Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học PHENIKAA (Thành Tây): Tuyển sinh, học phí 2022(PKA)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Trường Đại Học Phenikaa – hay Đại Học Thành Tây cũ cũng là một trong những trường đại học đi đầu trong các ngành học hot nhất hiện nay. Cùng tintuctuyensinh tìm thông tin về trường phenikaa nhé!

1, GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC PHENIKAA (ĐẠI HỌC THÀNH TÂY)

Trường Đại học Thành Tây, hay Trường Phenikaa là trường thế hệ mới, thành lập năm 2007 dưới dạng trường đại học tư thục, chuyên đào tạo những ngành về lĩnh vực công nghệ cao. Tên của trường cũng lấy từ Tập đoàn mẹ Phenikaa. 

Đại học Thành Tây
Đại học Thành Tây

Trường Đại học Thành Tây được xây dựng với hơn 13 Ha và hơn 1.600 tỷ đồng. Với mục tiêu không ngừng tiếp cận vào top 100 Trường Đh hàng đầu châu Á, trường không ngừng nỗ lực và phát triển. Hệ thống cơ sở vật chất tối tân hiện đại bao gồm: Giảng đường, Ký túc, Thư viện, Nhà thi đấu, sân bóng, Câu lạc bộ, Hệ thống buýt cho sinh viên,… đã tạo ra những đẳng cấp tiện lợi đáng kể để phục vụ sinh viên một cách tốt nhất. 

Ngoài sự đầu tư, phát triển bên trong, trường Đại học Thành Tây còn hỗ trợ hợp tác với rất nhiều trường ĐH cũng như tập đoàn giáo dục khác, nhằm mở rộng hơn cơ hội học tập và làm việc của sinh viên 

        Tên trường: ĐẠI HỌC PHENIKAA (ĐẠI HỌC THÀNH TÂY)

        Tên tiếng anh: Thanh Tay University Hanoi

        Mã trường: PKA 

        Loại trường: Trường dân lập 

        Hệ đào tạo: Đào tạo cao đẳng, Đại học và đào tạo sau đại học 

        Địa chỉ: Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội 

        SDT:  02422180336

        Email: Info@phenikaa-uni.edu.vn

        Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/

2, THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC PHENIKAA (ĐẠI HỌC THÀNH TÂY) NĂM 2022

Năm 2022 (Cập nhật mới nhất)

Trường Đại học Phenikaa báo cáo thông báo tuyển sinh năm 2022, theo đó Trường tuyển sinh 4942 chỉ tiêu cho 36 ngành/chương trình huấn luyện với 05 phương thức xét tuyển.

1. Mã trường: PKA

2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 4942

3. Phương thức tuyển sinh

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng: 5 – 10% tổng chỉ tiêu;

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: 50 – 60% tổng chỉ tiêu;

– Phương thức 3: Xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập bậc THPT: 20 – 40% tổng chỉ tiêu.

+ Khối ngành Kinh tế – Kinh doanh, Khoa học xã hội;

+ Khối ngành Sức khỏe: ứng dụng với ngành dược học, Điều dưỡng;

+ Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: ứng dụng với các ngành/chương trình huấn luyện thuộc mục A – bảng 2 (trừ ngành/chương trình đào tạo: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh), Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng), Vật lý tài năng);

– Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT đoàn kết với phỏng vấn: 5 – 10% tổng chỉ tiêu.

+ Khối ngành Sức khỏe áp dụng với các ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hồi phục tính năngy học (20 – 40% chỉ tiêu mỗi ngành);

+ Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: ứng dụng với các ngành/chương trình đào tạo: Kỹ thuật robot và trí óc nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh), Khoa học máy tính (đào tạo tài năng), (20 – 40% chỉ tiêu mỗi ngành).

– Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá  duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội và kết quả thi bình chọn năng lực (ĐGNL) của Đại học quốc gia Hà Nội: 5 – 10% tổng chỉ tiêu.

