Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Trường Đại Học Quốc tế -DHQGHCM: Tuyển sinh, học phí 2022(QHQ)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại Học Quốc tế – Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh là top trường thuộc khu vực miền nam. Mỗi năm thu hút lượt tuyển sinh đông đảo từ khắp cả nước. Hãy cùng tìm hiểu về trường nhé

A, GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH

Trường được thành lập năm 2003 và được coi là một trường Đại Học trẻ, Tuy nhiên, Đại Học quốc gia Hồ Chí Minh luôn không ngừng nỗ lực phát triển để tạo thêm nhiều thành tích , cũng như càng ngày càng thu hút được đông đảo sinh viên hơn. 

Trường Đại Học Quốc tế - Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Quốc tế – Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh

Là top trường đại học đa ngành công lập với hơn  8000 sinh viên đại học đến từ khắp các tỉnh thành trong cả nước. Chủ yếu đào tạo các ngành về khối kinh tế, phát triển đầu ra bền vững. 

Đặc biệt hơn, trường Đại học quốc tế là trường đa ngành đầu tiên Việt Nam, giảng dạy 100% bằng tiếng Anh và lọt top các trường đạt chuẩn AUN được cấp phép. Trường đang phấn đấu đến mục tiêu lọt top các trường nghiên cứu đạt chuẩn hàng đầu vIệt Nam. So với các trường khác, trường Đại học quốc tế có ít giảng viên hơn, chỉ chưa tới 200 giảng viên nhưng trong có đa số học vị tiến sĩ, thạc sĩ, giáo sư và phó giáo sư. 

Trường có 2 cơ sở. 1 cơ sở chính ngụ tại Làng Đại học Tp Hồ chí Minh. 

     Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH

        Tên tiếng anh: Hochiminh CIty International University 

        Mã trường:QSQ 

        Loại trường: Trường Đại Học công lập 

        Hệ đào tạo: Đại học, Sau ĐH, Liên kết nước ngoài 

        Địa chỉ: Kp 6, Linh trung, Thủ Đức, Tp HCM

        SDT:  02837244270

        Email: info@hcmiu.edu.vn

        Website:www.hcmiu.edu.vn 

B, THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH NĂM 2022 

Năm 2022

Chiều nay 14-12, Trường Đại Học Quốc tế – Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh vừa công bố thông tin tuyển sinh ĐH chính quy dự kiến năm 2022.

Theo TS Trần Tiến Khoa – hiệu trưởng nhà trường – năm 2022, trường sẽ tuyển 21 ngành đào tạo ĐH chính quy (học 4 năm tại Việt Nam do Trường ĐH Quốc tế cấp bằng) và 24 chương trình đào tạo liên kết do trường ĐH đối tác nước ngoài (Hoa Kỳ, Anh, Úc, New Zealand) cấp bằng.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2022 của trường là 3.260 sinh viên, trong đó các ngành do nhà trường cấp bằng với 2.120 chỉ tiêu và chương trình liên kết với 1.140 chỉ tiêu.

Bảng 1. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN DỰ KIẾN

TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH


TUYỂN SINH

Dự kiến 2022

TỔ HỢP MÔN THI

CHỈ TIÊU

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO DO ĐẠI HỌC QUỐC TẾ CẤP BẰNG
QUẢN TRỊ KINH DOANH 7340101 A00; A01; D01; D07

315

TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG 7340201 A00; A01; D01; D07

190

KẾ TOÁN 7340301 A00; A01; D01; D07

60

NGÔN NGỮ ANH 7220201 D01, D09, D14, D15

75

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 7480201 A00; A01

60

KHOA HỌC DỮ LIỆU 7480109 A00; A01

40

KHOA HỌC MÁY TÍNH 7480101 A00; A01

110

CÔNG NGHỆ SINH HỌC 7420201 A00; B00; B08; D07

250

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 7540101 A00; A01; B00; D07

125

HÓA HỌC (HÓA SINH) 7440112 A00; B00; B08; D07

70

KỸ THUẬT HÓA HỌC 7520301 A00; A01; B00; D07

45

KỸ THUẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP 7520118 A00; A01; D01

105

LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG 7510605 A00; A01; D01

195

KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG 7520207 A00; A01; B00; D01

