Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Công nghệ Đông Á: Tuyển sinh, học phí 2022(DDA)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A, GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

Trường Đại học Công nghệ Đông Á là trường đa ngành nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân. Trường đào tạo nhiều ngành nghề với các trình độ: Cao đẳng; Đại học, Sau Đại học với nhiều hình thức khác nhau như: Chính quy, liên thông, vừa làm vừa học. 

Đại học Công nghệ Đông Á
Đại học Công nghệ Đông Á

Lịch sử xây dựng và phát triển

2008 Trường được thành lập ngày 09 tháng 12 năm 2008 theo quyết định số 1777/QĐ – TTg của Thủ tướng chính phủ.

2009: Khóa 1 của trường bắt đầu từ năm học 2009 – 2010.

2014: Thực hiện nhiệm vụ “ Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo”, từ cuối năm 2014 trường đã thống nhất chủ trương trao cho TĐ Cơ nhiệt Điện Lạnh Bách Khoa (POLYCO GROUP) vai trò chủ chốt nhằm triển khai chiến lược đột phá theo hướng gắn kết nhà trường với cấu trúc của các TĐ kinh tế công nghiệp. TĐ POLYCO đã tích hợp thành công các hoạt động nghiên cứu khoa học CN đẳng cấp quốc tế, chuyển giao CN hiện đại với quy mô lớn với các hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh hiệu quả cao trong cả nước.

Trường Đại học Công nghệ Đông Á áp dụng một hệ thống phương pháp đào tạo hiện đại hướng tới từng sinh viên, đào tạo theo cơ chế huấn luyện, nhúng sinh viên vào một môi trường tác nghiệp, môi trường thực hành ngay từ khi mới bước vào trường. tạo điều kiện cho sinh viên có những cơ hội phù hợp nhất, hiện thực nhất để phát huy hết tâm nguyện và khả năng nhằm đạt đến mục tiêu đề ra.

Ngành đào tạo

Hệ thống khoa đào tạo của Trường gồm: CN KT Nhiệt; CN chế tạo máy; CN KT Điều khiển – Tự động hóa; CN KT Điện – Điện tử; CN Thực phẩm; CN KT Ô tô; CN Thông tin; KT xây dựng; Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; QT kinh doanh; Marketing; QT khách sạn; QT Dịch vụ du lịch và Lữ hành; Điều dưỡng; Kế toán-Kiểm toán chất lượng cao.

Tên trường: Đại học Công nghệ Đông Á

Tên tiếng Anh: Dong A University

Mã trường: DDA

Loại trường: Dân lập

Hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Sau đại học

Địa chỉ: Toà nhà Polyco, Đ.Trần Hữu Dực, Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội.

Số điện thoại: 024 6262 7797

Email: tuyensinh@eaut.edu.vn

Website: eaut.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/dhcnDongA

B.   THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á NĂM 2022

Năm 2022

1. Năm học 2022 , Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh Đại học gồm các ngành:

TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển
Các ngành đào tạo Đại học 2495
1. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 30 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2. Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 7510303 80
3. Công nghệ thông tin 7480201 290
4. Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử 7510301 80
5. Công nghệ Chế tạo máy 7510202 20
6. Kỹ thuật Xây dựng 7580201 20
7. Công nghệ Thực phẩm 7540101 30
8. Kế toán 7340301 220 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

C00: Ngữ Văn,  Lịch sử, Địa lý

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

9. Tài chính Ngân hàng 7340201   160
10. Quản trị kinh doanh 7340101 700
11 Dược 7720201 245 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

12 Điều dưỡng 7720301 250
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 240 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 150 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ Văn,  Lịch sử, Địa lý A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15 Quản trị khách sạn 7810201 180

Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông.

2. Đối tượng tuyển sinh:

3. Phạm vi tuyển sinh: Trong phạm vi cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển theo 3 phương thức:

4.1. Phương thức 1: Xét tuyển – Xét tuyển dựa trên học bạ THPT – Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia.

4.2. Phương thức 2: Thi tuyển – Tổ chức thi tuyển đối với Ngành Dược và Điều dưỡng.

4.3. Phương thức 3: Kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển

4.4. Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi của kì thi đánh giá năng lực của Đại Học Quốc Gia

4.5. Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội.

5. Học phí và lệ phí xét tuyển:

5.1 Học phí:

I. Các khoản thu ngoài học phí:

– Hồ sơ và Lệ phí xét tuyển học bạ: 350.000đ/sinh viên

– Lệ phí nhập học: 50.000đ/sinh viên

– Lệ phí thư viện: 50.000đ/sinh viên

– Thẻ sinh viên: 50.000đ/sinh viên

– Bảo hiểm y tế bắt buộc: Theo quy định

– Khám sức khỏe: Theo quy định

– Đoàn phí: Theo quy định

– Lệ phí thi lại, học lại: Áp dụng cụ thể với từng môn học

– Đồng phục: 200.000 vnd.

II. Học phí

Năm học 2022-2023 học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:

Ngành Dược Học: 13.500.000đ/kỳ

Ngành Điều Dưỡng: 11.000.000đ/kỳ

Khối ngành kỹ thuật, kinh tế: 10.000.000đ/kỳ

Ngành công nghệ thông tin: 11.000.000đ/kỳ

Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô: 10.500.000/k

Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.

Thông tin chi tiết liên hệ hotline: 024.6262.7797

6. Phương thức Đăng ký xét tuyển (ĐKXT) của thí sinh:

6.1 Hồ sơ bao gồm:

– Hồ sơ kèm phiếu ĐKXT theo mẫu của nhà trường;

– Học bạ THPT (Bản photo công chứng, có thể bổ sung sau)

– Giấy tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng;

– Giấy khai sinh bản sao;

– Chứng minh nhân dân photo công chứng;

– 02 ảnh 4×6 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh sau ảnh);

– Sổ Đoàn (Bổ sung sau);

– Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có.

6.2 Địa điểm nộp hồ sơ:

–  Phòng Tuyển sinh, tầng 5, Trường Đại học Công nghệ Đông Á, Tòa nhà Polyco Group, Đường Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

Hotline: 024.6262.7797

Đại học Công nghệ Đông Á
Thông tin tuyển sinh được công bố rộng rãi và công khai

1. Thời gian xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á

Thời gian xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh hằng năm của trường Đại học Công nghệ Đông Á và quy định chung của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á

–         Phiếu ĐKXT

–         Học bạ (photo công chứng)

–         Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

–         02 ảnh màu cỡ 4.6 (chụp trong vòng 6 tháng)

–         02 phong bì có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh (nhà/đường/khu phố, xã/ phường/ thị trấn,  huyện/quận, thành phố/ tỉnh, số điện thoại, email… để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

3. Đối tượng tuyển sinh Đại học Công nghệ Đông Á

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trở lên

4. Phạm vi tuyển sinh Đại học Công nghệ Đông Á

Tuyển sinh trên toàn quốc

5. Phương thức tuyển sinh Đại học Công nghệ Đông Á

5.1.        Phương thức xét tuyển

a, Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

–         Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình 5 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 1 lớp 12) không nhỏ hơn 18 điểm.

–         Đối với ngành ĐD và DH:

+ Đối với ngành DH: Đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0.

+ Đối với các ngành ĐD: Thí sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5.

b, Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đạt từ 15 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 trở xuống.

c, Tổ chức thi xét tuyển đầu vào cho 2 ngành DH và ĐD:

–         Đối với ngành DH: Tuyển học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5.

–         Đối với ngành ĐD: Học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5.

5.2.        Chính sách ưu tiên 

Thực hiện theo quy chế của Bộ GD&ĐT

C, HỌC PHÍ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

Đại học Công nghệ Đông Á
Học phí ở mức tầm trung so với các trường đại học dân lập hiện nay

Học phí của trường Đại học Công nghệ Đông Á như sau:

  • Ngành DH: 2.200.000đ/ tháng, tương đương 22.000.000đ/ năm.
  • Ngành ĐD: 1.800.000đ/ tháng, tương đương 18.000.000đ/ năm.
  • Các ngành khác: 1.600.000đ/ tháng, tương đương 16.000.000đ/ năm.

D, CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
CN KT Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

CN KT Điều khiển – Tự động hóa 7510303
CN thông tin 7480201
CN KT Điện – Điện tử 7510301
CN Chế tạo máy 7510202
KT Xây dựng 7580201
CN Thực phẩm 7540101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

Kế toán 7340301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

C00: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Tài chính – Ngân hàng 7340201
QT kinh doanh 7340101
DH 7720201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A02: Toán, Vật lý, Sinh học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

ĐD 7720301
CN KT ô tô 7510205 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcD14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

QT khách sạn 7801201

E.   ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á CÁC NĂM

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
    Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT
Kế toán 14 15 18 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15 18 15
QT Kinh doanh 15 15 18 16
CN thông tin 14 15 18 16,5
KT Xây dựng 14 15 18 15
CN KT Điện – Điện tử 14 15 18 15
CN KT nhiệt (nhiệt – lạnh) 14 15 18 15
CN Điều khiển – Tự động hóa 14 15 18 15
CN chế tạo máy 14 15 18 15
CN thực phẩm 14 15 18 15
Dược học 20 24 21
ĐD 18 19,5 19
CN KT ô tô     18 16
Marketing     18 16
QT khách sạn     18 16,5
QT dịch vụ du lịch và lữ hành     18 16

*QT: Quản trị; *KT: Kỹ thuật; *CN: Công nghệ; *THPT: Trung học phổ thông; *GD&ĐT: Giáo dục và Đào tạo; *ĐD: Điều dưỡng; *DH: Dược học.

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x