Trong quá trình triển khai, Nhà trường sẽ chú ý và điều chỉnh linh động tỷ lệ chỉ tiêu giữa các phương thức cho thích hợp với tình hình thực tiễn.

4. Điều kiện xét tuyển

Quy định xét tuyển (không áp dụng đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022):

– Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 3 học kỳ (HK) bao gồm HK1 lớp 11, HK2 lớp 11, HK1 lớp 12.

– Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm đối tượng ưu tiên + Điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ (theo Bảng 1).

Trong đó:

– Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm TB môn 1+ Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3.

– Điểm trung bình (TB) môn 1 = (Điểm TB HK1 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK2 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/3.

4.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đủ tiêu chuẩn công nhận tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời thuộc một trong những trường hợp dưới đây:

4.1.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

a. Tham dự kỳ thi lựa chọn đội tuyển quốc gia dự cuộc thi Olympic quốc tế được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình đào tạo phù hợp với môn thi của thí sinh;

b. Thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh. Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Phenikaa xem xét và quyết định;

c. Đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp quốc gia được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo.

4.1.2. Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường Đại học Phenikaa

a. Đối tượng 1: Đạt giải Khuyến khích kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển đối với ngành học đăng ký. Riêng học sinh đạt giải môn Tin học được tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo;

b. Đối tượng 2: Học sinh hệ chuyên thuộc các trường THPT chuyên các tỉnh/thành phố hoặc các trường có lớp chuyên do UBND các tỉnh/thành phố công nhận có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên được đăng kí xét tuyển thẳng vào các ngành học có môn chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển. Học sinh chuyên môn Tin học đạt điều kiện trên có thể đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo;

c. Đối tượng 3: Học sinh không thuộc hệ chuyên có điểm trung bình các môn học 3 học kỳ đạt 8,0 trở lên, đồng thời có điểm trung bình mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,5 trở lên;

d. Đối tượng 4: Học sinh có 1 trong các chứng chỉ sau đây:

– Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 5.5 trở lên (tham khảo đánh giá tương đương trong Bảng 1), đồng thời có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 23 điểm trở lên;

– Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên, đồng thời có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 23 điểm trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc;

– Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên, đồng thời có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 23 điểm trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc;

– Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên, đồng thời có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 23 điểm trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Nhật;

– Chứng chỉ quốc tế A-Level với tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60)

– Có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;

– Có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến 30/6/2022.

e. Đối tượng 5: Học sinh các trường THPT liên kết/hợp tác với Trường Đại học Phenikaa thỏa mãn điều kiện sau:

– Học sinh hệ chuyên thuộc các trường THPT chuyên các tỉnh, thành phố hoặc các trường có lớp chuyên do UBND các tỉnh/thành phố công nhận nằm trong khối liên kết/hợp tác với Trường Đại học Phenikaa có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 23 điểm trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành học có môn chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển;

– Học sinh không thuộc hệ chuyên nằm trong khối liên kết/hợp tác với Trường Đại học Phenikaa có điểm trung bình các môn học 3 học kỳ đạt 8,0 trở lên, đồng thời điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 trở lên;

f. Đối tượng 6: Học sinh thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và có điểm trung bình các môn 3 học kỳ đạt từ 8,0 trở lên;

g. Đối tượng 7: Có bằng đại học hệ chính quy từ loại Khá trở lên;

h. Đối tượng 8: Người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc các trường quốc tế tại Việt Nam có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền;

i. Đối tượng 9: Áp dụng riêng đối với 2 ngành/chương trình đào tạo tài năng

i1) Đối với ngành Vật lý tài năng:

– Đạt giải trong kỳ thi HSG/Olympic Vật lý, Toán học quốc tế/quốc gia;

– Đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi HSG Vật lý, Toán học cấp tỉnh/thành phố;

