Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Học viện Nông Nghiệp Việt Nam: Tuyển sinh mới nhất năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Điểm chuẩn vào trường Học viện Nông Nghiệp Việt Nam đã chính thức được công bố đến các thí sinh, xem ngay điểm trúng tuyển phía dưới.

A. GIỚI THIỆU Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

  • Tên trường: Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Viet Nam National University of Agriculture (VNUA)
  • Mã trường: HVN
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: thành phố Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
  • SĐT: 84.024.62617586
  • Email: webmaster@vnua.edu.vn
  • Website: https://www.vnua.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocviennongnghiep/

B. thông báo TUYỂN SINH Học viện Nông Nghiệp Việt Nam NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

I. thông tin phổ biến Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

1. thời kì xét tuyển

– thời gian xét tuyển theo phương thức 1 và 2:

thời kì Đợt 1 Đợt 2
Nhận giấy tờ xét tuyển 01/03 – 30/04/2021
05/05 – 30/05/2021
công bố kết quả xét tuyển 04/05/2021 01/06/2021
Thí sinh trúng tuyển công nhận NH 07-09/05/2021 04-06/06/2021

– thời kì xét tuyển theo phương thức 3: Theo pháp luật và lịch trình của Bộ Giáo dục và tập huấn.

2. giấy tờ xét tuyển

– Thí sinh viết vào Phiếu đăng ký xét tuyển hoặc đăng ký xét tuyển trực tuyến theo mẫu của Học viện. Học viện sẽ đánh giá và đối chiếu thông tin trên Phiếu với giấy tờ gốc của thí sinh sau khi thí sinh làm thủ tục nhập học.

* Đối với thí sinh xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT: PHIẾU 1-1 (Đợt 1), PHIẾU 1-2 (Đợt 2).

– Thí sinh có thể nộp giấy tờ theo 1 trong 3 cách sau:

online tại website: https://tuyensinh.vnua.edu.vn/nop-ho-so-xet-tuyen-truc-tuyen/

+ Trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Phòng 121, tầng 1, Nhà Hành chính);

+ Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Quản lý huấn luyện, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, thị trấn Trâu Quỳ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT tổ quốc năm 2021.

5.2. Điều kiện xét tuyển

a. Phương thức 1

Tiêu chí xét tuyển thẳng ứng dụng theo điều khoản của Bộ Giáo dục và tập huấn.

Tiêu chí xét tuyển thẳng áp dụng theo Đề án của Học viện đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và các năm trước, đáp ứng được một trong các điều kiện sau:

(1) nhập cuộc đội tuyển nước nhà dự thi quốc tế gồm Olympic, khoa học và kỹ thuật; thí sinh đạt giải từ khuyến khích trở lên trong các kỳ thi học trò giỏi, các môn thi khoa học và kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhị, ba và khuyến khích trong các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố;

(2) Học lực đạt loại khá ít ra 1 năm tại các trường THPT và có điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS 4.0 điểm, TOEFL iBT 45 điểm, TOEFL ITP 450 điểm, A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có một trong các chứng chỉ tin học quốc tế: IC3, ICDL, MOS.

(3) Học lực đạt loại giỏi từ 1 năm học hoặc loại khá từ 4 học kỳ trở lên tại các trường THPT.

(4) Người nước ngoài/Người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền được xét tuyển thẳng.

b. Phương thức 2

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 11 (đối với đợt xét tuyển 1) hoặc lớp 12 (đối với các đợt xét tuyển sau) theo thang điểm 10 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18,0 điểm trở lên.

c. Phương thức 3

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo pháp luật. Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là không điểm. Học viện sẽ báo cáo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2021.

6. Học tổn phí

Học chi phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020- 2021 với sinh viên chính quy như sau:

Nhóm ngành Mức học phí ngày nay
(triệu đồng/năm)
Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản
11,6
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, ngôn ngữ Anh, …)
13,45
Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…)
16
Ngành CNTP 16,7
Thú y 19,8

*Ghi chú: Học phí tổn các năm tới sẽ theo lộ trình và điều khoản của nhà nước (theo Nghị định 86).

