Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên năm 2021

A, ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG – ĐH THÁI NGUYÊN

Chắc hẳn bạn đã biết đến tầm quan trọng của CNTT và TT trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay. CNTT và TT trở thành ngành kinh tế mũi nhọn của đất nước, có tỷ lệ đóng góp cho tăng trưởng GDP đất nước ngày càng cao, có mặt ở nhiều phương diện trong cuộc sống hằng ngày từ thương mại, giải trí, văn hóa, xã hội và giáo dục. 

Chính vì vậy, đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên ra đời nhằm phục vụ nhu cầu phát triển tất yếu đó.

đại học công nghệ và truyền thông - đại học Thái Nguyên
Đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên

Trường Đại học Công Nghệ Thông tin và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên chuyên về đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực CNTT và TT cho cả nước, trong đó tập chung chủ yếu cho thị trường nhân lực tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc.

Lịch sự hình thành: Trường thành lập ngày 30 tháng 3 năm 2007 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp khoa Công nghệ thông tin thuộc ĐH Thái Nguyên.

Tên trường: đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên

Tên tiếng Anh: ThaiNguyen University of Information and Communication Technology

Mã trường: DTC

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học –  Văn bằng 2 –  Liên thông – LKQT

Địa chỉ: Đ.Z115, xã Quyết Thắng, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Số điện thoại: 0208 3846254

Email: contact@ictu.edu.vn

Website: ictu.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdaihoc.ictu

B.   THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG – ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

đại học công nghệ và truyền thông - đại học Thái Nguyên
Trường có thông tin tuyển sinh minh bạch

1.    Thời gian tuyển sinh đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên

Thời gian tuyển sinh tại Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên sẽ theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT cũng như quy định của Nhà trường.

2.    Hồ sơ xét tuyển đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên

a, Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

–         Phiếu ĐKXT điểm thi ( theo mẫu)

–         Giấy chứng nhận kết quả thi THPT ( photo công chứng)

–         01 phong bì dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ và số điện thoại người nhận giấy báo trúng tuyển ( để nhà trường gửi giấy báo trúng tuyển)

b, Xét tuyển theo kết quả học bạn THPT

–         Phiếu ĐKXT học bạ ( theo mẫu)

–         Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT; Học bạ THPT (bản sao)

–         01 phong bì có dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận giấy báo trúng tuyển (nhà trường gửi giấy báo trúng tuyển)

3.    Đối tượng tuyển sinh đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định hiện hành.

4.    Phạm vi tuyển sinh đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên

Tuyển sinh trên phạm vi cả nước

5.    Phương thức tuyển sinh đại học công nghệ và truyền thông – đại học Thái Nguyên

5.1. Phương thức xét tuyển

–         Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thỏa mãn 1 trong các trường hợp sau đây:

a, Trường hợp 1

–         Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 trở lên.

–         Điểm xét tuyển – Tổng điểm cuối năm của 3 môn học lớp 12 ( 03 môn theo tổ hợp xét tuyển) + Điểm ưu tiên

b, Trường hợp 2

  • Điểm trung bình của 5 học kỳ (HK 1,2 lớp 10, HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) đạt từ 6.0 trở lên.
  • Điểm xét tuyển = [HK1 lớp 10 + HK 2 lớp 10 + HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12]/5 + Điểm ưu tiên.

c, Trường hợp 3

–         Điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

–         Điểm xét tuyển – điểm trung bình cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện ĐKXT

Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên sẽ thông báo ngưỡng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT sai khi có kết quả thi.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Tuyển sinh dựa theo quy định của Bộ GD&ĐT.

C, HỌC PHÍ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG – ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

đại học công nghệ và truyền thông - đại học Thái Nguyên
Học phí của trường không quá đắt đỏ
  • Kỹ sư hệ chính quy: 870.000 đ/tháng
  • Cử nhân hệ chính quy: 740.000 đ/tháng
  • Lộ trình tăng học phí của Nhà trường áp dụng theo đúng Nghị định 86 của Chính phủ.

D, CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG – ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

  • Chương trình đại trà
Tên ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
CNTT7480201A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

Khoa học máy tính7480101A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

Mạng máy tính và TT dữ liệu7480102A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

KT phần mềm7480103A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

Hệ thống thông tin7480104A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

An toàn thông tin7480202A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

CN KT điện, điện tử (CTĐT KT điện, điện tử; Điện, điện ôtô)7510301A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

CN KT điều khiển và TĐ hóa (CTĐT TĐ hóa; KT điện công nghiệp)7510303A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

CN KT máy tính7480108A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

CN kỹ điện tử – viễn thông7510302A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

KT y sinh7520212A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

Hệ thống thông tin quản lý (CTĐT Tin học kinh tế; Tin học kế toán)7340405A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

QT văn phòng (CTĐT Hành chính văn phòng; Văn thư – lưu trữ)7340406A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

TMĐT7340122A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

CN TT7320106A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

Thiết kế đồ hoạ7210403A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

TT đa phương tiện7320104A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

  1. CTĐT liên kết quốc tế
KT phần mềm7480103_KNU (ĐH Quốc gia Kyungpook – Hàn Quốc)A00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

20
  1. CTĐT trọng điểm
4.     Tên ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
TMĐT (CTĐT TMĐT và Marketing số)7340122_TDA00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

  1. CTĐT chất lượng cao
Tên ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
CNTT7480201_CLCA00 (Toán, Lý, Hoá)

C01(Toán, Văn, Lý)

C14 (Toán, Văn, GDCD)

D01(Toán, Văn, Anh)

E.   ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG – ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN QUA CÁC NĂM

Ngành họcNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QGXét theo học bạXét theo điểm thi THPTXét theo học bạ TH 1Xét theo học bạ TH 2Xét theo học bạ TH 3
Thiết kế đồ họa1313,51818186,06,0
Hệ thống thông tin quản lý1313,51817186,06,0
QT văn phòng13131816186,06,0
TMĐT14131816186,06,0
TMĐT (Theo đặt hàng doanh nghiệp)1518    
CNTT14131817186,06,0
CNTT (Theo đặt hàng doanh nghiệp)13,518    
CNTT (Chất lượng cao)1619206,56,5
Khoa học máy tính13141818186,06,0
Mạng máy tính và TT dữ liệu1313,51817186,06,0
KT phần mềm13131817186,06,0
KT phần mềm (Theo đặt hàng doanh nghiệp)1418    
Hệ thống thông tin13161817186,06,0
An toàn thông tin1313,51817186,06,0
CN KT điện, điện tử13131816186,06,0
CN KT điều khiển và tự động hóa13131818186,06,0
CN KT máy tính1313,51816186,06,0
CN KT máy tính (Theo đặt hàng doanh nghiệp)1418    
CN KT điện tử – viễn thông14131816186,06,0
CN KT điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết quốc tế)141818206,56,5
KT y sinh14141817186,06,0
Truyền thông đa phương tiện13131816186,06,0
CNTT1413,51816186,06,0
KT phần mềm   19206,56,5
TMĐT   18206,56,5

*KT: Kỹ thuật; *CN: Công nghệ; *CNTT: Công nghệ thông tin; *TMĐT: Thương mại điện tử; *ĐKXT: Đăng ký xét tuyển; *QT: Quản trị; *TĐ: Tự động; * CTĐT: Chương trình đào tạo; *GD&ĐT: Giáo dục và Đào tạo; *THPT: Trung học phổ thông; *TT: Truyền thông; *HK: Học kỳ

Xem thêm:

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x