– Học sinh hệ chuyên thuộc các trường THPT chuyên các tỉnh/thành phố hoặc các trường có lớp chuyên do UBND các tỉnh/thành phố công nhận có điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 trở lên kèm theo phỏng vấn (Nội dung phỏng vấn do HĐTS Nhà trường quy định);

– Học sinh không thuộc hệ chuyên có điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,5 trở lên kèm theo phỏng vấn (Nội dung phỏng vấn do HĐTS Nhà trường quy định).

i2) Đối với ngành Khoa học máy tính tài năng:

– Đạt giải trong kỳ thi HSG/Olympic Toán, Vật lý, Tin học quốc tế, quốc gia;

– Đạt giải Nhất/Nhì kỳ thi HSG Toán, Vật lý, Tin học cấp tỉnh/thành phố.

Lưu ý chung đối với phương thức xét tuyển thẳng:

Tiêu chí xét tuyển:

– Xét tuyển theo thứ tự các tiêu chí từ cao xuống thấp (từ đối tượng 1 đến 8);

– Trong mỗi tiêu chí: điểm xét tuyển lấy từ cao xuống thấp;

Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn, thời gian nộp hồ sơ sớm hơn;

– Thí sinh tham gia các đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế; thí sinh đạt giải HSG cấp quốc gia, cấp tỉnh/thành phố nếu chưa tốt nghiệp THPT sẽ được bảo lưu kết quả giải đến hết năm tốt nghiệp THPT (việc sử dụng kết quả bảo lưu này sẽ theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Phenikaa từng năm);

– Thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT;

– Đối với nhóm ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản) cần thêm điều kiện là điểm trung bình môn Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật) đạt từ 8,0 trở lên (áp dụng với đối tượng: 1,2,3,5,6);

– Các đối tượng từ 1 đến 8 không áp dụng đối với 2 ngành/chương trình đào tạo tài năng.

4.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm xét tuyển là tổng điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cộng điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Phenikaa (Bảng 1);

Đối với khối ngành Sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

Tiêu chí xét tuyển: Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống thấp. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng (NV) cao hơn.

4.3. Phương thức 3:  Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển: Điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm theo quy định như sau:

–  Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ (áp dụng với các ngành thuộc mục A – bảng 2, trừ ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh), Khoa học máy tính (đào tạo tài năng), Vật lý tài năng): 21 điểm;

–  Khối ngành Sức khỏe (áp dụng với ngành Dược học, Điều dưỡng). Thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT;

–  Khối ngành Kinh tế – Kinh doanh, Khoa học xã hội: 20 điểm.

Đối với nhóm ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản) cần thêm điều kiện điểm trung bình môn ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật) đạt từ 6,5 trở lên.

Tiêu chí xét tuyển: Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống thấp. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng (NV) cao hơn, nộp hồ sơ xét tuyển sớm hơn.

4.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT kết hợp với phỏng vấn

Áp dụng với các ngành: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt- Anh), Khoa học máy tính (đào tạo tài năng), Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa.

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đủ tiêu chuẩn công nhận tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 21 điểm trở lên.

Khối ngành Sức khỏe (áp dụng với ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa). Thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Tiêu chí xét tuyển: Chấm điểm hồ sơ đánh giá năng lực theo mẫu quy định của Trường Đại học Phenikaa. Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống thấp. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng (NV) cao hơn, nộp hồ sơ xét tuyển sớm hơn.

4.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đủ tiêu chuẩn công nhận tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời đạt 1 trong 2 tiêu chí:

–  Kết quả thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Phenikaa quy định.

–  Kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Phenikaa quy định;

5. Phương thức cộng điểm đối với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương với IELTS từ 4.0 trở lên; chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK3 trở lên; chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK3 trở lên; chứng chỉ tiếng Nhật từ N5 (JLBT) trở lên, Trường Đại học Phenikaa sẽ xét cộng điểm ưu tiên vào tổng điểm xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo đăng ký xét tuyển với các mức như trong Bảng 1.

