Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Quy Nhơn: Tuyển sinh, tuyển sinh công bố năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A. GIỚI THIỆU Đại học Quy Nhơn

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – đương nhiệm
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: dqn@moet.edu.vn – dhqn@qnu.edu.vn
  • Website: https://www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Quy Nhơn NĂM 2022

Các ngành xét tuyển

STT Khối Mã ngành Tên ngành/chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển ghi chú
1 I 7140205 Giáo dục Chính trị C00 D01 C19
2 I 7140201 Giáo dục mầm non M00
3 I 7140206 Giáo dục Thể chất T00 T02 T03 T05
4 I 7140202 Giáo dục Tiểu học A00 C00 D01
5 I 7140114 Quản lý Giáo dục A00 C00 D01A01
6 I 7140219 Sư phạm Địa lý A00 C00 D15
7 I 7140212 Sư phạm Hoá học A00 D07 B00
8 I 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 C19 D14
9 I 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 D14 D15
10 I 7140213 Sư phạm sinh vật học B00 B08
11 I 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01
12 I 7140210 Sư phạm Tin học A00 A01 D01
13 I 7140209 Sư phạm Toán học A00 A01
14 I 7140211 Sư phạm Vật lý A00 A01
15 I 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00 C19 C20
16 I 7140247 Sư phạm Khoa học thiên nhiên A00 B00
17 III 7340301 Kế toán A00 D01 A01 Chương trình chất lượng cao
18 III 7340302 Kiểm toán A00 D01 A01
19 III 7380101 Luật C00 D01 C19 A00
20 III 7340101 Quản trị kinh doanh (QT doanh nghiệp; Marketing; KD quốc tế; KD thương mại; thương mại QT) A00 D01 A01 Chương trình chất lượng cao
21 III 7340201 Tài chính – ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính – Kế toán; TC công và QL thuế; NH và kinh doanh tiền tệ) A00 D01 A01
22 IV 7440122 Khoa học nguyên liệu (Khoa học nguyên liệu tiên tiến và công nghệ nano) A00 A01 A02 C01
23 V 7510401 CN kỹ thuật hoá học (Chuyên ngành Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ – Hóa dầu) A00 C02 B00 D07
24 V 7580201 Kỹ thuật thành lập A00 A01 D07 D01
25 V 7480201 Công nghệ thông báo (Công nghệ ứng dụng, Hệ thống thông báo, Mạng máy tính) A00 A01 D01 K01
26 V 7520201 Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện – điện tử; Kỹ thuật điện và CNTT) A00 A01 D07 D01
27 V 7520207 KT điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng và IoT, Điện tử – viễn thông) A00 A01 D07 D01
28 V 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 A01 K01
29 V 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 A01
30 V 7620109 Nông học B00 B03 B04 C08
31 V 7460112 Toán ứng dụng A00 A01 D01 D07
32 V 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 B00 D07 C02
33 V 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH A00 A01 D07 D01
34 VII 7760101 công việc xã hội C00 D01 D14
35 VII 7310608 Đông phương học (Nhật bản học; Trung Quốc học) C00 C19 D14 D15
36 VII 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển) A00 D01 A01
37 VII 7220201 ngôn ngữ Anh D01 A01 D14 D15
38 VII 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai) A00 B00 C04 D01
39 VII 7310205 Quản lý nhà nước C00 D01 C19 A00
40 VII 7850101 Quản lý khoáng sản và môi trường A00 B00 D01 C04
41 VII 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 A01 D01 D14
42 VII 7810201 Quản trị khách sạn A00 A01 D01
43 VII 7310403 Tâm lý học giáo dục A00 C00 D01 C19
44 VII 7229030 văn chương (chuyên ngành Báo chí) C00 D14 D15 C19
45 VII 7310630 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) C00 D01 D15 C19
46 VII 7220204 tiếng nói Trung Quốc D04 D01 D15 A01
47 III 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 D01 A01 dự kiến tuyển trong năm 2022
48 V 7480207 trí tuệ nhân tạo A00 A01 D01 K01
49 V 7480109 Khoa học dữ liệu A00 A01 D01 D07
IFrame

Tổng chỉ tiêu: 5.500 chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

STT Tổ hợp môn STT Tổ hợp môn
1 A00 Toán, Vật lý, Hóa học 13 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
2 A01 Toán, Vật lý, Tiến Anh 14 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lý, sinh vật học 15 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
4 B00 Toán, Hóa học, sinh vật học 16 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
5 B03 Toán, sinh vật học, Ngữ văn 17 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
6 B08 Toán, sinh học, Tiếng Anh 18 K01 Toán, Tin học, Tiếng Anh
7 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 19 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát
8 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lý 20 T00 Toán, sinh học, Năng khiếu TDTT
9 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học 21 T02 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
10 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lý 22 T03 Ngữ văn, sinh học, Năng khiếu TDTT
11 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân 23 T05 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu TDTT
12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 24
IFrame
Năm 2022, Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 49 ngành tập huấn theo 04 phương thức sau:
Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2022

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi bình chọn năng lực,  duy của các Đại học đất nước và các trường đại học khác

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh

 

Đại học Quy Nhơn
Đại học Quy Nhơn

I. thông báo thông thường

1. thời kì xét tuyển

– Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo điều khoản của Bộ GD&ĐT.