75

KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA 7520216 A00; A01; B00; D01

75

KỸ THUẬT Y SINH 7520212 A00; B00; B08; D07

120

KỸ THUẬT XÂY DỰNG 7580201 A00; A01; D07

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẢN LÝ XÂY DỰNG 7580302 A00; A01; D01

50

TOÁN ỨNG DỤNG (KỸ THUẬT TÀI CHÍNH VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO) 7460112 A00; A01

50

KỸ THUẬT KHÔNG GIAN 7520121 A00; A01; A02; D90

30

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG 7520320 A00; A02; B00; D07

30

II. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
1. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH NOTTINGHAM (UK)
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (2+2) 7480201_UN A00; A01

20

QUẢN TRỊ KINH DOANH (2+2) 7340101_UN A00; A01; D01; D07

30

CÔNG NGHỆ SINH HỌC (2+2) 7420201_UN A00; B00; B08; D07

20

KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG (2+2) 7520207_UN A00; A01; B00; D01

10

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM (2+2) 7540101_UN A00; A01; B00; D07

20

2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH WEST OF ENGLAND (UK)
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (2+2) 7480201_WE2 A00; A01

20

QUẢN TRỊ KINH DOANH (2+2) 7340101_WE A00; A01; D01; D07

150

KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG (2+2) 7520207_WE A00; A01; B00; D01

10

CÔNG NGHỆ SINH HỌC (2+2) 7420201_WE2 A00; B00; B08; D07

25

NGÔN NGỮ ANH (2+2) 7220201_WE2 A01; B08; D01; D07

40

3. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH AUCKLAND UNIVERSITY OF TECHNOLOGY (NEW ZEALAND)
QUẢN TRỊ KINH DOANH (2+2) 7340101_AU A00; A01; D01; D07

30

4. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH NEW SOUTH WALES (AUSTRALIA)
QUẢN TRỊ KINH DOANH (2+2) 7340101_NS A00; A01; D01; D07

30

5. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH SUNY BINGHAMTON (USA)
KỸ THUẬT MÁY TÍNH (2+2) 7480106_SB A00; A01

20

KỸ THUẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP (2+2)  7520118_SB A00; A01; D01

15

KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ (2+2) 7520207_SB A00; A01; B00; D01

10

 

 

6. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH HOUSTON (USA)
QUẢN TRỊ KINH DOANH (2+2) 7340101_UH A00; A01; D01; D07

150

7. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH WEST OF ENGLAND (UK) (4+0)
QUẢN TRỊ KINH DOANH (4+0) 7340101_WE4 A00; A01; D01; D07

300

NGÔN NGỮ ANH (4+0) 7220201_WE4 A01; B08; D01; D07

50

CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐỊNH HƯỚNG Y SINH (4+0) 7420201_WE4 A00; B00; B08; D07

50

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (4+0) 7480201_WE4 A00; A01

50

8. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH WEST OF ENGLAND (UK) (3+1)
NGÔN NGỮ ANH (3+1) 7220201_WE3 A01; B08; D01; D07

50

9. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CẤP BẰNG CỦA TRƯỜNG ĐH DEAKIN (ÚC)
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (2+2) 7480201_DK2 A00; A01

20

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (3+1) 7480201_DK3 A00; A01

10

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (2.5+1.5) 7480201_DK25 A00; A01

10

 

Trường dự kiến sử dụng 6 phương thức tuyển sinh trong năm 2022:

Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022, từ 50% đến 80% chỉ tiêu năm 2022. Tiêu chí xét tổng điểm của 3 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT theo khối đăng ký xét tuyển.

Phương thức 2: xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TP.HCM), 15% chỉ tiêu.

Phương thức 3: với khoảng 1% chỉ tiêu.

– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng và hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2022 của Bộ GD-ĐT

– Xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2022.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022, từ 10-30%.

Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế; thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế (*) (SAT, ACT, IB, A-Level, AP, ATAR…); thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam đã tốt nghiệp chương trình THPT ở nước ngoài, hoặc THPT do nước ngoài cấp bằng tại Việt Nam, từ 5-10% chỉ tiêu.

