Đại học Nội vụ Hà Nội tuyển sinh, học phí 2022(DNV)
Trường Đại Học Nội vụ Hà nội là top những trường hót nhất miền bắc, chuyên đào tạo các...
Xem thêmTrường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng là trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng, thuộc khu vực miền Trung nước ta. Mặc cho thời tiết có phần khắc nghiêt nhưng trường vẫn hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được giao. Sở hữu 1 đội ngũ giảng viên có trình độ cực kì xuất sắc. Tuy nhiên,trường luôn thúc đấy sinh viên không ngừng rèn luyện. Bởi trong thời đại mạng thông tin xã hội phát triển như hiện nay, phải tự trau dồi để góp phần nhỏ vào sự phát triển của đất nước đặc biệt trong lĩnh vực đa văn hóa, đa ngoại ngữ. Trong nhiều năm tới, nhà trường đang hướng tới mục tiêu trở thành trường ĐH nòng cốt nhất cả nước, và xa hơn nữa là khu vực Đông Nam Á và Quốc tế
Contents
I. Phương thức tuyển sinh
1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT
2. Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2022
3. Xét học bạ THPT
4. Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của trường (không quá 20% chỉ tiêu phổ biến của từng ngành)
5. Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực bởi Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022.
II. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Xét tuyển thẳng theo lao lý của Bộ GD-ĐT
TT | Mã trường | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
Đối tượng xét tuyển | cách thức xét tuyển |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
I | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌCSƯ PHẠM | 20% | |||
1 | DDS | Tất cả các ngành (Trừ ngành Giáo dục thể chất) | Không quá 20% chỉ tiêu chung của từng ngành | (1) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển giang sơn dự thi Olympic quốc tế, đội tuyển nước nhà dự cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế, đã tốt nghiệp THPT | Xét tuyển cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT vào ngành đúng, ngành thích hợp trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Thí sinh có thể đăng ký tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển vào nhiều ngành không giống nhau của cùng trường. Khi đăng ký xét tuyển vào Trường, thí sinh được đăng ký nhiều ngành khác biệt và vào theo thứ tự ưu tiên, mỗi thí sinh trúng tuyển một hoài vọng sẽ không được xét tuyển các ước vọng tiếp theo. Xét theo trật tự giải (hoặc điểm trung bình 3 niên học trung học phổ thông (THPT), hoặc tương đương) từ cao xuống thấp cho tới đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho tới hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ là điểm nhàng nhàng năm học lớp 12. Xét các giải Nhất, nhì, Ba các năm 2020,2021,2022.Tổng chỉ tiêu xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nằm trong chỉ tiêu được công bố trong Đề án tuyển sinh năm 2022 của Trường Đại học Sư phạm. | |
2 | DDS | Giáo dục thể chất | 7140206 | (2) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là thành viên đội tuyển nước nhà, được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ nhập cuộc thi đấu trong các giải quốc tế chính thức | ||
3 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | (3.1) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học trò giỏi cấp đất nước môn Toán học | ||
4 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | |||
5 | DDS | Sư phạm Vật lí | 7140211 | (3.2) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học trò giỏi cấp giang sơn môn Vật lý | ||
6 | DDS | Sư phạm Khoa học thiên nhiên | 7140247 | |||
7 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | |||
8 | DDS | Sư phạm Hóa học | 7140212 | (3.3) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp nước nhà môn Hóa học | ||
9 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | |||
10 | DDS | Hóa học | 7440112 | |||
11 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | |||
12 | DDS | Sư phạm sinh học | 7140213 | (3.4) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp giang sơn môn đệ học | ||
13 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | |||
14 | DDS | Sư phạm Khoa học thiên nhiên | 7140247 | |||
15 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | |||
16 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | (3.5) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học trò giỏi cấp giang sơn môn Ngữ văn | ||
17 | DDS | Việt Nam học | 7310630 | |||
18 | DDS | văn chương | 7229030 | |||
19 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | |||
20 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | |||
21 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | |||
22 | DDS | Báo chí | 7320101 | |||
23 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | (3.6) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học trò giỏi cấp non sông môn Lịch sử | ||
24 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | |||
25 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | |||
26 | DDS | Lịch sử | 7229010 | |||
27 | DDS | Sư phạm Địa lí | 7140219 | (3.7) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học trò giỏi cấp quốc gia môn Địa lý | ||
28 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | |||
29 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | |||
30 | DDS | Địa lí học | 7310501 | |||
31 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | (3.8) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học trò giỏi cấp đất nước môn Tin học | ||
32 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | |||
33 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | |||
34 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | (3.9) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải KHKT cấp giang sơn lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi | ||
35 | DDS | công việc xã hội | 7760101 | |||
36 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | (3.10) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải KHKT cấp tổ quốc lĩnh vực Vi sinh; sinh vật học trên máy tính và Sinh – Tin và sinh học tế bào và phân tử |