– Đối với phương thức xét học bạ THPT: Theo kế hoạch của trường.

2. giấy tờ xét tuyển

– Đối với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường THPT hoặc Sở Giáo dục và đào tạo.

– Đối với phương thức xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển, vận chuyển mẫu phiếu tại http://tuyensinh.qnu.edu.vn;
  • phiên bản sao Học bạ Trung học phổ thông;
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo học bạ THPT: 35-40% chỉ tiêu.
    • Kết quả 3 học kỳ gồm 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12.
    • Kết quả 5 học kỳ gồm các học kỳ năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12.
    • Kết quả 2 học kỳ năm lớp 12.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: 50-55% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển thẳng học sinh giỏi non sông và học trò giỏi trường THPT chuyên toàn quốc: 5% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do các Đại học quốc gia tổ chức: 5% chỉ tiêu.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận giấy tờ ĐKXT

a) Xét tuyển theo học bạ THPT

– Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm trung bình các học kỳ đăng ký xét tuyển của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên

– Đối với các ngành sư phạm:

  • học sinh tốt nghiệp THPT: có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên) và điểm làng nhàng cộng môn xét tuyển từ 8,0 trở lên.
  • Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất xét học trò có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên (hoặc điểm xét TN THPT từ 6,5 trở lên) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 6,5 trở lên. Trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận khích lệ đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải quán quân tổ quốc và quốc tế (hoặc có điểm thi năng khiếu do trường đơn vị đạt loại xuất sắc đẹp tức từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 5,0 trở lên.

– Đối với thí sinh xét học bạ vào ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục măng non phải có giấy chứng nhận điểm thi môn năng khiếu  Trường Đại học Quy Nhơn hoặc các trường đại học khác tổ chức thi môn năng khiếu cấp.

b) Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

– Căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của thí sinh theo tổ hợp môn xét tuyển. Đối với các ngành sư phạm thí sinh phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo điều khoản của Bộ GD&ĐT.

– Đối với ngành Giáo dục măng non và Giáo dục thể chất thí sinh phải đăng ký dự thi môn năng khiếu bởi vì Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức lấy kết quả tổng hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào đại học.

c) Tuyển thẳng học sinh giỏi QG và học trò giỏi trường THPT chuyên trong toàn quốc. Ưu tiên xét tuyển thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế, thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.

5.3. chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại đây.

6. Học tổn phí

– Các ngành sư phạm: thực hiện theo chế độ của nhà nước.

– Các ngành Khoa học xã hội – nhân văn, Kinh tế, Ngoại ngữ (4 năm): khoảng 12 triệu/ năm.

– Các ngành Khoa học tự nhiên, du lịch, CNTT (4 năm): khoảng 14 triệu/năm

– Các ngành kỹ sư (4,5 năm): khoảng 15 triệu/ năm.

(Học phí nộp theo tín chỉ đăng ký học, đơn giá tín chỉ không thay đổi trong khóa học).

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Quy Nhơn

Đại học Quy Nhơn
Đại học Quy Nhơn
STT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Giáo dục chính trị 7140205 C00 D01 C19
1600
2 Giáo dục mầm non 7140201 M00
3 Giáo dục Thể chất 7140206 T00 T02 T03 T05
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 C00 D01
5 Quản lý Giáo dục 7140114 A00 C00 D01A01
6 Sư phạm Địa lý 7140219 A00 C00 D15
7 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 D07 B00
8 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 C19 D14
9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 D14 D15
10 Sư phạm sinh vật học 7140213 B00 B08
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01
12 Sư phạm Tin học 7140210 A00 A01 D01
13 Sư phạm Toán học 7140209 A00 A01
14 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 A01
15 Kế toán 7340301 A00 D01 A01
940
16 Kiểm toán 7340302 A00 D01 A01
17 Luật 7380101 C00 D01 C19 A00
18 Quản trị kinh doanh

(QT doanh nghiệp; Marketing; KD quốc tế; KD thương mại; Logistics và QTCCU; thương mại QT)

7340101 A00 D01 A01
19 Tài chính – ngân hàng

(Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính – Kế toán; TC công và QL thuế; NH và kinh doanh tiền tệ)

7340201 A00 D01 A01
20 Hoá học

(Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng item, Hóa học ứng dụng)

7440112 A00 D07 B00 D12
210
21 Khoa học nguyên liệu

(Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

7440122 A00 A01 A02 C01
22 CN kỹ thuật hoá học

(Chuyên ngành Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ – Hóa dầu)

7510401 A00 C02 B00 D07
1600
23 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 A01 D07 A02
24 Công nghệ thông tin

(Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ ứng dụng, Hệ thống thông báo, Mạng máy tính)