Xét tuyển các thí sinh thỏa điều kiện xét tuyển sẽ được xét tuyển dựa vào phỏng vấn và hồ sơ năng lực. Thời gian xét tuyển (dự kiến): 4 đợt/năm.

Phương thức 6: (dành cho các chương trình liên kết): xét tuyển bằng điểm học bạ của 3 năm THPT, từ 10-20% chỉ tiêu. Tiêu chí: xét tổng điểm trung bình của 3 môn của 3 năm học TPHP theo khối đăng ký xét tuyển. Thời gian xét tuyển (dự kiến): 2 đợt/năm.

Các chứng chỉ quốc tế nhà trường xét tuyển ở phương thức 5:

Chứng chỉ quốc tế (*) Điểm tối thiểu Thang điểm Ghi chú
SAT – Scholastic Assessment Test 500 mỗi phần thi 1.600 Bài thi chuẩn hóa
ACT – American College Testing

19

36

Bài thi chuẩn hóa
IB – International Baccalaureate

26

42

Chứng chỉ Tú tài quốc tế (cho toàn khóa học)
A-Level – Cambridge International Examinations A-Level

B-A*

E-A*

Chứng chỉ áp dụng cho từng môn học (Anh Quốc)
AP – Advanced Placement

3

5

Chứng chỉ áp dụng

cho từng môn học (Hoa Kỳ)

ATAR – Australian Tertiary Admission Rank

75

99.95

Thang điểm quy đổi (Úc)

Các chứng chỉ quốc tế khác chưa được thể hiện trong bảng trên sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp.

Năm 2021 trở xuống

1.  Thời gian tuyển sinh

Trường thực hiện tuyển sinh theo lịch của Bộ. 

  • Tổ chức thi tuyển lấy điểm thi THPT QG vào tháng 7 mỗi năm
  • Xét tuyển theo điểm học bạ THPT với 4 đợt từ tháng 7 đến tháng 11 năm 2020
  • Với các tổ hợp dùng KQ Học bạ + môn năng khiếu: Hồ sơ nộp trước 20/7
  • Xét tuyển bằng điểm thi THPT QG theo quy chế tuyển sinh. 

2.  Hồ sơ xét tuyển

trường tổ chức xét tuyển với hồ sơ gồm: 

  • Giấy đăng ký xét tuyển theo format của trường 
  • Hộ khẩu, CMND bản sao
  • Những thí sinh tham gia xét tuyển có ưu tiên, điểm cộng hoặc xét tuyển thẳng thì cần bản sao công chứng các giấy tờ liên quan. 
  • Bản sao công chứng học bạ THPT 
  • 2 bì thư có sẵn tem và họ tên, sđt, địa chỉ người nhận 
  • Bản sao bằng THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT nếu dự thi tại năm tổ chức xét tuyển 

3.  Đối tượng tuyển sinh

Tuyển sinh với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc những thí sinh có giấy chứng nhận hoàn thành các môn của bậc THPT 

4.  Phạm vi tuyển sinh

Thực hiện tuyển sinh với 64 tỉnh thành. 

5.  Phương Thức tuyển sinh

5.1   Phương Thức xét tuyển

Trường Đại Học Quốc tế - Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh
Có rất nhiều phương thức tuyển sinh khác nhau để bạn lựa chọn

Trường tổ chức xét tuyển theo các Phương Thức  dưới đây: 

  • Tuyển thẳng 
  • Tuyển theo kết quả học bạ 
  • Tuyển sinh theo Kết quả thi 
  • Tuyển sinh theo điểm học bạ + điểm thi môn năng khiếu. 
  • Tuyển sinh kết hợp theo quy định. 

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Thí sinh có đầu vào đạt chuẩn phải có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn của trường 

5.3   Chính sách ưu tiên

Thực hiện chính sách ưu tiên cho các khu vực và đối tượng ưu tiên được nhắc đến trong quy định. 