||
37 | DDS | Hóa học | 7440112 | (3.11) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải KHKT cấp non sông lĩnh vực Hóa sinh; Hóa học | ||
38 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | (3.12) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải KHKT cấp non sông lĩnh vực ứng dụng hệ thống | ||
39 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | (4.1) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường huấn luyện sư phạm đối với các học trò tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ đô thị môn Toán học | ||
40 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | |||
41 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | (4.2) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường đào tạo sư phạm đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ thành phố môn Vật lý | ||
42 | DDS | Sư phạm Khoa học thiên nhiên | 7140247 | |||
43 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | |||
44 | DDS | Sư phạm Hóa học | 7140212 | (4.3) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường huấn luyện sư phạm đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ thành phố môn Hóa học | ||
45 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | |||
46 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | |||
47 | DDS | Sư phạm sinh vật học | 7140213 | (4.4) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường huấn luyện sư phạm đối với các học trò tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ thị trấn môn đệ học | ||
48 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | |||
49 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | |||
50 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | (4.5) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường tập huấn sư phạm đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ đô thị môn Ngữ văn | ||
51 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | (4.6) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường tập huấn sư phạm đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ thị trấn môn Giáo dục công dân | ||
52 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | (4.7) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường đào tạo sư phạm đối với các học trò tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ đô thị môn Lịch sử | ||
53 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | (4.8) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường huấn luyện sư phạm đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ thành phố môn Địa lý | ||
54 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | (4.9) Xét tuyển thẳng vào một số ngành của các trường huấn luyện sư phạm đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh/ thành phố môn Tin học | ||
55 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 |
2. Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2022
TT | Mã trường | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển | Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
III | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | 1199 | ||||
1 | DDS | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 33 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học +Sinh học |
1.A00 2.C00 3.D01 4. B00 |
|
2 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 32 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử |
1.C00 2.C20 3.D66 4.C19 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
3 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | 38 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
4 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | 40 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
5 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 39 | 1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + sinh vật học |
1.A00 2.A01 3.A02 |
Ưu tiên môn Vật lý |
6 | DDS | Sư phạm Hoá học | 7140212 | 26 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 3. Hóa học + Toán + sinh vật học |
1.A00 2.D07 3.B00 |
Ưu tiên môn Hóa học |
7 | DDS | Sư phạm sinh vật học | 7140213 | 34 | 1. sinh vật học + Toán + Hóa học 2. sinh vật học + Toán + Tiếng Anh 3. sinh vật học + Toán + Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3. B03 |
Ưu tiên môn sinh học |
8 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Toán 3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.C14 3.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
9 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 27 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD |
1.C00 2.C19 |
Ưu tiên môn Lịch sử |
10 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 28 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 |
Ưu tiên môn Địa lý |
11 | DDS | Giáo dục mầm non | 7140201 | 35 | 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Ngữ văn |
1.M09 2.M01 |
Ưu tiên môn Năng khiếu 1 |
12 | DDS | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 27 | 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát)*2 + Ngữ Văn 2. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát)*2 + Toán |
1.N00 2. N01 |
Ưu tiên môn Năng khiếu 1 |
13 | DDS | Sư phạm Khoa học thiên nhiên | 7140247 | 24 | 1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + sinh vật học + Vật lý 3.Toán + Hóa học + sinh học 4.Toán + KHTN + Tiếng Anh |
1.A00 2.A02 3.B00 4.D90 |
Ưu tiên môn Toán |
14 | DDS | Sư phạm Lịch sử- Địa lý | 7140249 | 33 | 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD |
1.C00 2.D78 3.C19 4.C20 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
15 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | 18 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử |
1.C00 2.C20 3.D66 4.C19 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
16 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | 37 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học +Sinh học |
1.A00 2.C00 3.D01 4. B00 |
|
