Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Hồng Bàng mới nhất năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Hồng Bàng luôn là các đề tài hót với các bạn học sinh, sinh viên. Năm 2021 Đại Học Hồng Bàng chuẩn các ngành dự kiến là sẽ không cao hơn các năm 2018, 2019, 2020. Sau đây là bảng danh sách cách ngành và các năm gần đây để các bạn tham khảo để chọn lựa ngành để định hướng tương lai cho mình.

Điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Hồng Bàng

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Hồng Bàng trong 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020 để các bạn tham khảo và định hướng cho bản thân mình.

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
2018 2019 2020
1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M11 17 18
2 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 14 18
3 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 H00; H01; V00; V01 15.5 14 15
4 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00; H01; V00; V01 15.5 14 15
5 Thiết kế đồ họa 7210403 H00; H01; V00; V01 15.5 14 15
6 Thiết kế thời trang 7210404 H00; H01; V00; V01 15.5 14 15
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 C00
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D96 15.5 14 16
9 Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D90 15.5 14 15
10 Quan hệ quốc tế 7310206 A00; A01; C00; D01 15.5 14 15
11 Trung Quốc học 7310612 A01; C00; D01; D04 15.5 14 15
12 Nhật Bản học 7310613 A01; C00; D01; D06 15.5 14 15
13 Hàn Quốc học 7310614 A01; C00; D01; D78 15.5 14 15
14 Việt Nam học 7310630 A01; C00; D01; D78 15.5 14 15
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D78 15.5 14 15
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; D01 15.5 14 16
17 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài) 7340101_LK A00, A01, C00, D01 15
18 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D90 15.5 14 15
19 Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D90 14 15
20 Luật 7380101 A00, C00, C14, D01 15
21 Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; D01 15.5 14 15
22 Khoa học môi trường 7440301 A00; A01; B00; D90 15.5 14 15
23 Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài) 7480201_LK A00, A01, D01, D90 15
24 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D90 15.5 14 15
25 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D90 15
26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 17
27 Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; D01; D90 15.5 14 15
28 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00; A01; D01; D90 15.5 14 15
29 Kiến trúc 7580101 V00; V01 15.5 14 15
30 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; D90 15.5 14 15
31 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; D01; D90 15.5 14 15
32 Dược học 7720201 A00, B00, D90 16.5 16 20
33 Điều dưỡng 7720301 A00; B00; D90 15.5 14 18
34 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00; B00; D90 21 18.5 21
35 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00; D90 15.5 14 18
36 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00; B00; D90 15.5 14 18
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C00; D01 15.5 14 15
38 Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; C00; D01 15.5 14 15
39 Quản trị khách sạn (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài) 7810201_LK A00, A01, C00, D01 15
Hướng dẫn viết hồ sơ lý lịch sinh viên theo mẫu của Bộ GD&ĐT chuẩn nhất 2021
Vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ và thơ mộng trong Tây Tiến qua 2 đoạn thơ
Top 3 Mở bài Đây Thôn Vĩ Dạ hay nhất
Top 3 Mở bài bài thơ Vội Vàng hay nhất
Tóm tắt Vợ Chồng A Phủ ngắn gọn nhất
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x