Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế mới nhất năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Điểm chuẩn vào trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế đã chính thức được công bố đến các thí sinh, xem ngay điểm trúng tuyển phía dưới.

A. GIỚI THIỆU Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Languages – Hue University
  • Mã trường: DHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Số điện thoại: 0234.3830.677
  • Email: hucfl@hueuni.vn
  • Website: https://hucfl.edu.vn/vi/ và trang tuyển sinh https://tuyensinh.hucfl.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocngoainguhue

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế
Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế

I. thông tin tầm thường

1. thời gian xét tuyển

  • Theo điều khoản của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. khuôn khổ tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và cả những năm trước đó): điểm nhàng nhàng thông thường học tập ba học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường, làm tròn tới 1 chữ số thập phân.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021.
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Ưu tiên xét tuyển theo lao lý riêng của Trường. Xem cụ thể TẠI ĐÂY

4.2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

– Ngưỡng bảo đảm chất lượng của các ngành sư phạm theo tất cả các phương thức xét tuyển bởi vì bộ GD-ĐT luật pháp trong Quy chế tuyển sinh đại học 2021;

– Ngưỡng bảo đảm chất lượng của của các ngành còn lại:

+ Xét theo điểm học bạ: tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (cách tính từng môn ở mục 3.1) từ 18,0 điểm trở lên;

+ Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021: lấy tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển và bởi vì trường Đại học Ngoại ngữ đề xuất, Đại học Huế chuẩn y sau khi có dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 bởi Bộ GD-ĐT cung cấp;

+ Xét theo các phương thức ưu tiên xét tuyển của Trường: xem mục 3.4.

– Điều kiện xẻ sung để nhận hồ sơ xét tuyển đối với 03 ngành Sư phạm Tiếng Anh, tiếng nói Anh và Quốc tế học:

+ Xét theo điểm học bạ: đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng theo lao lý và điểm môn Tiếng Anh (cách tính ở mục 3.1, không nhân hệ số) phải đạt từ 7,5 điểm trở lên đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh, 6,5 điểm trở lên đối với ngành ngôn ngữ Anh và 6,0 điểm trở lên đối với ngành Quốc tế học.

+ Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định và điểm thi môn Tiếng Anh (không nhân hệ số) phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

5. Học phí tổn

Mức học tổn phí của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế như sau:

  • Học phí: 310.000đ/1 tín chỉ; 10.000.000đ – 11.000.000đ/1 năm học (tùy theo số tín chỉ đăng ký học). Trong các niên học tiếp theo, mức học tổn phí dự định tăng 10%-15%/năm.
  • Sinh viên các ngành sư phạm được miễn học phí tổn.

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế

Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế
Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Xét học bạ THPT và tuyển thẳng
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15 30 – 70* 30 – 70
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D03; D01; D44; D15 5 – 15 5 – 15
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D04; D01; D45; D15 5 – 15 5 – 15
Việt Nam học 7310630 D01; D14; D15 30 – 50 30 – 50
ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15 220 – 440 220 – 440
ngôn ngữ Nga 7220202 D02; D01; D42; D15 20 – 30 20 – 30
ngôn ngữ Pháp 7220203 D03; D01; D44 30 – 70 30 – 70
tiếng nói Trung Quốc 7220204 D04; D01; D45; D15 90 – 190 90 – 190
ngôn ngữ Nhật 7220209 D06; D01; D43; D15 70 – 150 70 – 150
ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01; D14; D15 60 – 90 60 – 90
Quốc tế học 7310601 D01; D14; D15 30 – 50 30 – 50

Ghi chú: 30-70*: Chỉ tiêu tối thiểu và tối đa của một phương thức xét tuyển cho một ngành. Tổng chỉ tiêu của một ngành bằng tổng của chỉ tiêu tối thiểu và tối đa.

Lưu ý:

– Môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2;

– Mã ngành theo pháp luật của phụ lục kèm theo thông tứ 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và tập huấn (các doanh nghiệp có thể chuyển vận phụ lục này từ website của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM mới nhất năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế các năm

Điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế như sau:

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2019 – 2020

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Tiếng Anh 21,75 23,5
Sư phạm Tiếng Pháp 18 18,5
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 20,50 18,5
Việt Nam học 15 15
ngôn ngữ Anh 19,75 19
ngôn ngữ Nga 15 15
tiếng nói Pháp 15,75 15
ngôn ngữ Trung Quốc 21 21,7
tiếng nói Nhật 20,25 21,3
tiếng nói Hàn Quốc 21,25 22,15
Quốc tế học 15 17
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x