17 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 40 | 1. Toán + sinh vật học + Hóa học 2. Toán + sinh học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 4. Toán + sinh vật học + Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3.A01 4. B03 |
Ưu tiên môn Toán |
18 | DDS | Giáo dục thể chất | 7140206 | 43 | 1.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + sinh học 2.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Ngữ Văn 3.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ Văn + sinh vật học 4.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + GDCD |
1.T00 2.T02 3.T03 4.T05 |
Ưu tiên môn Năng khiếu TDTT |
19 | DDS | Công nghệ sinh vật học | 7420201 | 35 | 1. Toán + sinh vật học + Hóa học 2. Toán + sinh học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 4. Toán + Sinh học+ Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3.A01 4. B03 |
Ưu tiên môn Toán |
20 | DDS | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tách môi trường |
7440112 | 20 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 3. Hóa học + Toán + sinh học |
1.A00 2.D07 3.B00 |
Ưu tiên môn Hóa học |
21 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | 115 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
22 | DDS | Công nghệ thông báo (Chất lượng cao) | 7480201CLC | 10 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
23 | DDS | văn học | 7229030 | 40 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
24 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | 50 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.C19 3.D14 |
Ưu tiên môn Lịch sử |
25 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 55 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 |
Ưu tiên môn Địa lý |
26 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 40 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.D14 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
27 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch – Chất lượng cao) | 7310630CLC | 10 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.D14 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
28 | DDS | Văn hoá học | 7229040 | 40 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
29 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | 40 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3. sinh học + Toán + Hóa học 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D01 3.B00 4. D66 |
|
30 | DDS | Tâm lý học (Chất lượng cao) | 7310401CLC | 10 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3. sinh vật học + Toán + Hóa học 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D01 3.B00 4. D66 |
|
31 | DDS | công tác xã hội | 7760101 | 40 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử 4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD |
1.C00 2. D66 3. C19 4. C20 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
32 | DDS | Báo chí | 7320101 | 46 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
33 | DDS | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101CLC | 10 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
34 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 56 | 1. Toán + sinh học + Hóa học 2. Toán + sinh học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 4. Toán + Sinh học+ Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3.A01 4. B03 |
Ưu tiên môn Toán |
* Ghi chú:
– Ngưỡng ĐBCL đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi THPT.
– Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.
– Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30.
“- Trường ĐHSP:
‘+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành tập huấn khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển to hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
‘+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không doanh nghiệp thi năng khiếu cho ngành này.
‘+ Trường hợp không tiến hành đơn vị thi năng khiếu TDTT trực tiếp được bởi tình hình dịch COVID-19 cốt truyện phức tạp, Trường sẽ chuyển đổi cơ chế thi năng khiếu trực tiếp bằng cách thức thi online và điều chỉnh nội dung thi các phân môn năng khiếu, cụ thể: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 100m”
3. Xét học bạ THPT
TT | Mã trường | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự định |
Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp | Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
II | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | 1184 | ||||
1 | DDS | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 33 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học +Sinh học |
1.A00 2.C00 3.D01 4. B00 |
|
2 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 32 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử |
1.C00 2.C20 3.D66 4.C19 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
3 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | 38 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
4 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | 40 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
5 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 39 | 1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + sinh học |
1.A00 2.A01 3.A02 |
Ưu tiên môn Vật lý |
6 | DDS | Sư phạm Hoá học | 7140212 | 25 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 3. Hóa học + Toán + sinh vật học |
1.A00 2.D07 3.B00 |
Ưu tiên môn Hóa học |
7 | DDS | Sư phạm sinh học | 7140213 | 34 | 1. sinh vật học + Toán + Hóa học 2. sinh vật học + Toán + Tiếng Anh 3. sinh học + Toán + Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3. B03 |
Ưu tiên môn sinh học |
8 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 27 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Toán 3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.C14 3.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
9 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 27 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD |
1.C00 2.C19 |
Ưu tiên môn Lịch sử |
10 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 28 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 |
Ưu tiên môn Địa lý |
11 | DDS | Giáo dục măng non | 7140201 | 34 | 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Ngữ văn |
1.M09 2.M01 |
Ưu tiên môn Năng khiếu 1 |
12 | DDS | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 27 | 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát)*2 + Ngữ Văn 2. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát)*2 + Toán |
1.N00 2.N01 |
Ưu tiên môn Năng khiếu 1 |
13 | DDS | Sư phạm Khoa học thiên nhiên | 7140247 | 23 | 1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + sinh vật học + Vật lý 3.Toán + Hóa học + sinh học |
1.A00 2.A02 3.B00 |
Ưu tiên môn Toán |
14 | DDS | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 7140249 | 33 | 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 3. Ngữ văn + Địa lý + GDCD |
1.C00 2.C19 3.C20 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
15 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | 18 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử |
1.C00 2.C20 3.D66 4.C19 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
16 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | 37 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học +Sinh học |
1.A00 2.C00 3.D01 4. B00 |
|
17 | DDS | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 40 | 1. Toán + sinh vật học + Hóa học 2. Toán + sinh học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 4. Toán + sinh vật học + Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3.A01 4. B03 |
Ưu tiên môn Toán |
18 | DDS | Giáo dục thể chất | 7140206 | 43 | 1.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + sinh học 2.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Ngữ Văn 3.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ Văn + sinh vật học 4.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + GDCD |
1.T00 2.T02 3.T03 4.T05 |
Ưu tiên môn Năng khiếu TDTT |
19 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | 35 | 1. Toán + sinh học + Hóa học 2. Toán + sinh học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 4. Toán + Sinh học+ Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3.A01 4. B03 |
Ưu tiên môn Toán |
20 | DDS | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tách môi trường |
7440112 | 20 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 3. Hóa học + Toán + sinh vật học |
1.A00 2.D07 3.B00 |
Ưu tiên môn Hóa học |
21 | DDS | Công nghệ thông báo | 7480201 | 115 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
22 | DDS | Công nghệ thông báo – Chất lượng cao | 7480201CLC | 10 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
Ưu tiên môn Toán |
23 | DDS | văn học | 7229030 | 40 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
24 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | 50 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.C19 3.D14 |
Ưu tiên môn Lịch sử |
25 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch) | 7310501 | 55 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 |
Ưu tiên môn Địa lý |
26 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 35 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.D14 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
27 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao) | 7310630CLC | 10 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.D14 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
28 | DDS | Văn hoá học | 7229040 | 40 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
29 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | 35 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3. sinh học + Toán + Hóa học 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D01 3.B00 4.D66 |
|
30 | DDS | Tâm lý học – Chất lượng cao | 7310401CLC | 10 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3. sinh vật học + Toán + Hóa học 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D01 3.B00 4.D66 |
|
31 | DDS | Báo chí | 7320101 | 46 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
32 | DDS | Báo chí – Chất lượng cao | 7320101CLC | 10 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
33 | DDS | công tác xã hội | 7760101 | 40 | 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử 4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD |
1.C00 2. D66 3. C19 4. C20 |
Ưu tiên môn Ngữ văn |
34 | DDS | Quản lý khoáng sản và môi trường | 7850101 | 55 | 1. Toán + sinh vật học + Hóa học 2. Toán + sinh vật học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 4. Toán + Sinh học+ Ngữ văn |
1.B00 2.B08 3.A01 4. B03 |
Ưu tiên môn Toán |
* Ghi chú: |
4. Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của trường (không quá 20% chỉ tiêu thông thường của từng ngành)
TT | Mã trường | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự định |
Tổ hợp xét tuyển | Nhóm xét tuyển | qui định xét tuyển | Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
I | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | 20% | |||||
1 | DDS | Hóa học | 7440112 | Không quá 20% chỉ tiêu phổ biến của từng ngành | Nhóm 1: học sinh đạt giải khuyến khích tại các kỳ thi HSG giang sơn, KHKT cấp nước nhà | học trò đạt giải khuyến khích các môn Toán, Vật lí, Hóa học, sinh học, Ngoại ngữ tại kỳ thi HSG giang sơn. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | 1/ qui định chung: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành không giống nhau, theo thứ tự ưu tiên từ Nhóm 1 đến Nhóm 6. Xét theo thứ tự giải (hoặc Điểm xét tuyển) từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ ước vọng 1 cho tới hết. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các ước muốn tiếp theo. 2/ Tiêu chí phụ: Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình niên học lớp 12. |
|
2 | DDS | Công nghệ sinh vật học | 7420201 | |||||
3 | DDS | Quản lý khoáng sản và môi trường | 7850101 | |||||
