Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học công nghiệp Hà Nội tuyển sinh, học phí 2022(DCN)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Thông tin tuyển sinh trường đại học công nghiệp Hà Nội năm 2022

Những bạn đang muốn đi theo các ngành thiên về công nghiệp nặng đô thì trường đại học công nghiệp Hà Nội là một trong những trường đáng quan tâm nhất. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp các bạn biết được chi tiết về thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021.

trường đại học công nghiệp Hà Nội
trường đại học công nghiệp Hà Nội

Contents

Giới thiệu trường đại học công nghiệp Hà Nội

Đại học Công nghiệp Hà Nội thuộc hệ thống trường công lập, chuyên đào tạo đa lĩnh vực đa ngành nghề. Năm 2005, trường được nâng cấp lên thành trường đại học (sáp nhập từ hai trường do thực dân Pháp thành lập là Trường Chuyên nghiệp Hà Nội năm 1898, và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng năm 1913).

Ngoài chương trình đào tạo đại học, trường còn đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, kỹ sư thực hành hệ 4 năm, cử nhân kinh tế, cao đẳng kỹ thuật, cao đẳng nghề, trung cấp kỹ thuật, trung cấp nghề và sơ cấp nghề.

Trường Chuyên nghiệp Hà Nội được thành lập chiểu theo Quyết định của phòng Thương mại Hà Nội vào ngày 10/8/1898. Sau đổi tên thành Trường Kỹ nghệ Thực hành Hà Nội.

Trường Chuyên nghiệp Hải phòng được thành lập theo Nghị định của Toàn quyền Đông Dương vào ngày 29/8/1913. Đến năm 1921 đổi tên thành Trường Kỹ nghệ Thực hành Hải Phòng.

Khai giảng khóa I Trường Kỹ thuật Trung cấp I vào ngày 15/02/1955.

Khai giảng khóa I Trường Công Nhân Kỹ thuật I  vào năm 1956.

Trường Kỹ thuật Trung cấp I đổi tên thành Trường Trung học Cơ điện vào năm 1962.

Ngày 22/4/1997 Bộ Công nghiệp ra quyết định số 580/QĐ-TCCB sáp nhập 2 trường: Công nhân Kỹ thuật I và Kỹ nghệ Thực hành Hà Nội lấy tên là Trường Trung học Công nghiệp I.

Ngày 28/5/1999 Quyết định số 126/ QĐ- TTG của Thủ tướng Chính phủ thành lập Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội trên cơ sở trường Trung học Công nghiệp I.

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội được thành lập vào ngày  2/12/2005 do Thủ tướng Chính phủ ký quyết định số 315/2005 QĐ/TTG.

Hiện trường có hơn 1800 cán bộ làm việc và công tác. Lần đầu tiên 3 giảng viên của Trường được Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước công nhận đạt chuẩn chức danh phó giáo sư (PGS. Trần Đức Quý- ngành cơ khí, PGS. Lê Hồng Quân- ngành động lực và PGS. Nguyễn Thị Hồng Nga – ngành kinh tế) là vào năm 2015.

Đội ngũ giảng viên của trường đến năm 2018 bao gồm:

  • Phó giáo sư có 34 người
  • Có 231 Tiến sĩ
  • Có 766 Thạc sĩ
Giới thiệu trường đại học công nghiệp Hà Nội
Giới thiệu trường đại học công nghiệp Hà Nội

Thông tin liên hệ đại học công nghiệp Hà Nội

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HaUI)
  • Mã trường:DCN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông Đại học – Cao đẳng
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
    • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • SĐT:  0243.7655.121 
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn – tuyensinh@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHCNHN.HaUI

Xét tuyển học bạ

Thông tin xét học bạ của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2022 mới nhất

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: từ ngày 10/03/2022 – 24/03/2022
  • Đợt 2 (dự kiến): từ ngày 25/03/2022 – 10/08/2022

Thủ tục hồ sơ 

Tương tự như năm 2021.

Mức điểm của trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội chưa công bố mức điểm xét học bạ năm 2022. Dựa vào mức tăng các năm trở lại đây, mức điểm xét học bạ năm 2022 của HaUI dự kiến tăng khoảng 1-2 điểm.

Thông tin xét học bạ của Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2021 mới nhất

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: từ ngày 21/05/2021 đến ngày 20/06/2021
  • Đợt 2: từ ngày 01/07/2021 đến ngày 23/07/2021
  • Đợt 3: từ ngày 05/10/2021 đến ngày 10/10/2021

Thủ tục hồ sơ bao gồm

  • Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021)
  • Học bạ THPT
  • Phiếu đăng ký xét tuyển đúng theo mẫu của trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
  • Giấy chứng minh là đối tượng/ khu vực ưu tiên.