II. Các ngành tuyển sinh Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

1. Nhóm chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã nhóm/ Tên nhóm Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN01 –
Chương trình quốc tế
Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

A00, D01
150
Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

2. Nhóm chương trình tiêu chuẩn

Mã nhóm/ Tên nhóm Tên ngành Tên chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN02 – Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật – Bảo vệ thực vật
A00, B00, B08, D01
120
Khoa học cây trồng – Khoa học cây cối
– Chọn giống cây xanh
– Khoa học cây dược liệu
Nông nghiệp – Nông học
– Khuyến nông
HVN03 – Chăn nuôi thú y
Chăn nuôi – Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
– Khoa học vật nuôi
A00, A01, B00, D01
160
Chăn nuôi thú y – Chăn nuôi thú y
HVN04 – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, C01, D01
219
Kỹ thuật điện – Hệ thống điện
– Điện công nghiệp
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 – Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tô – Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, C01, D01
259
Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp
– Cơ khí thực phẩm
– Cơ khí chế tác máy
HVN06 – Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – sản xuất và quản lý tạo ra rau hoa quả trong nhà có mái che
– kiến tạo và tạo lập phong cảnh
– Marketing và thương mại
– Nông nghiệp thành phố
A00, A09, B00, C20 40
HVN07 – Công nghệ sinh vật học
Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh vật học
– Công nghệ sinh học nấm ăn vànấm dược chất
A00, B00, B08, D01
205
Công nghệ sinh dược – Công nghệ sinh dược
HVN08 – Công nghệ thông báo và truyền thông số
Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin
– Công nghệ ứng dụng
– Hệ thống thông báo
– bình yên thông tin
A00, A01, A09, D01,
323
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – Mạng máy tính
– Truyền thông
Khoa học dữ liệu và trí não nhân tạo – Khoa học dữ liệu và trí não nhân tạo
HVN09 – Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạch – Công nghệ sau thu hoạch
A00, A01, B00, D01
455
Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm
– Quản lý chất lượng & an ninh thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm – Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN10 – Kế toán – Tài chính
Kế toán – Kế toán kiểm toán
– Kế toán
A00, A09, C20, D01
555
Tài chính – nhà băng – Tài chính – ngân hàng
HVN11 – Khoa học đất – dinh dưỡng cây xanh
Khoa học đất – Khoa học đất
A00, B00, B08, D07
40
Phân bón và dinh dưỡng cây cối – Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
HVN12 – Kinh tế và quản lý
Kinh tế – Kinh tế
– Kinh tế tạo ra
A00, C04, D01, D10
383
Kinh tế đầu bốn – Kinh tế đầu bốn
– Kế hoạch và đầu 
Kinh tế tài chính – Kinh tế tài chính
Quản lý và phát hành nguồn nhân công – Quản lý và phát triển nguồn nhân công
Quản lý kinh tế – Quản lý kinh tế
Kinh tế số – Kinh tế và kinh doanh số
HVN13 – Kinh tế nông nghiệp và phát hành nông thôn
Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp
– Kinh tế và quản lý khoáng sản môi trường
A00, B00, D01, D10
40
phát hành nông thôn – phát hành nông thôn
– Quản lý phát triển nông thôn
– tổ chức phát hành, dịch vụ PTNT và khuyến nông
– công tác xã hội trong PTNT
HVN14 – Luật Luật – Luật kinh tế A00, C00, C20, D01 55
HVN15 – Khoa học môi trường Khoa học môi trường – Khoa học môi trường A00, B00, D01, D07 20
HVN16 – Công nghệ
hóa học và môi trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học – Hóa học các hợp chất thiên nhiên
– Hóa môi trường
A00, B00, D01, D07
40
Công nghệ kỹ thuật môi trường – Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 – ngôn ngữ Anh ngôn ngữ Anh – tiếng nói Anh D01, D07, D14, D15 84
HVN18 – Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao – Nông nghiệp công nghệ cao A00, B00, B08, D01 90
HVN19 – Quản lý đất đai và bất động sản
Quản lý đất đai – Quản lý đất đai
– Công nghệ địa chính
A00, A01, B00, D01
151
Quản lý tài nguyên và môi trường – Quản lý khoáng sản và môi trường
Quản lý bất động sản – Quản lý bất động sản
HVN20 – Quản trị kinh doanh và du lịch
Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
A00, A09, C20, D01
435
thương mại điện tử – thương nghiệp điện tử
Quản lý và sản xuất du lịch – Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 – Logistics & quản lý chuỗi cung cấp Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00, A09, C20, D01 55
HVN22 – Sư phạm Công nghệ
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp – Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
– Sư phạm KTNN và khuyến nông
A00, A01, B00, D01
40
Sư phạm Công nghệ – Sư phạm Công nghệ
HVN23 – Thú y Thú y – Thú y A00, A01, B00, D01 650
HVN24 – Thủy sản
Bệnh học thủy sản – Bệnh học thủy sản
A00, B00, D01, D07
72
Nuôi trồng thủy sản – Nuôi trồng thủy sản
HVN25 – Xã hội học Xã hội học – Xã hội học A00, C00, C20, D01 30