4 | DDS | Việt Nam học | 7310630 | học trò đạt giải khuyến khích các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Ngoại ngữ tại kỳ thi HSG giang sơn. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
5 | DDS | văn chương | 7229030 | |||||
6 | DDS | Lịch sử | 7229010 | |||||
7 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | |||||
8 | DDS | Báo chí | 7320101 | |||||
9 | DDS | Địa lý hoc | 7310501 | |||||
10 | DDS | Công nghệ thông báo | 7480201 | học trò đạt giải khuyến khích các môn Tin học, Ngoại ngữ tại kỳ thi HSG non sông. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
11 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | học sinh đạt giải lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi tại kỳ thi KHKT QG. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
12 | DDS | công việc xã hội | 7760101 | |||||
13 | DDS | Công nghệ sinh vật học | 7420201 | học sinh đạt giải khuyến khích các lĩnh vực Vi sinh; sinh vật học trên máy tính và Sinh – Tin; sinh vật học tế bào và phân tử; Hóa sinh tại kỳ thi KHKT đất nước. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
14 | DDS | Hóa học | 7440112 | học sinh đạt giải khuyến khích các lĩnh vực Hóa sinh; Hóa học tại kỳ thi KHKT giang sơn. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
15 | DDS | Công nghệ thông báo | 7480201 | học trò đạt giải khuyến khích các lĩnh vực ứng dụng hệ thống tại kỳ thi KHKT đất nước. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
16 | DDS | Hóa học | 7440112 | Không quá 20% chỉ tiêu bình thường của từng ngành | Nhóm 2: học trò đạt giải tại cuộc thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh, thị trấn trực thuộc trung ương | học sinh đạt giải tại kỳ thi học trò giỏi các môn Hóa học, Ngoại ngữ cấp thức giấc, thị trấn trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||
17 | DDS | Quản lý khoáng sản và môi trường | 7850101 | |||||
18 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | |||||
19 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | học trò đạt giải tại kỳ thi học trò giỏi các môn sinh học, Ngoại ngữ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
20 | DDS | Tâm lý học | ||||||
21 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | |||||
22 | DDS | Việt Nam học | 7310630 | học sinh đạt giảitại kỳ thi học sinh giỏi các môn Ngữ văn, Ngoại ngữ cấp thức giấc, thị trấn trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
23 | DDS | văn chương | 7229030 | |||||
24 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | |||||
25 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | |||||
26 | DDS | Báo chí | 7320101 | |||||
27 | DDS | Lịch sử | 7229010 | học trò đạt giải tại kỳ thi học sinh giỏi các môn Lịch sử, Ngoại ngữ cấp tỉnh, đô thị trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
28 | DDS | Việt Nam học | 7310630 | |||||
29 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | |||||
30 | DDS | Địa lý hoc | 7310501 | học sinh đạt giải tại kỳ thi học trò giỏi các môn Địa lý, Ngoại ngữ cấp thức giấc, thành phố trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
31 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | học sinh đạt giải tại kỳ thi học trò giỏi các môn Tin học, Ngoại ngữ cấp tỉnh giấc, đô thị trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
32 | DDS | công tác xã hội | 7760101 | học trò đạt giải môn tại kỳ thi học sinh giỏi các Giáo dục công dân, Ngoại ngữ cấp thức giấc, thành phố trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
33 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | |||||
34 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | Không quá 20% chỉ tiêu bình thường của từng ngành | Nhóm 3: học sinh đạt giải tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thị trấn trực thuộc trung ương | học sinh đạt giải lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi tại kỳ thi KHKT cấp thức giấc, thành phố trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||
35 | DDS | công việc xã hội | 7760101 | |||||
36 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | học trò đạt giải các lĩnh vực Vi sinh; sinh vật học trên máy tính và Sinh – Tin; sinh học tế bào và phân tử; Hóa sinh tại kỳ thi KHKT cấp thức giấc, thị trấn trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
37 | DDS | Hóa học | 7440112 | học sinh đạt giải các lĩnh vực Hóa sinh; Hóa học tại kỳ thi KHKT cấp tỉnh giấc, thành phố trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
38 | DDS | Công nghệ thông báo | 7480201 | học trò đạt giải các lĩnh vực phần mềm hệ thống tại kỳ thi KHKT cấp tỉnh, thị trấn trực thuộc trung ương. Xét giải các năm 2020,2021,2022. | ||||
39 | DDS | Hóa học | 7440112 | Không quá 20% chỉ tiêu tầm thường của từng ngành | Nhóm 4: học trò học trường THPT chuyên | học trò trường THPT chuyên các môn Toán, Vật lí, Hóa học, sinh học, Ngoại ngữ | ||
40 | DDS | Công nghệ sinh vật học | 7420201 | |||||
41 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | |||||
42 | DDS | Việt Nam học | 7310630 | học sinh trường THPT chuyên các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Ngoại ngữ | ||||
43 | DDS | văn học | 7229030 | |||||
44 | DDS | Lịch sử | 7229010 | |||||
45 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | |||||
46 | DDS | Báo chí | 7320101 | |||||
47 | DDS | Địa lí học | 7310501 | |||||
48 | DDS | Công nghệ thông báo | 7480201 | học sinh trường THPT chuyên các môn Tin học, Ngoại ngữ | ||||
49 | DDS | Tất các các ngành cử nhân khoa học | Không quá 20% chỉ tiêu bình thường của từng ngành | Nhóm 5: học trò giỏi liên tục 2 năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 | học trò giỏi liên tiếp 2 năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 | |||
Nhóm 6: học trò đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm, TOEIC từ 600 điểm trở lên | học trò đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm, TOEIC từ 600 điểm trở lên rong thời hạn 2 năm (tính tới ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển) |
