Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh của Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành là trường đại học đào tạo đa ngành nghề chất lượng cao ở khu vực TP.HCM. Sĩ tử lớp 12 đứng trước ngưỡng cửa lựa chọn đại học có thể tham khảo ngôi trường này để theo học. Dưới đây là thông tin tuyển sinh của nhà trường. 

A, Giới thiệu về trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Đại học Nguyễn Tất Thành là ngôi trường dân lập đào tạo nhiều lĩnh vực, thu hút khoảng 20.000 sinh viên theo học. Trường có khoảng 17 khoa, 48 chương trình đào tạo về các ngành sức khỏe, truyền thông, nhân văn, nghệ thuật, công nghệ thông tin, tự nhiên.

Với hơn 20 năm xây dựng và phát triển, nhà trường đã được kiểm định chất lượng, được công nhận đạt chuẩn 4 sao của bảng xếp hạng chất lượng đại học Việt Nam và khu vực. Không chỉ vậy, Đại học Nguyễn Tất Thành còn nằm trong top 20 về các chỉ số nghiên cứu khoa học của trường đại học ở Việt Nam.

Đại học Nguyễn Tất Thành
Đại học Nguyễn Tất Thành

B, Thông tin liên hệ của Đại học Nguyễn Tất Thành

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Mã trường: NTT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau Đại học – Liên thông – Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 300A – Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 1900 2039 – 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  • Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt
  • Website: http://ntt.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

C, Thông tin tuyển sinh của Đại học Nguyễn Tất Thành

Thời gian tuyển sinh

–  Thời gian xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020, thực hiện theo quy định Bộ GD&ĐT.

– Thời gian xét tuyển bằng học bạ THPT chia thành 10 đợt: từ tháng 5 đến tháng 10. 

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

Đại học Nguyễn Tất Thành
Trường tuyển sinh các đối tượng đã thi THPT
  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp theo quy định.
  • Nhà trường tổ chức tuyển sinh trên toàn quốc

Phương thức tuyển sinh và điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT theo các tổ hợp xét tuyển được thí sinh đăng ký. 

Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT:

  • Thí sinh phải đạt các điều kiện như sau:
  • Tổng điểm trung bình 3 học kỳ của 3 năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên (thí sinh được chọn học kỳ có điểm trung bình cao hơn trong năm học đó để xét tuyển).
  • Tổng điểm các môn xét tuyển trong tổ hợp ở lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên. 
  • Điểm trung bình lớp 12 từ loại khá, đạt 6.0 trở lên. 

Phương thức xét tuyển dành cho các ngành sức khỏe:

  • Thí sinh đảm bảo đạt các điều kiện đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định
  • Ngành y – dược yêu cầu sinh viên đạt học lực lớp 12 loại giỏi, điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 điểm trở lên. 
  • Ngành y học dự phòng, điều dưỡng, kỹ thuật xét nghiệm y học yêu cầu thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại loại khá, điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên. 

Phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Đánh giá Năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM

Phương thức xét tuyển ưu tiên tuyển thẳng

D, Học phí của trường Đại học Nguyễn Tất Thành

  • Truyền thông đa phương tiện: 46.000.000 đồng/năm
  • Kế toán: 42.000.000 đồng/năm
  • Quản trị kinh doanh: 41.000.000 đồng/năm
  • Tài chính ngân hàng: 41.000.000 đồng/năm
  • Y đa khoa: 70.000.000 đồng/năm
  • Điều dưỡng: 37.000.000 đồng/năm
  • Dược: 40.000.000 đồng/năm
  • Kỹ thuật xây dựng: 33.000.000 đồng/năm
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô: 31.000.000 đồng/năm
  • Thương mại điện tử: 43.000.000 đồng/năm
  • Kỹ thuật điện tử: 32.000.000 đồng/năm
  • Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống: 42.000.000 đồng/năm
  • Quản trị Khách sạn: 42.000.000 đồng/năm.

E, Các Ngành – Khoa của trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Đại học Nguyễn Tất Thành
Trường có nhiều ngành học đa dạng khác nhau
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Y khoa 7720101 B00
Y học dự phòng 7720110 B00
Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07
Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D07
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B00
Vật lý y khoa 7520403 A00, A01, A02, B00
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07
Quan hệ công chúng 7320108 A01, C00, D01, D14
Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01, D14
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật phần mềm 7480102 A00, A01, D01, D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07
Tài chính – ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D07
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, D01, D14, D15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D01, D14, D15
Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D15
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D14, D15
Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D14, D15
Đông phương học 7310608 C00, D01, D14, D15
Thiết kế đồ họa 7210403 V02, V01, H00, H07
Kiến trúc 7580101 V02, V01, H00, H07
Thiết kế nội thất 7580108 V02, V01, H00, H07
Thanh nhạc 7210205 N01
Piano 7210208 N00
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234 N05 (Năng khiếu: trình bày tiểu phẩm)
Quay phim 7210236 N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)
Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình 7210235 N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)

 

F, Điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành qua các năm

 

Ngành đào tạo Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kết quả thi THPT QG Học bạ Kết quả thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT
Y khoa 20 18 23 24
Y học dự phòng 17 18 18 19
Dược học 16 18 20 21
Điều dưỡng 15 18 18 19
Công nghệ sinh học 15 18 15 15
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 15 18 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 18 15 15
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15 18 15 15
Quan hệ công chúng 15 15
Tâm lý học 15 15
Công nghệ thông tin 15 18 15 15
Thiết kế nội thất 15 18 17,5 15
Kiến trúc 15 18 15 15
Kỹ thuật điện – điện tử 15 18 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 18 15 15
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử 15 18 15 15
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.5 18 17 17
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 18 15 15
Kỹ thuật Y sinh 15 18 15 15
Vật lý Y khoa 15 18 15,5 15
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Kế toán 15 18 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 18 15 15
Quản trị Kinh doanh 15 18 16 16
Quản trị nhân lực 15 18 15 15
Luật kinh tế 15 18 15 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Thương mại điện tử 15,5 15
Marketing 15 15
Quản trị khách sạn 16 18 17 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16 18 17 15
Việt Nam học 15 18 15 15
Ngôn ngữ Anh 15 18 15 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 16 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 18 17 15
Đông phương học 15 15
Du lịch 16 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Thiết kế đồ họa 15 18 15,5 15
Thanh nhạc 15 18 18,5 15
Piano 15 18 22 15
Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 15 18 20 15
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 19,5 15
Quay phim  19 15

 

Trên đây là tin tuyển sinh tổng hợp từ Đại học Nguyễn Tất Thành, hy vọng sẽ giúp ích cho bạn. 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x