Mức điểm của trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

Tên ngành Ngưỡng điểm xét học bạ 2021
Thiết kế thời trang 22.00
Quản trị kinh doanh 23.00
Marketing 24.00
Tài chính – Ngân hàng 22.00
Kế toán 22.00
Kiểm toán 21.00
Quản trị nhân lực 23.00
Quản trị văn phòng 21.00
Khoa học máy tính 24.00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.00
Kỹ thuật phần mềm 23.00
Hệ thống thông tin 23.00
Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.00
Công nghệ thông tin 25.00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.00
Công nghệ kỹ thuật hoá học 21.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.00
Công nghệ thực phẩm 21.00
Công nghệ dệt, may 22.00
Công nghệ vật liệu dệt, may 21.00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.00
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.00
Ngôn ngữ Anh 22.00
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.00
Ngôn ngữ Nhật 22.00
Kinh tế đầu tư 22.00
Du lịch 23.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00
Quản trị khách sạn 23.00
Phân tích dữ liệu kinh doanh 22.00
Robot và trí tuệ nhân tạo 23.00

Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUi) năm 2020

Thời gian đăng ký xét tuyển

Trường nhận hồ sơ đăng ký qua các đợt:

  • Đợt 1: ngày 02/01/2020 đến ngày 06/07/2020
  • Đợt 2: tháng 11/2020

Thủ tục hồ sơ xét tuyển

Tương tự năm 2021.

Mức điểm của trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 2020

Tên ngành Ngưỡng điểm xét học bạ 2020
Thiết kế thời trang 20.00
Quản trị kinh doanh 20.00
Marketing 21.00
Tài chính – Ngân hàng 20.00
Kế toán 19.00
Kiểm toán 19.00
Quản trị nhân lực 20.00
Quản trị văn phòng 19.00
Khoa học máy tính 20.00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.00
Kỹ thuật phần mềm 21.00
Hệ thống thông tin 21.00
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.00
Công nghệ thông tin 23.00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.00
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20.00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.00
Công nghệ kỹ thuật hoá học 18.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00
Công nghệ thực phẩm 18.00
Công nghệ dệt, may 20.00
Công nghệ vật liệu dệt, may 18.00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.00
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 20.00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.00
Ngôn ngữ Anh 22.00
Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.00
Ngôn ngữ Nhật 20.00
Kinh tế đầu tư 20.00
Du lịch 19.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00
Quản trị khách sạn 19.00
Phân tích dữ liệu kinh doanh 19.00
Robot và trí tuệ nhân tạo 19.00

Thông tin tuyển sinh trường đại học công nghiệp Hà Nội năm 2022

Năm 2022, dự kiến sẽ tăng điểm đầu vào với khối ngành kinh tế cụ thể: Ngôn ngữ Anh, Thiết kế thời trang, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kế toán,… tăng khoảng 01 đến 02 điểm so với đầu vào năm 2021.

Năm 2022, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển 7.120 chỉ tiêu Đại học chính quy cho 41 ngành Và tuyển mới ngành Công nghệ đa phương tiện.

Ngoài phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức xét học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, chứng chỉ quốc tế như năm 2021, Nhà trường dự kiến  sung phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT, phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực  Đại học quốc gia Hà Nội đơn vị và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi bình chọn tư duy do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tạo nên.

Các phương thức chi tiết như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo luật pháp của BGD&ĐT (không giới hạn chỉ tiêu).

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế với tổng chi phí dự định là ~5%.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, theo các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển với tổng chi phí dự định là ~60%.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT (Học bạ) với tổng chỉ tiêu dự định là ~15%.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học đất nước Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự định là ~10%.

Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá  duy bởi Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự định là ~10%.

thông tin cụ thể sẽ được báo cáo trong đề án tuyển sinh đại học năm 2022.

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc…Các đối tượng:

+ Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, Cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật quốc tế; Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc Cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục tổ chức được đăng ký tuyển thẳng vào các ngành đoạt giải phù hợp theo Đề án tuyển sinh của Trường;

+ Người nước ngoài tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào học ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam.

b. Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc

+ Đối tượng:

– Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật;

– Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế ACT ≥ 20, SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK ≥ 3; Chứng chỉ tiếng Trung HSK ≥ 3; Chứng chỉ Tiếng Nhật N ≤ 4 (chứng chỉ phải trong thời hạn 24 tháng tính đến ngày đăng ký).

