Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng Năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng là trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng, thuộc khu vực miền Trung nước ta. Mặc cho thời tiết có phần khắc nghiêt nhưng trường vẫn hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được giao. Sở hữu 1 đội ngũ giảng viên có trình độ cực kì xuất sắc. Tuy nhiên,trường luôn thúc đấy sinh viên không ngừng rèn luyện. Bởi trong thời đại mạng thông tin xã hội phát triển như hiện nay, phải tự trau dồi để góp phần nhỏ vào sự phát triển của đất nước đặc biệt trong lĩnh vực đa văn hóa, đa ngoại ngữ. Trong nhiều năm tới, nhà trường đang hướng tới mục tiêu trở thành trường ĐH nòng cốt nhất cả nước, và xa hơn nữa là khu vực Đông Nam Á và Quốc tế

A.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

dai-hoc-ngoai-ngu-dai-hoc-da-nang
giới thiệu về trường dh ngoại ngữ dh Đà Nẵng
  • Tên trường: ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
  • Tên tiếng anh: University of Foreign Language Studies  – The University of Da Nang
  • Mã trường: DDF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại Học – SĐH – Tại chức
  • Địa chỉ: 
  • Cơ sở 1:  số 131 Lương Nhữ Hộc, Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, Đà Nẵng
  • Cơ sở 2: số 41 Lê Duẩn, Hải Châu 1, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
  • SĐT: (+84) 236. 3699324
  • Email: dhnn@ufl.udn.vn
  • Website: http://www.ufl.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

dai-hoc-ngoai-ngu-dai-hoc-da-nang
thông tin tuyển sinh của trường rất đa dạng minh bạch
  • THÔNG TIN CHUNG

1.Thời gian tuyển sinh trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng tiến hành tuyển sinh theo quy đinh của Bộ GD&DT

2.Hình thức đăng kí xét tuyển trường  Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

  • Trường ĐH Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng sẽ thông báo cụ thể trên trang web điện tử của trường. Thí sinh truy cập vào trang web nhà trường theo dõi

3.Đối tượng tuyển sinh trường  Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Ngoại Ngữ là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương từ năm 2020 trở về trước

4.Phạm vi tuyển sinh trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

Trường có phạm vi tuyển sinh là trên toàn nước

C.Phương thức tuyển sinh trường  Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

dai-hoc-ngoai-ngu-dai-hoc-da-nang
nhà trường tuyển sinh rất đa dạng các ngành nghề

1.Phương thức xét tuyển trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&DT
  • Phương thức 2: Dựa vào đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc Gia 2021
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG – HCM tổ chức 2021
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào điểm kết quả học tập THPT (học bạ)

2.Ngưỡng chất lượng đầu vào phải được đảm bảo trường  Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

  • Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&DT
  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&DT
  • Dựa vào đề án của Trường  Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng
  • Đối tượng 1: Thí sinh đã từng tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” tổ chức bởi đài truyền hình Việt Nam 
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba ở các kỳ thi các môn văn hóa cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Đối tượng 3 : Thí sinh đạt Học sinh giỏi liên tục vào năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 
  • Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp trường THPT của nước ngoài 
  • Đối tượng 5: Xét theo kết quả trình độ ngoại ngữ quốc tế và điểm học bạ
  • Thí sinh truy cập website trường để biết thêm thông tin chi tiết
  • Xét tuyển dựa vào điểm kết quả điểm học tập THPT 
  • Trung bình cộng trong tổ hợp 3 môn xét tuyển là điểm trung bình của 3 năm lớp 10. 11, và học kì 1 lớp 12 của thí sinh.
  • Tổng điểm (không nhân hệ số) trong tổ hợp 3 môn xét tuyển >= 18,00 điểm.
  • Đối với các ngành có môn Ngoại Ngữ trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh bằng điểm sẽ xét thêm tiêu chí phụ: Ưu tiên Ngoại ngữ.
  • Đối với các ngành sư phạm (Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung), thí sinh cần phải đạt ngưỡng đảm bảo cụ thể là : thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.
  • Điểm trúng tuyển ngành xét theo thang điểm 30.

 

  • Xét tuyển dựa trên điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG – HCM tổ chức 2021
  •  Thí sinh đạt 600 điểm trở lên và điểm trung bình Ngoại ngữ ( học bạ) năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt >=6,5 điểm. 
  • Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2021
  • Dựa trên tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển thang điểm 30 của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại học Kinh tế theo quy định hiện hành của bộ GD&DT

3.Chính sách ưu tiên trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

  • Xét theo đối tượng, khu vực, nhưng cuộc thi lớn như Olympic,.. những trường hợp xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định, thí sinh sẽ được tuyển thẳng hoặc cộng thêm điểm xét tuyển

D.Học phí trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Đà Nẵng

Theo quy định của Nhà nước có những mức học phí sau:

Học phí năm học 2021-2022: 9.800.000/ năm

 

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 

 

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
SP tiếng Anh 7140231 Ngữ Văn Toán Anh 
SP tiếng Pháp 7140233 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
SP tiếng Trung Quốc 7140234 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Trung ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh; Văn, KHXH, Tiếng Anh 
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ Văn Toán Anh 
Ngôn ngữ Nga 7220202 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nga ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp 7220203 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Trung ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Trung 
Ngôn ngữ Nhật 7220209 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nhật 
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Ngữ Văn Toán Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Thái Lan 7220214 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Địa Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Quốc tế học 7310601 Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sử Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Đông phương học 7310608 Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nhật ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201CLC Ngữ Văn Toán Anh 
Quốc tế học (Chất lượng cao) 7310601CLC Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sử Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 7220209CLC Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Nhật 
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 7220210CLC Ngữ Văn Toán Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 7220204CLC Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Toán Tiếng Trung ; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Văn, KHXH, Tiếng Trung 

I ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2020

Ngành Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
SP tiếng Anh 26,4 25,73
SP tiếng Pháp 17,72 21,68
SP tiếng Trung 24,15 21,23
Ngôn ngữ Anh 23,64 23,55
Ngôn ngữ Nga 15,03 18,10
Ngôn ngữ Pháp 20,05 18,41
Ngôn ngữ Trung Quốc 24,53 25,48
Ngôn ngữ Nhật 24,03 25,20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 25,41 25,42
Ngôn ngữ Thái Lan 22,41 22,23
Quốc tế học 21,76 18,40
Đông phương học 21,58 18,77
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 22,05 18,20
Quốc tế học (Chất lượng cao) 21,04 19,70
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 23,88 21,80
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 24,39 24,03
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 23,49 23,45

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/11/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x