Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2  luôn là các đề tài hót với các bạn học sinh, sinh viên. Năm 2021  Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 chuẩn các ngành dự kiến là sẽ không cao hơn các năm 2018, 2019, 2020. Sau đây là bảng danh sách cách ngành và các năm gần đây để các bạn tham khảo để chọn lựa ngành để định hướng tương lai cho mình.

Điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Đại học Sư phạm Hà Nội 2 công bố điểm chuẩn học bạ năm 2021

Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2021 từ 24 đến 39 điểm. Xem điểm chuẩn từng ngành dưới đây.

1. Điểm trúng tuyển

STT Ngành đào tạo Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên)
1 Giáo dục Công dân KHXH 32
2 Giáo dục Mầm non KHXH 32
3 Giáo dục Quốc phòng và An ninh KHXH 32
4 Giáo dục Tiểu học KHXH 37.5
5 Sư phạm Hóa học KHTN 34
6 Sư phạm Lịch sử KHXH 32
7 Sư phạm Ngữ văn KHXH 37
8 Sư phạm Sinh học KHTN 32
9 Sư phạm Tiếng Anh KHXH 38
10 Sư phạm Tin học KHTN 32
11 Sư phạm Toán học KHTN 39
12 Sư phạm Vật lý KHTN 34
13 Sư phạm Công nghệ KHTN 35.25
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm
1 Công nghệ Thông tin KHTN 24
2 Ngôn ngữ Anh KHXH 35
3 Ngôn ngữ Trung Quốc KHXH 36
4 Việt Nam học KHXH 24

Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.

2. Tra cứu thông tin, danh sách trúng tuyển: http://tuyensinh.hpu2.edu.vn/dstt/

3. Thời gian, hình thức gửi hồ sơ xác nhận nhập học và nhập học

3.1. Thời gian: Từ ngày 2/8/2021 đến ngày 6/8/2021.

Chuyển phát nhanh qua bưu điện đến địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

3.3. Hồ sơ xác nhận nhập học và nhập học:

–  Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi, kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 (bắt buộc).

–  Bản chính (bắt buộc):

+  Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021: Học bạ, Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời;

+  Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021: Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT.

–  Bản sao Giấy khai sinh và 04 ảnh cỡ 4×6 (bắt buộc).

–  Hồ sơ HS-SV theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo có xác nhận của UBND xã, phường nơi cư trú.

–  Giấy chuyển sinh hoạt Đoàn, Đảng (giấy chuyển sinh hoạt Đảng phải chuyển qua Đảng ủy khối các trường Đại học, Cao đẳng).

–  Giấy di chuyển đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với nam) do huyện đội (hoặc tương đương) cấp.

–  Bản danh mục hồ sơ của thí sinh.

–  Bản in/photo giấy nộp tiền vào tài khoản.

–  Các đối tượng ưu tiên cần phải có các giấy tờ sau:

+  Bộ đội phục viên, xuất ngũ phải có lý lịch quân nhân, quyết định ra quân.

+  Con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh phải có thẻ, chứng nhận của Phòng LĐ-TB và XH (bản gốc).

+  Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực để hưởng ưu tiên (nếu có).

Yêu cầu các giấy tờ gửi phải rõ ràng, thống nhất, không tẩy xóa.

4. Tiền nộp khi nhập học:

4.1. Các khoản nộp khi nhập học

–  Hướng dẫn nghiệp vụ và tổ chức các hoạt động đầu khóa: 100.000 đ.

–  Học phí các ngành ngoài sư phạm thu theo số tín chỉ đăng ký học (tạm thu):

+ Các ngành khoa học tự nhiên (15 tín chỉ x 340.000 đ/tín chỉ) = 5.100.000đ.

+ Các ngành khoa học xã hội (15 tín chỉ x 290.000 đ/tín chỉ) = 4.350.000đ.

4.2. Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản. Nội dung nộp tiền theo yêu cầu sau:

+  Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

+  Số tài khoản: 42610000276664, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Phúc Yên.

Hoặc số tài khoản: 1022333888, Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Phúc Yên.

+  Nội dung nộp tiền học phí; hướng dẫn nghiệp vụ và tổ chức các hoạt động đầu khóa bắt buộc ghi như sau:

[NH2021], [Họ tên thí sinh], [Ngày tháng năm sinh], [Số căn cước công dân của thí sinh]

Ví dụ: NH2021, Hoang Quang Minh, 06082003, MC120000003456

Lưu ý: Thí sinh không chuyển tiền từ cây ATM, ZaloPay, MoMo,…

Sau 15 ngày kể từ ngày bắt đầu nhập học, nếu Nhà trường không nhận được hồ sơ của thí sinh thì coi như thí sinh không có nhu cầu học.

Chú ý:

1.Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển nhưng chưa thi tốt nghiệp THPT đợt 1 năm 2021 sẽ giải quyết theo nội dung của Công văn số 3190/BGDĐT-GDĐH ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Trường hợp được đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021, thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy đợt 2 năm 2021 vào Trường ĐHSP Hà Nội 2 bằng phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ). Thời gian nhận hồ sơ sẽ được thông báo trên website tuyển sinh của trường.

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Sư Phạm 2 trong 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020 để các bạn tham khảo và định hướng cho bản thân mình.

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
2018 2019 2020
1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00; M10; M11; M13 17.25 18 26
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; A01; C04; D01 30.25 27 27.5
3 Giáo dục Công dân 7140204 C00; C19; D01; D66 17 17 24
4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05 20.75 25 26
5 Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; D01; D84 24.25 22.67 25
6 Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; C01; D01 20.75 27 24
7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A01; C01 20.75 22.67 24
8 Sư phạm Hoá học 7140212 A00; A06; B00; D07 20.75 22.67 24
9 Sư phạm Sinh học 7140213 B00; B02; B03; D08 20.75 22.67 24
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C14; D01; D15 29 23.5 25
11 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C03; C19; D65 19 22.67 24
12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01; D01; D11; D12 24.25 22.67 24
13 Sư phạm công nghệ 7140246 A01, A02, D08, D90 27 24
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D11; D12 22.75 20 24
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D11 19.75 20 23
16 Văn học 7229030 C00; C14; D01; D15 20.75 20 20
17 Việt Nam học 7310630 C00; C14; D01; D15 20.75 20 20
18 Thông tin – thư viện 7320201 C00, C19, C20, D01 27 20
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01 20.75 20 20
20 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, A16, B00 24
Sơ Đồ Tư Duy Môn Lịch Sử Lớp 12 Chi Tiết Và Đầy Đủ Nhất
Quản Trị Kinh Doanh Làm Gì? Và Danh Sách 13 Trường Đào Tạo Tốt Nhất
Chi Tiết Trường Xét Tuyển Khối V Và Cơ Hội Việc Làm – Reviews Chi Tiết
Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Chuẩn Nhất Nên Tham Khảo
Điểm Sàn Đại Học Là Gì? Top 6 Trường Có Điểm Sàn Thấp Nhất
Top 7 Các Trường Đại Học Ở Đà Nẵng Uy Tín Và Tốt Nhất

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x