Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương mới nhất năm 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Dưới đây là bảng Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương để lấy thông tin chuẩn xác để điền hồ sơ đăng ký vào trường Đại học Ngoại Thương.

Điểm chuẩn năm 2018, 2019 và 2021

điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương
điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương
 

Ngành

Năm 2018 Năm 2019 Năm 2021
Ngành học: Kinh tế   26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Đang cập nhật
Ngành học: Kinh tế đối ngoại 25.4 (A00)
24.9 (A01, D01, D07)
23.85 (D02, D04)
24.7 (D03)
23.95 (D06)
  Đang cập nhật
Ngành học: Thương mại quốc tế 24.8 (A00)

24.3 (A01. D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Kinh tế Quốc tế 24.6 (A00)

24.1 (A01, D01, D07)

23.7 (D03

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Đang cập nhật
Ngành học: Kinh tế và phát triển quốc tế 24.25 (A00)

23.75 (A01, D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Luật (Luật thương mại quốc tế) 24.1 (A00)

23.6 (A01, D01, D07)

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Đang cập nhật
Ngành học: Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh quốc tế) 24.1 (A00)

23.6 (A01, D01, D07)

26.25 (A00)

25.75 (A01)

25.75 (D01)

25.75 (D06)

25.75 (D07)

Đang cập nhật
Ngành học: Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 24.7 (A00)

24.2 (A01, D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Logistic và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế 24.1 (A00)

23.6 (A01, D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Kinh doanh quốc tế 25.1 (A00)

24.6 (A01, D01, D07)

26.25 (A00)

25.75 (A01)

25.75 (D01)

25.75 (D06)

25.75 (D07)

Đang cập nhật
Ngành học: Ngân hàng 23.65 (A00),

23.15 (A01, D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Phân tích và đầu tư tài chính 23.7 (A00)

23.2 (A01, D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Tài chính Quốc tế 23.9 (A00)

23.4 (A01, D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Kế toán (Kế toán – Kiểm toán) 24.4 (A00)

23.9 (A01, D01, D07)

25.75 (A00)

25.25 (A01)

25.25 (D01)

25.25 (D07)

Đang cập nhật
Ngành học: Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA 24.4 (A00)

23.9 (A01, D01, D07)

  Đang cập nhật
Ngành học: Ngành ngôn ngữ Anh 23.73 (D01) 34.30 (D01) Đang cập nhật
Ngành học: Ngành ngôn ngữ Pháp 22.65 (D03) 33.55 (D01)

31.55 (D03)

Đang cập nhật
Ngành học: Ngành ngôn ngữ Trung 23.69 (D01)

22.19 (D04)

23.30 (D01)

32.30 ( D04)

Đang cập nhật
Ngành học: Ngành ngôn ngữ Nhật 23.7 (D01)

22.2 (D06)

33.75 (D01)

31.75 (D06)

Đang cập nhật
Ngành học: Tài chính – Ngân hàng   25.75 (A00)

25.25 (A01)

25.25 (D01)

25.25 (D07)

Đang cập nhật

Cơ sở vật chất của trường Đại học Ngoại Thương

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x