+ Điều kiện dự tuyển: Thí sinh có điểm trung bình các môn học của từng học kỳ lớp 10, 11, 12 đạt 7.0 trở lên (Riêng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021, lớp 12 chỉ tính học kỳ 1)

+Xét tuyển theo ngành dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) của thí sinh. Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính như sau: ĐXT = (Điểm quy đổi từ Chứng chỉ hoặc Giải) x 2 + Điểm trung bình chung các học kỳ lớp 10, 11, 12 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022

Năm 2022, tintuctuyensinh dự kiến sẽ tăng điểm đầu vào với khối ngành kinh tế cụ thể: Ngôn ngữ Anh, Thiết kế thời trang, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kế toán,… tăng khoảng 01 đến 02 điểm so với đầu vào năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2021

Điểm chuẩn HaUi dao động trong khoảng 20.8 – 26.45. Xem chi tiết trong bảng dưới đây:

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
7340101 Quản trị kinh doanh 25.30
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25.05
7480103 Kỹ thuật phần mềm 25.40
7480104 Hệ thống thông tin 25.25
7340115 Marketing 26.10
7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.45
7340301 Kế toán 24.75
7340302 Kiểm toán 25.00
7340404 Quản trị nhân lực 25.65
7340406 Quản trị văn phòng 24.50
7480101 Khoa học máy tính 25.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.19
7220209 Ngôn ngữ Nhật 25.81
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.45
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.10
7480201 Công nghệ thông tin 26.05
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.35
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.25
7540101 Công nghệ thực phẩm 23.75
7540204 Công nghệ dệt, may 24.00
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 22.15
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 26.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22.05
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.80
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.10
7220201 Ngôn ngữ Anh 25.89
7310104 Kinh tế đầu tư 25.05
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.80
7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 23.45
7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 23.80
7210404 Thiết kế thời trang 24.55
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.90
7810101 Du lịch 24.75
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.30
7810201 Quản trị khách sạn 24.75
7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 24.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.60
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.25

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn HaUi dao động trong khoảng 24,5 – 35,6. Xem chi tiết trong bảng dưới đây:

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 25.3
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 24.55
Kế toán A00; A01; D01 22.73
Kiểm toán A00; A01; D01 22.3
Quản trị nhân lực A00; A01; D01 24.2
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 25.1
Marketing A00; A01; D01 24.9
Quản trị văn phòng A00; A01; D01 22.2
Khoa học máy tính A00; A01 24.7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 23.1
Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.3
Hệ thống thông tin A00; A01 23.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 24
Thiết kế thời trang A00; A01 D01, D14 22.8
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.55
Công nghệ thông tin A00; A01 25.6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 23.9
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 21.05
Công nghệ dệt, may A00; A01; D01 22.8
Công nghệ vật liệu dệt, may A00; A01; D01 18.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 21.95
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, A01 21.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 22.45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 24.1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01 23.2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 26
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 18.05
Ngôn ngữ Nhật D01, D06 22.4
Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 22.6
Du lịch C00, D01, D14 24.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 23
Quản trị khách sạn A00; A01; D01 23.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 24.4
Ngôn ngữ Anh D01 22.73
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 23.29
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 23.44

Thông tin chung

I. Thông tin chung trường đại học công nghiệp Hà Nội

Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian tuyển sinh.
  • Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc tại các Sở GD&ĐT là hình thức chính của trường.

Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc các trình độ tương đương.

Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước và quốc tế.

II. Sinh viên trường đại học công nghiệp Hà Nội

Hiện trường có chỗ ở cho 5000 học sinh, nhà trường đã xây dựng kiên cố hơn 500 phòng học lý thuyết, 200 phòng thực hành, thí nghiệm với đầy đủ máy móc, thiết bị phục vụ cho đào tạo khoảng 60.000 HS-SV.

Trường đại học công nghiệp Hà Nội đẩy mạnh công tác giảng dạy, xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất ngày một hiện đại và đầy đủ, giúp cho sinh viên có thể có được môi trường học tập tốt đẹp và thuận lợi hơn. 

Thông tin tuyển sinh trường đại học công nghiệp Hà Nội năm 2021
Thông tin tuyển sinh trường đại học công nghiệp Hà Nội năm 2021

III. Phương thức tuyển sinh trường đại học công nghiệp Hà Nội

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 để xét tuyển.
  • Đã tốt nghiệp THPT (tương đương trình độ THPT của Việt Nam) và đạt trình độ Tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài đối với sinh viên là người nước ngoài.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 sẽ được thông báo.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường.

Học phí trường đại học công nghiệp Hà Nội 

Dự kiến học phí trường đại học Công nghiệp Hà Nội 2023

Trường có lộ trình tăng học phí từng năm. Học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước. Dự kiến mức học phí năm 2023 sẽ giao động từ 19.600.000 VNĐ/ năm đến 20.300.000 VNĐ/ năm.