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC PHENIKAA (ĐẠI HỌC THÀNH TÂY) NĂM 2021 CẬP NHẬT MỚI NHẬT TẠI BẢNG DƯỚI ĐÂY CÁC BẠN CHÚ Ý XEM NHÉ

        THÔNG TIN CHUNG

  1. Thời gian tuyển sinh Đại học Thành Tây

Trường dự kiến thời gian tuyển sinh được chia thành 3 đợt:

  • Đợt đầu: Vào trước ngày 7 tháng 10 năm 2020 
  • Đợt tiếp theo từ ngày 8 đến hết ngày 30 tháng 10 năm 2020 
  • Đợt cuối cùng từ ngày 1 tháng 11 đến hết tháng 12 năm 2020
  1. Hồ sơ xét tuyển Đại học Thành Tây

Hồ sơ xét tuyển chung được chuẩn bị như sau:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu trên website của trường 
  • Bằng THPT nếu thí sinh tốt nghiệp trước 2020
  • Học bạ THPT bản sao 
  • Bản sao giấy chứng nhận CC tiếng anh 
  • Bản sao CMND hoặc CCCD 
  1. Đối tượng tuyển sinh Đại học Thành Tây
Đại học Thành Tây
Trường xét tuyển đối với các đối tượng đã thi THPT

Trường tuyển sinh với thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT 

  1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên toàn quốc 

  1. Phương thức tuyển sinh

5.1   Phương thức xét tuyển Đại học Thành Tây

  • Xét tuyển 50% theo kết quả thi THPTQG 
  • Xét tuyển 40% Theo kết quả của học bạ THPT 
  • Xét tuyển 10% cho thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng.

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học Thành Tây

5.3   Chính sách ưu tiên

6 Học Phí Đại học Thành Tây

Học phí trường đại học Phenikaa 2022

Dựa theo các năm trước, học phí của Phenikaa dự kiến năm 2022 sẽ tăng 7%, tương đương ngành Dược học: 32.100.000 VND/năm học.

Học phí trường đại học Phenikaa 2021

Năm 2021, Đại học Phenikaa đưa ra mức học phí đối với từng ngành như sau:

  • Học phí các ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật hoá học, Công nghệ vật liệu, Điều dưỡng, Ngôn ngữ Anh: 20 triệu đồng/năm.
  • Học phí các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật y sinh,… Kỹ thuật xét nghiệm y học: 28 triệu đồng/năm.
  • Học phí ngành Dược học: 30 triệu đồng/năm.
  • Học phí các ngành Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt – Nhật), Trí tuệ nhân tạo và robot (các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh): 32 triệu đồng/năm.
  • Giảm 7% học phí tất cả các môn trong học kỳ I đối với sinh viên, học viên từ K14 trở về trước đã hoàn thành học phí học kỳ 1 năm học 2021 – 2022 đầy đủ, đúng hạn.

Học phí trường đại học Phenikaa 2020

Học phí đại học Phenikaa, các ngành đào tạo trong năm 2020 dao động từ 20 – 30 triệu/năm học.

  • Đối với ngành CNTT (chương trình Việt – Nhật) học phí là 32.000.000 VND/năm học.
  • Đối với ngành Dược học mức học phí là 30.000.000 VND/năm học.

Học phí trường đại học Phenikaa 2019

Học phí Phenikaa năm 2019 có mức học phí như sau:

Khối ngành Kinh tế: Mức học phí là 15.000.000 VND/năm học.

Khối ngành Kỹ thuật, CNTT: Mức học phí là 20.000.000 VND/năm học.

  • Đối với ngành CNTT (chương trình Việt – Nhật) học phí là 30.000.000 VND/năm học.
  • Đối với ngành Dược học mức học phí là 24.000.000 VND/năm học.