5. Xét tuyển dựa trên kết quả thi bình chọn năng lực do Đại học giang sơn TP.HCM đơn vị năm 2022.
TT | Mã trường | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự định |
nguyên tắc xét tuyển | Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
III | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | 127 | ||||
1 | DDS | Công nghệ sinh vật học | 7420201 | 10 | Xét theo trật tự điểm bài thi đánh giá năng lực từ cao đến thấp cho đến đủ chỉ tiêu | Không | ”Công bố khi có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG năm 2022 |
2 | DDS | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tách môi trường |
7440112 | 10 | |||
3 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | 11 | |||
4 | DDS | văn học | 7229030 | 10 | |||
5 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | 15 | |||
6 | DDS | Văn hoá học | 7229040 | 10 | |||
7 | DDS | Tâm lý học | 7310401 | 5 | |||
8 | DDS | công việc xã hội | 7760101 | 10 | |||
9 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 20 | |||
10 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 10 | |||
11 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 5 | |||
12 | DDS | Báo chí | 7320101 | 11 |
– Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên
– Trường ĐHSP:
+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển bự hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Ngoại Ngữ là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương từ năm 2020 trở về trước
Trường có phạm vi tuyển sinh là trên toàn nước
Theo quy định của Nhà nước có những mức học phí sau:
Học phí năm học 2021-2022: 9.800.000/ năm
Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | |
SP tiếng Anh | 7140231 | Ngữ Văn Toán Anh | |
SP tiếng Pháp | 7140233 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
SP tiếng Trung Quốc | 7140234 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Trung ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh; Văn, KHXH, Tiếng Anh | |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngữ Văn Toán Anh | |
Ngôn ngữ Nga | 7220202 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nga ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Trung ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Trung | |
Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nhật | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Ngữ Văn Toán Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Địa Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Quốc tế học | 7310601 | Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sử Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Đông phương học | 7310608 | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nhật ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | Ngữ Văn Toán Anh | |
Quốc tế học (Chất lượng cao) | 7310601CLC | Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sử Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 7220209CLC | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nhật | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) | 7220210CLC | Ngữ Văn Toán Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh | |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204CLC | Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Trung ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Trung |
Ngành | Năm 2020 | |
Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | |
SP tiếng Anh | 26,4 | 25,73 |
SP tiếng Pháp | 17,72 | 21,68 |
SP tiếng Trung | 24,15 | 21,23 |
Ngôn ngữ Anh | 23,64 | 23,55 |
Ngôn ngữ Nga | 15,03 | 18,10 |
Ngôn ngữ Pháp | 20,05 | 18,41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,53 | 25,48 |
Ngôn ngữ Nhật | 24,03 | 25,20 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25,41 | 25,42 |
Ngôn ngữ Thái Lan | 22,41 | 22,23 |
Quốc tế học | 21,76 | 18,40 |
Đông phương học | 21,58 | 18,77 |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 22,05 | 18,20 |
Quốc tế học (Chất lượng cao) | 21,04 | 19,70 |
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 23,88 | 21,80 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) | 24,39 | 24,03 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 23,49 | 23,45 |
CNTT: Công nghệ thông tin
CNKT: Công nghệ K.Thuật
C.N: Công nghệ
TC – NH : Tài chính Ngân hàng
SP: Sư phạm
Xem thêm: