

21,5 (R06)

24 (R16)

R15: 32,25

R05, R19: 33

R06: 31,75

R16: 34,25

 8,17
Báo mạng điện tử21.75 (R15)

22 (R05; R19)

17.88 (R06)

24.35 (R16)

8.338,4720,5 (R15)

21 (R05, R19)

20 (R06)

23 (R16)

R15: 31,1

R05, R19: 31,6

R06: 30,6

R16: 32,6

8,02 
Báo truyền hình chất lượng cao18.75 (R15)

20.5 (R05; R19)

18 (R06)

22.2 (R16)

8.138,119,25 (R15)

20,5 (R05, R19)

18,5 (R06)

21,75 (R16)

R15: 28,4

R05, R19: 28,9

R06: 27,9

R16: 29,4

7,61 
Báo mạng điện tử chất lượng cao17 (R15)

19.7 (R05; R19)

17 (R06)

20.53 (R16)

8.158,7718,85 (R15)

20,1 (R05, R19)

18,85 (R06)

21,35 (R16)

R15: 27,5

R05, R19: 28

R06: 27

R16: 28,5

7,19 
Ảnh báo chí19.35 (R07)

21.75 (R08; R20)

19.35 (R09)

22.45 (R17)

8.17 19,2 (R07)

21,2 (R08, R20)

18,7 (R09)

21,7 (R17)

R07: 26

R08, R20: 26,5

R09: 25,5

R17: 27,25

 7,04
Quay phim truyền hình17 (R11)

17.65 (12; R21)

17 (R13)

17.25 (R18)

  16 (R11)

16,5 (R12, R21)

16 (R13)

16,25 (R18)

R11: 22

R12, R21: 22,25

R13: 22

R18: 22,25

6,65 
Truyền thông đại chúng 20.75 (D01; R22)

20.25 (A16)

22 (C15)

8.608,8722,35 (D01, R22)

21,85 (A16)

23,35 (C15)

 9,05 
Truyền thông đa phương tiện 21.75 (D01; R22)

21.25 (A16)

23 (C15)

8.708,9723,75 (D01, R22)

23,25 (A16)

24,75 (C15)

 

D01, R22: 25,53

A16: 25,03

C15: 26,53

9,27 
Triết học 16 8,531819,65  7
Chủ nghĩa xã hội khoa học 16  1619,25 6,5
Kinh tế chính trị 18.75 (D01; R22)9.038,2019,95 (D01, R22)

19,7 (A16)

20,7 (C15)

D01, R22: 23,2

A16: 22,7

C15: 23,95

8,2 



Kinh tế
Quản lý kinh tế19.75 (D01; R22)

19.25 (A16)

20.5 (C15)

8.178,4720,5 (D01, R22)

19,25 (A16)

21,25 (C15)

D01, R22: 24,05

A16: 22,8

C15: 24,3

8,57 
Kinh tế & Quản lý (chất lượng cao)18.25 (D01; R22)

17.75 (A16)

18.75 (C15)

8.058,1720,25 (D01, R22)

19 (A16)

21 (C15)

D01, R22: 22,95

A16: 21,7

C15: 23,2

 8,2
Kinh tế & Quản lý19.85 (D01; R22)

19.35 (A16)

20.6 (C15)

8.058,3720,65 (D01, R22)

19,9 (A16)

21,4 (C15)

D01, R22: 23,9

A16: 22,65

C15: 24,65

8,4 
XD Đảng & chính quyền nhà nước 17.25 (D01; R22)

17 (A16)

18 (C15)

 8,1317,25 (D01, R22)

17,25 (A16)

18 (C15)

D01, R22: 21,3

A16: 21,05

C15: 22,05



Chính trị học
Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa17 8,071718,7
Chính trị học phát triển178.058,231616,5
Quản lý xã hội19 (D01; R22)

18.75 (A16)

19 (C15)

     
Tư tưởng Hồ Chí Minh16 8,271616 7
Văn hóa phát triển16.5 8,1717,7519,35 7
Chính sách công18.5 8,271618,156,5 
Truyền thông chính sách16 8,318,7522,15
Xuất bản 19.35 (D01; R22)

18.85 (A16)

19.85 (C15)

8.07    
Biên tập xuất bản  8,6020,75 (D01, R22)

20,25 (A16)

21,25 (C15)

D01, R22: 24,5

A16: 24

C15: 25

8,6 
Xuất bản điện tử  8,5019,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

20,35 (C15)

D01, R22: 24,2

A16: 23,7

C15: 24,7

8,4 
Xã hội học 18.75 (D01; R22)

18.25 (A16)

19.25 (C15)

8.338,4019,65 (D01, R22)

19,15 (A16)

20,15 (C15)

D01, R22: 23,35

A16: 22,85

C15: 23,85

8,4 
Công tác xã hội 19.25 (D01; R22)

18.75 (A16)

19;75 (C15)

8.168,4019,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

20,35 (C15)

D01, R22: 23,06

A16: 22,56

C15: 23,56

8,3 
Quản lý công 16 (D01; R22)

16 (A16)

16.25 (C15)

 8,1019,7522,77 8,1
Quản lý nhà nước 17.258.03    
Quản lý xã hội  8,3317,7521,9 7
Quản lý hành chính nhà nước  8,0017,7521,727,5 
 

 

Lịch sử

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam30.25 (C00)

28.25 (C03)

29.25 (D14; R23)

30.25 (C19)

8.208,2025,75 (C00)

23,75 (C03)

25,75 (D14, R23)

25,75 (C19)

C00: 31,5

C03: 29,5

D14, R23: 29,5

C19: 31

8,6 
Truyền thông quốc tế 27.25 (D01; R24; D72)

28.75 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.908,9731 (D01)

30,5 (D72)

32 (D78)

31,5 (R24)

31,75 (R25)

32 (R26)

D01: 34,25

D72: 33,75

D78: 35,25

R24: 35,25

R25: 34,75

R26: 36,25

 9,2





Quan hệ quốc tế
Thông tin đối ngoại25.5 9 (D01; R24)

25 (D72)

26.5 (D78)

26 (R25; R26)

8.508,7729,75 (D01)

29,25 (D72)

30,75 (D78)

30,25 (R24)

30,75 (R25)

30,75 (R26)

D01: 32,7

D72: 32,2

D78: 33,7

R24: 32,7

8,9 
QH CT & truyền thông QT25.25 (D01; R24)

24.75 (D72)

26.25 (78)

25.75 (R25; R26)

8.538,6729,7 (D01)

29,2 (D72)

30,7 (D78)

30,2 (R24)

30,7 (R25)

30,7 (R26)

 

D01: 32,55

D72: 32,05

D78: 33,55

R24: 32,55

R25: 32,05

R26: 33,55

 8,9
Quan hệ QT và Truyền thông toàn cầu (CLC)28.5 (D01; R24; D72)

29.75 (D78)

29.25 (R25; R26)

8.739,0030,65 (D01)

30,15 (D72)

31,65 (D78)

31,15 (R24)

31,65 (R25)

31,65 (R26)

 

D01: 32,9

D72: 32,4

D78: 33,9

R24: 34

R25: 33,5

R26: 35

 9,1



Quan hệ công chúng
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp29 (D01; R24)

28.5 (D72)

30.5 (D78)

29.5 (R25; R26)

9.009,0732,75 (D01)

32,25 (D72)

34 (D78)

33,25 (R24)

33,75 (R26)

D01: 34,95

D72: 34,45

D78: 36,2

R24: 34,95

R25: 34,45

R26: 36,2

9,25 
Truyền thông marketing (chất lượng cao)29.5 (D01; R24)

29 (D72)

30.75 (D78)

30 (R25; R26)

8.938,9731 (D01)

30,5 (D72)

32,25 (D78)

32,5 (R24)

33 (R26)

D01: 33,2

D72: 32,7

D78: 34,45

R24: 35,5

R25: 35

R26: 36,75

 9,2
Quảng cáo 28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.25 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.508,7730,5 (D01)

30,25 (D72)

30,75 (D78)

30,5 (R24)

30,5 (R25)

30,75 (R26)

 

D01: 32,8

D72: 32,3

D78: 33,55

R24: 32,8

R25: 32,3

R26: 33,55

 8,85
Ngôn ngữ Anh 28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.5 (D78)

28 (R25; R26)

8.438,5031 (D01)

30,5 (D72)

31,5 (D78)

31,5 (R24)

31,5 (R25)

31,5 (R26)

D01: 33,2

D72: 32,7

D78: 33,7

R24: 33,2

R25: 32,7

R26: 33,7

Hi vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn về ngôn trường phù hợp nhất.

Xem thêm:

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x