Học phí của trường Đại học Thành Tây được thu theo ngành, cụ thể như sau:

  • Ngành dược, CNTT, Trí tuệ nhân tạo: từ 30 – 32 triệu đông/ năm 
  • Ngành điều dưỡng, công nghệ sinh học, vật liệu, ngôn ngữ anh, kỹ thuật Hóa: 20 triệu/ năm 
  • Các ngành khác từ 24 – 18 triệu/ năm 

2, CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC PHENIKAA (ĐẠI HỌC THÀNH TÂY)

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Dược học PHA1 A00, B00, D07 200
Điều dưỡng NUR1 A00, A02, B00, B04 200
Quản trị kinh doanh FBE1 A00, A01, D01, D07 100
Kế toán FBE2 A00, A01, D01, D07  50
Tài chính – ngân hàng FBE3 A00, A01, D01, D07  50
Công nghệ sinh học BIO1 A02, B00, B08, D07 50
Ngôn ngữ Anh FLE1 D01, D14, D09, D15 50
Công nghệ vật liệu MSE1 A00, A01, D07, B00 50
Công nghệ thông tin ICT1 A00, A01, D07, D23 200
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt – Nhật) ICT-VJ A00, A01, D07, D23 100
Kỹ thuật ô tô VEE1 A00, A01, A10, A02 100
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa EEE1 A00, A01, C01, D07 100
Kỹ thuật cơ điện tử MEM1 A00, A01, A02, C01 100
Kỹ thuật y sinh EEE2 A00, A01, B08, B00 80
Kỹ thuật hóa học CHE1 A00, A01, D07, B00 50
Trí tuệ nhân tạo và Robot (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) EEE-A1 A00, A01, C01, D07 60
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT) EEE3 A00, A01, C01, D07 80
Kỹ thuật xét nghiệm y học MTT1 A00, A02, B00, D07 50

3, ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC PHENIKAA (ĐẠI HỌC THÀNH TÂY) CÁC NĂM

Đại học Thành Tây
Điểm chuẩn của trường qua các năm

Điểm chuẩn năm 2021

  • Điểm trúng tuyển là là tổng điểm của 3 bài thi/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 thuộc tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với ngành học đăng ký cộng với điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định hiện hành và cộng điểm tiếng Anh theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Phenikaa;
  • Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm mỗi môn xét tuyển là thang điểm 10);
  • Điểm trúng tuyển áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành, điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không).

Điểm chuẩn năm 2018 – 2020

Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Dược học 14 20 21
Điều dưỡng 13 18 19
Công nghệ thông tin 18 19,05
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) 18 19,05
Kỹ thuật công trình xây dựng 13  
Quản trị kinh doanh 13 18 18,05
Khoa học máy tính 13 18  
Kế toán 13 18 18,05
Tài chính ngân hàng 13 18 18,05
Khoa học môi trường 13 16  
Quản lý đất đai 13  
Công nghệ sinh học 13 16 17
Lâm nghiệp 13  
Luật kinh tế 13 18  
Quản trị văn phòng 13  
Quản trị nhân lực 13  
Ngôn ngữ Anh 13 17 18,25
Công nghệ vật liệu 13 16,5 18
Kỹ thuật xây dựng 18  
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 21,3
Kỹ thuật y sinh 17 20,4
Kỹ thuật ô tô 16,5 18
Kỹ thuật cơ điện tử 16,5 17
Kỹ thuật hóa học     17
Trí tuệ nhân tạo và robot     22
Kỹ thuật điện tử viễn thông     20
Kỹ thuật xét nghiệm y học     19
Kỹ thuật phục hồi chức năng     19

Xem thêm:

  • Tuyển sinh đại học xây dựng năm 2021
  • Đại học Thành Đô: Điểm chuẩn, học phí 2021(TDD)
  • Trường Sĩ quan Phòng hóa tuyển sinh năm 2021
  • Tuyển sinh Trường Sĩ quan Lục quân 1 năm 2021
  • Tuyển sinh Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2021
  • Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh 2021
  • Tuyển sinh Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM năm 2021
  • Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh 2021
5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x