Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh của Đại học Đà Lạt năm 2021

Đại học Đà Lạt với tiền thân là Viện ĐH Đà Lạt, chuyên đào tạo về ngành luật, công nghệ – sinh học, du lịch,…và đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu KH lớn của miền Trung Việt Nam. Với vị trí địa lý nằm trên 1 đồi thông tuyệt đẹp, phong cảnh của trường được đánh giá là thuộc top đẹp nhất ĐNA. Ngoài ra, ĐH Đà Lạt còn là đại diện duy nhất của vùng miền núi Tây Nguyên được xếp vào top 25 trường đại học tốt nhất Việt Nam.

Hơn 40 tòa nhà chiếm gần 40ha, Trường Đại học Đà Lạt mang trong mình những hình ảnh quen thuộc đặc trưng của thành phố buồn, những hàng thông xanh mướt, những con dốc quanh co uốn lượn như sóng biển, hay những bậc thang cổ kính uy nghiêm. Tất cả đều được tóm gọn và thu lại trong hình ảnh một ngôi trường Đại học

A.GIỚI THIỆU  ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

dai-hoc-da-lat
giới thiệu trường đại học đà lạt

         Tên trường: trường Đại học Đà Lạt

        Tên tiếng anh: Dalat University

        Mã trường: TDL

        Loại trường: ĐH đa ngành hệ công lập

        Hệ đào tạo: Đại học – SĐH – tại chức – VB2

        Địa chỉ: 1, Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

        SDT: 0263.3822.246

        Email: info@dlu.edu.vn

        Website: dlu.edu.vn

        Facebook: https://www.facebook.com/DalatUni/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

dai-hoc-da-lat
thông tin tuyển sinh của nhà trường công khai và minh bạch
  1.         THÔNG TIN CHUNG

1.Thời gian tuyển sinh của Đại học Đà Lạt: 

Đại học Đà Lạt sẽ thông báo sau về thời gian xét tuyển.

2.Hồ sơ xét tuyển theo quy định của Đại học Đà Lạt

Đại học Đà Lạt sẽ thông báo sau về quy trình làm hồ sơ xét tuyển và những thứ liên quan.

3.Đối tượng tuyển sinh Đại học Đà Lạt quy định: 

  • Đối tượng đã học xong/hoàn thành chương trình học Cấp 3 (chính quy/GDTX)
  • Đối tượng đã học xong/hoàn thành chương trình trung cấp nghề (nếu chưa có bằng tốt nghiệp Cấp 3 thì phải theo học lại & được công nhận là đã hoàn thành xong các môn học bắt buộc theo quy định của Bộ)

4.Phạm vi tuyển sinh của Đại học Đà Lạt: hình thức tuyển sinh trên cả nước, không phân biệt vùng miền.

C.Phương thức tuyển sinh của Đại học Đà Lạt

1.Phương thức xét tuyển của Đại học Đà Lạt: trường thực hiện tuyển sinh với các hình thức sau:

  • Tuyển sinh trên toàn quốc, với hình thức dựa vào kết quả điểm thi của kỳ thi THPT Quốc gia.
  • Tuyển sinh dựa vào học bạ THPT và tuỳ theo ngành.
  • Tuyển sinh dựa trên KQ của kỳ thi đánh giá về năng lực được Đại học Quốc Gia TP.HCM thực hiện.
  • Tuyển sinh trên hình thức tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển cho những thí sinh phù hợp với quy chế của Bộ Giáo dục năm 2021.

2.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Đà Lạt: sẽ được trường thông báo sau khi có công bố về điểm thi Cấp 3 năm 2021.

3. Chính sách ưu tiên của Đại học Đà Lạt:

Chấp hành theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà nước.

D.Học phí của Đại học Đà Lạt:

 Học phí của trường dự kiến sẽ được công bố vào tháng 9/2021.

