Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM NĂM 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM NĂM 2021

Đại học Nông Lâm TP.HCM là một trường đại học chuyên đào tạo về các ngành thuộc lĩnh vực nông – lâm – ngư nghiệp. Sĩ tử có nguyện vọng thi tuyển vào trường có thể tham khảo bài viết dưới đây để để nắm rõ thông tin tuyển sinh.  

 

A.Giới thiệu về trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
giới thiệu về trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Nông Lâm TP.HCM là trường học đa ngành, đa nghề, trực thuộc Bộ GD&ĐT, chuyên đào tạo lĩnh vực nông lâm cho học viên. Ban đầu, trường có tên gọi là trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, thành lập từ năm 1955. Sau nhiều lần đổi tên và sáp nhập, trường có tên gọi trường Đại học Nông Lâm TP.HCM vào năm 2000. 

Trải qua hơn 60 năm hoạt động, nhà trường đã đạt nhiều thành tựu to lớn trong đào tạo, nghiên cứu, áp dụng công trình khoa học kỹ thuật vào các lĩnh vực nông – lâm – ngư nghiệp, thực hiện chuyển giao công nghệ, hội nhập quốc tế. Tầm nhìn chiến lược của nhà trường trong tương lai gần chính là trở thành đại học hàng đầu Việt Nam đạt chuẩn chất lượng quốc tế. Nhà trường cũng luôn ghi nhớ sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực tài giỏi, đóng góp cho nhà nước và xã hội những nhân tài trong lĩnh vực nông lâm. 

B.Thông tin liên hệ của Đại học Nông Lâm TP.HCM

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Nong Lam University (NLU)
  • Mã trường: NLS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Tại chức – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở chính: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
    • Phân hiệu Gia Lai: Lê Thánh Tôn, tp. Pleiku, Gia Lai, Việt Nam
    • Phân hiệu Ninh Thuận: TT.Khánh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam
  • SĐT: 028.3896.6780
  • Email: vphanhchinh@hcmuaf.edu.vn
  • Website http://www.hcmuaf.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/NongLamUniversity/

C.Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
thông tin tuyển sinh của trường công khai và minh bạch

Thời gian xét tuyển của Đại học Nông Lâm TP.HCM 

  • Thời gian xét tuyển dựa vào học bạ THPT: từ ngày thông báo đến hết ngày 17/6/2021
  • Thời gian xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: thực hiện theo quy định 
  • Thời gian xét tuyển xét tuyển bằng điểm của Kỳ thi Đánh giá Năng lực ĐHQG TP.HCM: khi khi có thông báo của ĐHQG
  • Thời gian xét tuyển bằng quy chế ưu tiên, tuyển thẳng: thực hiện theo quy định 

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp
  • Nhà trường tuyển sinh trên toàn quốc 

Phương thức tuyển sinh và điều kiện xét tuyển

  • Phương thức ưu tiên xét tuyển thẳng: thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả THPT (Học bạ): thực hiện xét tuyển bằng điểm trung bình của 5 học kỳ (bao gồm 2 học kỳ lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12). 
  • Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh đạt ngưỡng điểm theo theo quy định của Bộ GD&ĐT và của nhà trường. 
  • Phương thức xét tuyển bằng điểm của kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM.

D.Học phí của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Mức học phí hệ đại học của Đại học Nông Lâm TP.HCM cụ thể như sau:

Tên nhóm ngành Năm học 2020 – 2021 Năm 2021 – 2022 2022 – 2023
Nhóm ngành 1 9.800.000 đồng 10.780.000 đồng 11.858.000 đồng
Nhóm ngành 2 11.700.000 đồng 12.870.000 đồng 14.157.000 đồng

Các Ngành – Khoa của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường rât đa dạng
Ngành đào tạo Mã ngành

 

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, A01, B00, D08 18 27
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 56 84
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 60 90
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 80 120
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101C A00, A01, D01 20 30
Bất động sản 7340116 A00, A01, A04, D01 16 24
Kế toán 7340301 A00, A01, D01 40 60
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00 62 93
Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 7420201C A01, D07, D08 12 18
Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, B00, D07 32 48
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07 16 24
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 84 126
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07 40 60
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 7510201C A00, A01, D07 12 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07 24 36
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07 40 60
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, D07 24 36
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07 64 96
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 A00, A01, D07 16 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07 24 36
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 32 48
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320C A00, A01, B00, D07 12 18
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D08 96 144
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101C A00, A01, B00, D08 24 36
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101T A00, A01, B00, D08 24 36
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, B00, D07, D08 30 45
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, D01 62 93
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 60 90
Nông học 7620109 A00, B00, D08 76 114
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08 34 51
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 32 48
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01 30 45
Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01 24 36
Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08 32 48
Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, D01, D08 16 24
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08 24 36
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D07, D08 68 102
Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 64 96
Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101T A00, B00, D07, D08 12 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 44 66
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A04, D01 96 144
Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 A00, B00, D01, D08 16 24
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 A00, B00, D07, D08 16 24

Điểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM qua các năm

Chương trình đào tạo hệ chính quy 

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 17 18 18,5 24
Quản trị kinh doanh 18.5 20,50 23,3 25,9
Kế toán 18.25 20,25 23,3 25,7
Công nghệ sinh học 19.15 20,25 23 26,6
Bản đồ học 18 16    
Khoa học môi trường 17 16 16 22
Công nghệ thông tin 18.15 19,75 22,75 24,9
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5 18 21 23,9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 19 21,5 24,2
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19 20,50 22,75 25,3
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 17 17,75 21,9
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.25 19 20,5 24,9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5 19 21,25 24,1
Kỳ thuật môi trường 17 16 16 22,6
Công nghệ thực phẩm 18.75 20 23 26,2
Công nghệ chế biến thủy sản 17 16 16 23
Công nghệ chế biến lâm sản 16 15 16 19
Chăn nuôi 17 16 19 21,4
Nông học 18 18 17,25 22
Bảo vệ thực vật 18 18 19,5 23,3
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 17 16 16 20
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16,75 19 21,1
Phát triển nông thôn 16 16 16 20
Lâm học 16 15 16 19
Quản lý tài nguyên rừng 16 15 16 19
Nuôi trồng thủy sản 17 16 16 20
Thú y 19.6 21,25 24,5 27
Ngôn ngữ Anh  20 21,25 23 25,4
Kinh tế 17.5 19 22,25 24,5
Quản lý đất đai 17 16 19 22,1
Quản lý tài nguyên và môi trường 17 16 16 23,3
Bất động sản     19 20,8
Hệ thống thông tin     17 20
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo     16 21
Lâm nghiệp đô thị     16 19
Tài nguyên và du lịch sinh thái     16 20
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên     16 21,3

 

Chương trình đào tạo tiên tiến

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Công nghệ thực phẩm 18 18 19 23,5
Thú y 19.6 21,25 24,5 27

Chương trình đào tạo chất lượng cao

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Quản trị kinh doanh 18 19 20,7 24,2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17 16 16,25 22,3
Kỹ thuật môi trường 17 16 16 20
Công nghệ thực phẩm 18 18 19 23,8
Công nghệ sinh học 18 17 16,25 23,8

 

Chương trình đào tạo bậc đại học liên kết quốc tế

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Kinh doanh 16.75  
Thương mại 16.75  
Công nghệ sinh học 16  
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp 16

Trên đây là thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM dành cho sĩ tử lớp 12 quan tâm. Theo dõi nhiều thông tin hơn tại đây nếu bạn đang băn khoăn trong việc chọn trường đại học phù hợp nhé. 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x