*Xem thêm: Đại học Kiểm sát Hà Nội: tuyển sinh điểm chuẩn năm 2021

D. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Học viện Nông Nghiệp Việt Nam các năm

1. Chương trình huấn luyện tiêu chuẩn

Năm 2021

Năm 2019 – 2020

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Thi THPT giang sơn Xét theo KQ thi THPT
Bảo vệ thực vật 17,5 15
Bệnh học thủy sản 18 15
Chăn nuôi 17,5 15
Chăn nuôi thú y 17,5 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15
Khoa học cây cỏ 17,5 15
Khoa học đất 17,5 15
Kinh doanh nông nghiệp 17,5
Kinh tế nông nghiệp 18,5 15
Nông nghiệp công nghệ cao 18 18
Nuôi trồng thủy sản 17,5 15
sản xuất nông thôn 17,5 15
Thú y 18 15
Công nghệ sinh vật học 16
Công nghệ thông báo 20 16
Công nghệ sau thu hoạch 20 16
Công nghệ thực phẩm 20 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 17,75 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17,5 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17,5 16
Kỹ thuật cơ khí 17,5 16
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Kỹ thuật điện 17,5 16
Kỹ thuật tài nguyên nước
Kinh tế 17,5 15
Kinh tế đầu bốn 17,5 15
Kế toán 20 16
Quản trị kinh doanh 17,5 16
ngôn ngữ Anh 18 15
Xã hội học 17,5 15
Khoa học môi trường 18,5 15
Quản lý đất đai 17,5 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 20 15
Kinh tế tài chính 18 15
Nông nghiệp 17,5 15
Phân bón và dinh dưỡng cây xanh 18 15
Quản lý kinh tế 18 15
Quản lý khoáng sản và môi trường 18 15
Quản lý và sản xuất nguồn nhân công 18 15
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 18,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16
Tài chính – ngân hàng 16
Luật 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Quản lý bất động sản 15
Thương mại điện tử 16
Quản lý và tạo ra du lịch 16
Logistic & quản lý chuỗi cung cấp 18
Sư phạm công nghệ 18,5
Công nghệ sinh dược
Khoa học dữ liệu và trí óc nhân tạo
Kinh tế số

2. Chương trình quốc tế

Tên ngành Tên chuyên ngành Năm 2020
Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

Agri-business Management

– (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

16
Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Agricultural Economics

– (Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Bio-technology

– (Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Crop Science

– (Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

– Financial Economics

– (Kinh tế tài chính)

3. Chương trình tập huấn tiền tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Thi THPT quốc gia Học bạ Thi THPT giang sơn Học bạ
Khoa học cây cỏ tiền tiến 15 18 20
Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiền tiến 17 18 17,5

4. Chương trình đào tạo chất lượng cao (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Thi THPT nước nhà Học bạ Thi THPT quốc gia Học bạ
Công nghệ sinh học chất lượng cao 15.5 20 20
Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao 15 18 18,5
Kinh tế tài chính chất lượng cao 14.5 18 18,5

4. Chương trình huấn luyện định hướng nghề nghiệp (POHE)

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Thi THPT quốc gia Học bạ Thi THPT nước nhà Học bạ
Chăn nuôi 14 20
Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh 15 20
Nông nghiệp 15 18
tạo ra nông thôn 14.5 18
Công nghệ sinh vật học 15.5 20
Công nghệ thông tin 17 18
Kỹ thuật cơ khí 14 18
Kế toán 15 18
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 21

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x