7480201 A00 A01 D01
25 Kỹ thuật điện

(2 Chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử; Kỹ thuật điện và CNTT)

7520201 A00 A01 D07 A02
26 KT điện tử – viễn thông

(Hệ thống nhúng và IoT, Điện tử – viễn thông)

7520207 A00 A01 D07 A02
27 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00 A01
28 Nông học 7620109 B00 B03 B04 C08
29 Toán phần mềm

(Khoa học dữ liệu)

7460112 A00 A01 D01 D07
30 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 B00 D07 C02
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00 A01 D07 A02
32 công tác xã hội 7760101 C00 D01 D14
1700
33 Đông phương học

(Nhật bạn dạng học; Trung Quốc học)

7310608 C00 C19 D14 D15
34 Kinh tế

(Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển)

7310101 A00 D01 A01
35 ngôn ngữ Anh 7220201 D01 A01 D14 D15
36 Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai)

7850103 A00 B00 C04 D01
37 Quản lý quốc gia 7310205 C00 D01 C19 A00
38 Quản lý khoáng sản và môi trường 7850101 A00 B00 D01 C04
39 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 7810103 A00 A01 D01 D14
40 Quản trị khách sạn 7810201 A00 A01 D01
41 Tâm lý học giáo dục 7310403 A00 C00 D01 C19
42 văn học

(chuyên ngành Báo chí)

7229030 C00 D14 D15 C19
43 Việt Nam học

(Văn hóa – Du lịch)

7310630 C00 D01 D15 C19
44 tiếng nói Trung Quốc 7220204 D04 D01 D15 A01
45 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến) 7510205 A00 A01

Môn chính (nhân hệ số 2 khi xét tuyển):

  • Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, ngôn ngữ Anh: môn chính là môn Tiếng Anh
  • Ngành Giáo dục thể chất: môn chính là môn Năng khiếu GDTC
  • Ngành Toán ứng dụng: môn chính là môn Toán.

*Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Buôn Ma Thuột năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Quy Nhơn các năm

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

Năm 2021

Lưu ý:

– Ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm Tiếng Anh: nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh;

– Ngành Toán ứng dụng: nhân hệ số 2 môn Toán;

– Ngành GDTC: nhân hệ số 2 môn Năng khiếu;

– Các ngành có nhân hệ số điểm được quy về thang điểm 30;

– Ngành GDMN: tổng điểm 2 môn văn hóa (Toán, Ngữ văn) từ 12,67 trở lên;

– Ngành GDTC: tổng điểm 2 môn văn hóa từ 12,00 trở lên;

– Các ngành sư phạm: không yêu cầu về xếp loại học lực lớp 12 như phương thức xét học bạ.

Điểm chuẩn trên đây là điểm chuẩn trúng tuyển đối với thí sinh khu vực 3, đối tượng không ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh./.

Năm 2019 – 2020

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Thi THPT quốc gia Học bạ Thi TN THPT Học bạ
Giáo dục chính trị 18 18,5 24
Giáo dục Thể chất 18 18,5 19,5
Giáo dục mầm non 18 18,5 24
Giáo dục Tiểu học 18,5 19,5 24
Quản lý giáo dục 14 18 15 18
Sư phạm Địa lý 18 18,5 24
Sư phạm Hóa học 18 18,5 24
Sư phạm Lịch sử 18 18,5 24
Sư phạm Ngữ văn 18 18,5 24
Sư phạm sinh vật học 18 18,5 24
Sư phạm Tiếng Anh 18 18,5 24
Sư phạm Tin học 18 18,5 24
Sư phạm Toán học 18 18,5 24
Sư phạm Vật lý 18 18,5 24
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18
Kế toán 14 18 15 18
Kiểm toán 14 18 15 18
Luật 14 18 15 18
Quản trị kinh doanh 14 18 15 18
Tài chính – ngân hàng 14 18 15 18
Hóa học 14 18 15 18
sinh học phần mềm 14 18 15 18
Vật lý học 14 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 18 15 18
Kỹ thuật thành lập 14 18 15 18
Công nghệ thông báo 14 18 15 18
Kỹ thuật điện 14 18 15 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 18 15 18
Kỹ thuật phần mềm 14 18 15 18
Kỹ thuật xây dựng 14 18
Nông học 14 18 15 18
Thống kê 14 15 18
Toán ứng dụng 14 18 15 18
công việc xã hội 14 18 15 18
Đông phương học 14 18 15 18
Kinh tế 14 18 15 18
tiếng nói Anh 14 18 15 18
Quản lý đất đai 14 18 15 18
Quản lý quốc gia 14 18 15 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 18 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 14 18 15 18
Quản trị khách sạn 14 18 15 18
Tâm lý học giáo dục 14 18 15 18
văn học 14 18 15 18
Việt Nam học 14 18 15 18
Công nghệ thực phẩm 15 18
Khoa học nguyên liệu 15 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 18
tiếng nói Trung Quốc 15 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x