 

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 

dai-hoc-da-lat
nhà trường tuyển sinh rất đa dạng các ngành nghề

 

Tên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
SP Toán học7140209Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh Toán Hóa Anh D90
SP Tin học7140210Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh Toán Hóa Anh D90
SP Vật lý7140211Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh D90
SP Hóa học7140212Toán Lý Hóa Toán Sinh học Hóa học Toán Hóa Anh D90
SP Sinh học7140213Toán Lý Hóa Toán Sinh học Hóa học Toán Sinh học Tiếng Anh D90
SP Ngữ văn7140217Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Sử Anh Ngữ Văn Địa Anh 
SP Lịch sử7140218Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Sử Anh 
SP Tiếng Anh7140231Ngữ Văn Toán Anh D72D96
Giáo dục Tiểu học7140202Toán KHTN Ngữ Văn Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Khoa học xã hội.Ngữ Văn Toán Anh 
Toán học7460101Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh Toán Hóa Anh D90
CNTT7480201Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh Toán Hóa Anh D90
Vật lý học7440102Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh D90
CK. Điện tử – Viễn thông7510302Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh D90
Kỹ thuật hạt nhân7520402Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh Ngữ Văn Toán Anh D90
Hóa học7440112Toán Lý Hóa Toán Sinh học Hóa học Toán Hóa Anh D90
Sinh học (Sinh học thông minh)7420101Toán Lý Hóa Toán Sinh học Hóa học Toán Sinh học Tiếng Anh D90
C.N  sinh học7420201Toán Lý Hóa Toán Sinh học Hóa học Toán Sinh học Tiếng Anh D90
Khoa học môi trường7440301Toán Lý Hóa Toán Sinh học Hóa học Toán Sinh học Tiếng Anh D90
C.N  sau thu hoạch7540104Toán Lý Hóa Toán Sinh học Hóa học Toán Sinh học Tiếng Anh D90
Nông học7620109Toán Sinh học Hóa học Toán Hóa Anh Toán Sinh học Tiếng Anh D90
Quản trị kinh doanh7340101Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh Ngữ Văn Toán Anh D96
Kế toán7340301Toán Lý Hóa Toán Vật Lý Tiếng Anh Ngữ Văn Toán Anh D96
Luật7380101Toán Lý Hóa Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Toán Anh 
Văn hóa học7229040Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Sử Anh Ngữ Văn Địa Anh 
Văn học7229030Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Sử Anh Ngữ Văn Địa Anh 
Việt Nam học7310630Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Sử Anh Ngữ Văn Địa Anh 
Lịch sử7229010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Sử Anh 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Toán Anh D78
Công tác xã hội7760101Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânD78
Xã hội học7310301Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânD78
Đông phương học7310608Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ Văn Toán Anh D78D96
Quốc tế học7310601Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dânNgữ Văn Toán Anh D78
Ngôn ngữ Anh7220201Ngữ Văn Toán Anh D72D96

 

1. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 

 

NgànhNăm 2020
Xét theo KQ thi TN THPTXét theo học bạ
Toán học1520
SP Toán học18,524
CNTT1518
SP Tin học2424
Vật lý học1518
SP Vật lý2124
C.N  kỹ thuật điện tử – viễn thông1518
Kỹ thuật hạt nhân1520
Hóa học1518
SP Hóa học18,524
Sinh học 1518
SP Sinh học2224
Khoa học môi trường1518
Nông học1518
C.N  Sinh học1518
C.N  sau thu hoạch1518
Quản trị kinh doanh1720
Kế toán1620
Luật1720
Xã hội học1518
Văn hóa học1518
Văn học1518
SP Ngữ văn18,524
Lịch sử1518
SP Lịch sử18,524
Việt Nam học1518
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17,521
Công tác xã hội1520
Đông phương học (Hàn Quốc, Nhật Bản)1621
Quốc tế học1518
Ngôn ngữ Anh1621
SP Tiếng Anh18,524
Giáo dục Tiểu học19,524

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/03/Big-Bun-Burgers.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x