6.   Học Phí

  • Chương trình chất lượng cao, nhận bằng Tốt nghiệp của ĐH quốc tế: 48 triệu đồng/ năm 
  • Du học nước ngoài
  • GD1: 56 triệu đồng/ năm 
  • GD2thực hiện học phí theo trường nhận đào tạo 
  • Đối với chương trình  tham gia học tại các trường ĐH quốc tế, được West of England cấp bằng, học phí theo 2 giai đoạn gồm: 
  • GD1: Trên 60 triệu đồng/ năm 
  • GD2: 116 triệu đồng/ năm 

C. CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH

Trường Đại Học Quốc tế - Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Quốc tế – Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh có cực nhiều ngành học
  1. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐH Quốc tế cấp bằng

Ngành học Mã ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Xét tuyển điểm thi THPT QG  Xét tuyển giữa học bạ và điểm thi THPT QG  Theo PT  khác
(40% – 60%) (10% – 15%) (30% – 70%)
Quản trị kinh doanh 7340101 PT  1, 2 &4: A00, A01, D01 72-168 24 – 36 72 – 168
Tài chính – Ngân hàng 7340201 PT  1, 2 &4: A00, A01, D01 124-31 16 – 24 48 – 112
Kế toán 7340301 PT  1, 2 &4: A00, A01, D01 35-15 5 – 8 15 – 35
Ngôn ngữ Anh 7220201 PT  1, 2 &4: A01, D01 13-52 7 – 10 21 – 49
Công nghệ thông tin 7480201 PT  1, 2 &4: A00, A01 108-27 13 – 20 39 – 91
Công nghệ sinh học 7420201 PT  1, 2 &4: A00, A01, B00, D01 168-42 21 – 32 63 – 147
Công nghệ thực phẩm 7540101 PT  1, 2 &4: A00, A01, B00 84-21 10 – 16 30 – 70
Hóa học (Hóa sinh) 7440112 PT  1, 2 &4: A00, A01, B00 48-12 6 – 9 18 – 42
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 PT  1, 2 &4: A00, A01, D01 84-21 10 – 16 30 – 70
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 PT  1, 2 &4: A00, A01, D01 85-70 15 – 24 30 – 70
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 PT  1, 2 &4: A00, A01 60-15 7 – 12 21 – 49
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 7520216 PT  1, 2 &4: A00, A01 44-11 5 – 8 15 – 35
Kỹ thuật Y Sinh 7520212 PT  1, 2 &4: A00, A01, B00, D07 74-31 10 – 16 30 – 70
Kỹ thuật xây dựng 7580201 PT  1, 2 &4: A00, A01 40-10 5 – 8 15 – 35
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính Quản trị rủi ro) 7460112 PT  1, 2 &4: A00, A01. 36-9 4 – 6 12 – 28
Kỹ thuật Không gian 7520121 PT  1, 2 &4: A00, A01 24-6 3 – 5 9 – 21
Kỹ thuật Môi trường 7520320 PT  1, 2 &4: A00, A02, B00, D07. 24-6 3 – 5 9 – 21
Khoa học Dữ liệu 7480109 PT  1, 2 &4: A00, A01. 32-8 4 – 6 12 – 28
Kỹ thuật Hóa học 7520301 PT  1, 2 &4: A00, A01, B00, D07. 32-8 4 – 6 12 – 28
  1. Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài

STT Mã ngành đào tạo Ngành học Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020

(40% – 60%)

Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT & kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2020

(10% – 15%)

Theo PT  khác

(30% – 70%)

