Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – ĐHQGHCM: Tuyển sinh, học phí 2022(QHK)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh là một trong những trường đại học hàng đầu với chất lượng cao tại thành phố Hồ Chí Minh. Chuyên đào tạo thiên về các  khối ngành luật, kinh tế, và những nhóm ngành đào tạo hot nhất trong các năm qua. 

Được thành lập năm 2000, là một trường đại học trẻ, đang không ngừng nỗ lực và phát triển, trường đại học kinh tế – luật HCM được coi là trường trọng điểm quốc gia và luôn không ngừng được đánh giá cao. Hàng năm, trường thu hút hơn hàng ngàn sinh viên theo học. 

CHất lượng đầu ra được đánh giá khá cao và được xem là ngôi trường đáng giá theo học. khi tỉ lệ sinh viên ra trường có việc làm luôn cao và hầu như chiếm tỉ lệ trên 90% tổng số sinh viên tốt nghiệp. 

Tổng ngân sách đầu tư đạt trên 100 tỉ đồng với hơn 17 ha khuôn viên. Tạo môi trường diện tích lớn cũng như tiện ích trường đạt chuẩn quốc gia. Đặc biệt, đội ngũ giáo viên, giảng viên với trình độ học vấn cao, kinh nghiệm lớn cùng nhiều năm giảng dạy.

Trường Đại Học Kinh Tế - Luật - Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

1, GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 

         Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 

        Tên tiếng anh: University of Economics and Law 

        Mã trường: QSK

        Loại trường: Trường công lập 

        Hệ đào tạo: Đào tạo Đại học, Sau ĐH, Văn bằng 2, tại chức, Liên kết ngoài nước

        Địa chỉ: 669 QL1, Kp3, Linh Xuân, Thủ Đức, HCM 

        SDT:  02837244555

        Email: info@uel.edu.vn 

        Website: /www.uel.edu.vn/

        Facebook: https://www.facebook.com/uel.edu.vn

  2, THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2022 (ĐÃ CẬP NHẬT)

ThS Nguyễn Hải Trường An – giám đốc Trung tâm truyền thông và tư vấn tuyển sinh nhà trường – cho hay: “Trường vẫn giữ ổn định các phương thức tuyển sinh như năm trước. Tuy nhiên sẽ điều chỉnh tỉ lệ chỉ tiêu từng phương thức. Trong đó tăng chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 lên khoảng 40% – 60% tổng chỉ tiêu và ưu tiên xét tuyển lên 20% tổng chỉ tiêu”.

Các phương thức xét tuyển của trường ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2022 gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng (tối đa 5% tổng chỉ tiêu).

– Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD-ĐT. Tổ hợp xét tuyển: A00 (toán-lý-hóa), A01 (toán-lý-Anh), D01 (toán-văn-Anh), D07 (toán-hóa-Anh), trong đó có môn thi đoạt giải học sinh giỏi quốc gia nhất, nhì, ba. Ngưỡng xét tuyển: kết quả học THPT (trung bình học bạ) đạt từ 8,0 trở lên.

– Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2022 (theo quy định ĐH Quốc gia TP.HCM) do hiệu trưởng/ban giám hiệu giới thiệu 1 thí sinh giỏi nhất trường THPT theo một số tiêu chí. Áp dụng cho các trường THPT (bao gồm trường tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm các trung tâm giáo dục thường xuyên).

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (tối đa 20% tổng chỉ tiêu): dự kiến thí sinh từ 149 trường THPT (theo danh sách của ĐH Quốc gia TP.HCM).

Thí sinh được đăng ký tối đa 3 nguyện vọng ưu tiên xét tuyển vào 1 đơn vị của ĐH Quốc gia TP.HCM, không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng). Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 (khoảng 30-60% tổng chỉ tiêu). Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: dự kiến tổ hợp các môn xét tuyển phải đạt tổng từ 18 điểm trở lên (mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3 và không nhân hệ số).

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 (khoảng 40-60% tổng chỉ tiêu).

Thí sinh phải dự thi và có kết quả thi kỳ kiểm tra năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 (không sử dụng kết quả các năm trước). Thí sinh đăng ký xét tuyển tối đa 3 nguyện vọng vào 1 đơn vị (trường/khoa trực thuộc ĐH Quốc gia TP.HCM), không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất); thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả chứng chỉ quốc tế (IELTS, SAT, ACT…) kết hợp với kết quả học THPT đối với học sinh Việt Nam và học sinh có quốc tịch nước ngoài (học chương trình THPT quốc tế bằng tiếng Anh hoặc chương trình THPT trong nước).