Học phí trường đại học Công nghiệp Hà Nội 2022

Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm học 2022 là 18.500.000 VNĐ/ năm học.

Học phí trường đại học Công nghiệp Hà Nội 2021

Học phí ĐH Công nghiệp Hà Nội năm học 2021 – 2022: Đối với các chương trình đào tạo chính quy đại trà là 17.500.000 VND/năm học.

  • Học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.
  • Học phí các chương trình liên kết đào tạo 2 + 2 với đối tác nước ngoài tùy theo trường liên kết.

Học phí trường đại học Công nghiệp Hà Nội 2020

Học phí ĐH Công nghiệp Hà Nội năm học 2020 – 2021: Bình quân các chương trình đào tạo chính quy là 17,500,000 VND/năm học, học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

Học phí trường đại học Công nghiệp Hà Nội 2019

Học phí ĐH Công nghiệp Hà Nội năm học 2019 – 2020 tăng 1.500.000 VND/năm so với năm học 2018 – 2019. Vì mức học phí có thay đổi nên sinh viên sẽ phải đóng 17.500.000 VND/năm trong năm học này.

Các ngành tuyển sinh trường đại học công nghiệp Hà Nội

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, D14 40
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 390
Marketing 7340115 A00, A01, D01 120
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 120
Kế toán 7340301 A00, A01, D01 770
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 130
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 120
Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, D01 120
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 130
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 70
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 250
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 120
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01 130
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 390
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01 480
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01 280
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 460
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01 140
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 520
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01 500
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01 280
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07 140
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 50
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 70
Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01 170
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01, D01 40
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 40
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003 A00, A01 50
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01 60
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 180
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 100
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 70
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 70
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 Người nước ngoài tốt nghiệp THPT 20
Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01 60
Du lịch 7810101 C00, D01, D14 140
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 180
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 120

Điểm trúng tuyển theo từng năm trường đại học công nghiệp Hà Nội

Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.85 20,85  
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 20.15 22,35 25,30
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 19.5 22,10 25,10
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.35 19,75 23,20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.6 19,65 23,10
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.3 20,50 24
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.9 20,90 24,10
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.45 23,10 26
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.05 19,15 22,45
Khoa học máy tính 18.75 21,15 24,70
Hệ thống thông tin 18 20,20 23,50
Kỹ thuật phần mềm 18.95 21,05 24,30
Công nghệ thông tin 20.4 22,80 25,60
Kế toán 18.2 20 22,75
Tài chính – Ngân hàng 18.25 20,20 23,45
Quản trị kinh doanh 18.4 20,50 23,55
Quản trị khách sạn 19 20,85 23,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5 20,20 23
Kinh tế đầu tư 16 18,95 22,60
Kiểm toán 17.05 19,30 22,30
Quản trị văn phòng 17.45 19,35 22,20
Quản trị nhân lực 18.8 20,65 24,20
Marketing 19.85 21,65 24,90
Công nghệ vật liệu dệt, may   16,20 18,50
Công nghệ dệt, may 19.3 20,75 22,80
Thiết kế thời trang 18.7 20,35 22,80
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.1 16,95 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 16 18,05
Ngôn ngữ Anh 18.91 21,05 22,73
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.46 21,50 23,29
Du lịch 20 22,25 24,25
Công nghệ thực phẩm 19,05 21,05
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21,23 23,44
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17,85 21,95
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu     21,50
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng     24,40
Ngôn ngữ Nhật     22,40

Bài viết trên đã giúp mọi người biết được thông tin về trường Đại học Công nghiệp Hà Nội cũng như thông tin tuyển sinh của trường này trong năm 2021. Hy vọng mọi người sẽ có thể đăng ký vào ngành mình yêu thích sau khi đọc xong.

5 3 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
3 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
tuấn
tuấn
1 năm trước

tuyển sinh đại học công nghiệp Hà Nội thông tin hữu ích

Thủy Thủy
Thủy Thủy
1 năm trước

cho em hoir là năm ngoái em có đăng kí ngành trong trường nhưng đặt sau 1 nguyện vọng nên là e đỗ trường khác , giờ em nghỉ trường kia và muôns dduocj tư vấn . Ad có thể tư vấn cho e được không ạ

Nguyễn Thị Hoa
Nguyễn Thị Hoa
Reply to  Thủy Thủy
1 năm trước

AC cho tôi hỏi: Tôi đăng ký cho con xét tuyển vào trường bằng học bạ online thì nộp lệ phí xét tuyển như thế nào ạ

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
3
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x