1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) – 100 chỉ tiêu
1.1 PT  khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 40 – 60 10 – 15 30 – 70 PT  1, 2 &4: A00, A01, D01
1.2 PT  khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin PT  1, 2 &4: A00, A01.
1.3 PT  khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học PT  1, 2 &4: A00, A01, B00, D01
1.4 PT  khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông PT  1, 2 &4: A00, A01
1.5 PT  khác: 7540101_LK Công nghệ Thực phẩm 8 – 12 2 – 3 6 – 14 PT  1, 2 &4: A00, A01, B00.
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) – 205 chỉ tiêu
2.1 PT  khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin (2+2) 82 – 123 20 – 31 60 – 140 PT  1, 2 &4: A00, A01
2.2 PT  khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (2+2) PT  1, 2 &4: A00, A01, D01
2.3 PT  khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông PT  1, 2 &4: A00, A01.
2.4 PT  khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học PT  1, 2 &4: A00, A01, B00, D01
2.5 PT  khác: 7220201_LK2 Ngôn ngữ Anh (2+2), (3+1) 16 – 24 4 – 6 12 – 28 PT  1, 2 &4: A01, D01
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) – 80 chỉ tiêu
3.1 PT  khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 32 – 48 8 – 12 24 – 56 PT  1, 2 &4: Khối A00, A01, D01
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) – 50 chỉ tiêu
4.1 PT  khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 20 – 30 5 – 8 15 – 35 PT  1, 2 &4: Khối A00, A01, D01
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA) – 50 chỉ tiêu
5.1 PT  khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 20 – 30 5 – 8 15 – 35 PT  1, 2 &4: Khối A00, A01
5.2 PT  khác: 7520118_LK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp PT  1, 2 &4: Khối A00, A01, D01
5.3 PT  khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện PT  1, 2 &4: Khối A00, A01
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) – 150 chỉ tiêu
6.1 PT  khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 60 – 90 15 – 23 05 PT  1, 2 &4: Khối A00, A01, D01
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) – 300 chỉ tiêu
7.1 PT  khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (4+0) 120 – 180 30 – 45 90 – 210 PT  1, 2 &4: Khối A00, A01, D01
7.2 PT  khác: 7220201_LK4 Ngôn ngữ Anh (4+0) 20 – 30 5 – 8 15 – 35 PT  1, 2 &4: Khối A01, D01
7.3 PT  khác: 7480201_LK4 Công nghệ Thông tin (4+0) 20 – 30 5 – 8 15 – 35 PT  1, 2 &4: Khối A00, A01
7.4 PT  khác: 7420201_LK4 Công nghệ sinh học định hướng Khoa học Y Sinh (4+0) 20 – 30 5 – 8 15 – 35 PT  1, 2 &4: A00, A01, B00, D01
8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Deakin, Úc – 20 chỉ tiêu
8.1 PT  khác: 7480201_LK Công nghệ Thông tin (2+2), (3+1) 8 – 12 2 – 3 6 – 14 PT  1, 2 &4: Khối A00, A01

D. ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CÁC NĂM

Điểm chuẩn 2021

Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021 (Phương thức 1) đối với các ngành đào tạo của trường năm 2021. Theo đó, ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (điểm chuẩn 25.75), ngành Quản trị Kinh doanh (điểm chuẩn 25) và ngành Ngôn Ngữ Anh (điểm chuẩn 25) là 03 ngành có điểm chuẩn cao nhất của trường.
Điểm chuẩn năm 2021 đối với phương thức 1 của tất cả các ngành đào tạo của trường như bảng sau:

Trường Đại Học Quốc tế - Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Quốc tế – Đại Học Quốc Gia Hồ Chí Minh

* Điểm chuẩn = tổng điểm của 03 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QG Điểm thi đánh giá năng lực Xét theo kết quả thi THPT QG Điểm thi đánh giá năng lực Xét theo KQ thi THPT
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 22 173 22,5 164 24,75
Ngôn ngữ Anh 22 173 23 163 27
Quản trị Kinh doanh 22 173 22,5 163 26
Công nghệ Sinh học 18 151 18 140 18,5
Công nghệ Thực phẩm 18 153 18 140 18,5
Công nghệ Thông tin 19 171 20 155 22
Hóa học (Hóa Sinh) 18 161 18 145 18,5
Kỹ thuật Y sinh 18 160 18 145 21
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.5 148 18 135 18,5
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá 17.5 162 18 150 18,5
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 18 151 18 138 19
Tài chính – Ngân hàng 19 165 20 155 22,5
Kế toán     18 143 21,5
Kỹ Thuật Không gian 17 141 18 140 20
Kỹ Thuật Xây dựng 17 140 18 140 19
Quản lý nguồn lợi thủy sản 16 130 18 135  
Kỹ thuật Môi trường 17 140 18 135 18
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính Quản trị rủi ro) 17.5 162 18 142 19
Khoa học Dữ liệu  17 140 19 136 20
Kỹ thuật Cơ khí           
Kỹ thuật Hóa học 17 150 18 145 18,5
Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết với ĐH nước ngoài 16   16 120 18`

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x