Xét tuyển vào các chương trình chất lượng cao, chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp, chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh. Chỉ tiêu: tối đa 10% tổng chỉ tiêu, trong đó không quá 20% tổng chỉ tiêu của các chương trình chất lượng cao; không quá 50% tổng chỉ tiêu của các chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp.

Ngoài ra, nhà trường tiếp tục sử dụng phương thức xét tuyển kết quả học THPT vào các chương trình liên kết quốc tế với các trường đại học Anh quốc như ĐH Gloucestershire, ĐH Birmingham City. Thí sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT và có điểm học bạ 3 năm đạt trên 6.5 cùng trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 5.5 trở lên là đủ điều kiện để xét tuyển vào các chương trình liên kết này: kinh doanh quốc tế, quản trị kinh doanh và kế toán – tài chính.

STT


ngành tuyển sinh

Chương trình đào tạo

1

7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học)

2

7310101_401C Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)

3

7310101_403 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công)

4

7310101_403C Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)

5

7310106_402 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

6

7310106_402C Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)

7

7310106_402CA Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

8

7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

9

7310108_413C Toán kinh tế
(Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao)

10

7310108_413CA Toán kinh tế
(Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

11

7340101_407 Quản trị kinh doanh

12

7340101_407C Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

13

7340101_407CA Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

14

7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

15

7340115_410 Marketing

16

7340115_410C Marketing (Chất lượng cao)

17

7340115_410CA Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

18

7340120_408 Kinh doanh quốc tế

19

7340120_408C Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

20

7340120_408CA Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

21

7340122_411 Thương mại điện tử

22

7340122_411C Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

23

7340122_411CA Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

24

7340201_404 Tài chính – Ngân hàng

25

7340201_404C Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)

26

7340201_404CA Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

27

7340201_414C Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (Chất lượng cao)

28

7340301_405 Kế toán

29

7340301_405C Kế toán (Chất lượng cao)

30

7340301_405CA Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
tích hợp với chứng chỉ quốc tế CFAB của Hiệp hội ICAEW

31

7340302_409 Kiểm toán

32

7340302_409C Kiểm toán (Chất lượng cao)

33

7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý

34

7340405_406C Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

35

7340405_416C Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)

36

7380101_503 Luật (Luật dân sự)

37

7380101_503C Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)

38

7380101_503CA Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

39

7380101_504 Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)

40

7380101_504C Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (Chất lượng cao)

41

7380101_504CP Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)

42

7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

43

7380107_501C Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)

44

7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

45

7380107_502C Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)

1.  Thời gian tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

Trường tổ chức tuyển sinh theo kế hoạch thời gian như sau:

  • Xét tuyển thẳng: Gửi hồ sơ về trường trước ngày 20/5/2020
  • Xét tuyển ưu tiên theo trường: đăng ký xét tuyển trong ngày 15/5 – 15/6/2020
  • Xét tuyển với kết quả thi THPT QG: Thực hiện tuyển sinh theo lịch của Bộ GD 
  • Xét tuyển với kết quả thi đánh giá năng lực của trường và Xét tuyển với kết quả học bạ và các chứng chỉ ngoại ngữ từ 15/4 – 15/6/2020

2.  Hồ sơ xét tuyển Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

Hồ sơ xét tuyển cần chuẩn bị như sau:

  • Đăng ký xét tuyển tại website nhà trường
  • Lấy chữ ký, xác nhận của trường THPT đang theo học 
  • Gửi hồ sơ về trường theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại phòng tuyển sinh. Hồ sơ sẽ gồm những giấy tờ sau:
  • Phiếu đăng ký xét tuyển có chữ ký và xác nhận của trường THPT.
  • Bài luận theo chủ đề của trường đại học 
  • Thư giới thiệu của giáo viên THPT hoặc chủ nhiệm học sinh 
  • Bản sao công chứng học bạ THPT 
  • Bì thư có tem, ghi thông tin người nhận gồm tên, sdt, địa chỉ. Cùng ảnh thẻ 4×6 có ghi tên, lớp ở mặt sau ảnh 

3.  Đối tượng tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

Trường Đại Học Kinh Tế - Luật - Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Tuyển sinh các đối tượng đã thi THPT

Trường tuyển sinh với những thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc Có chứng nhận hoàn thành các môn văn hóa bậc THPT

4.  Phạm vi tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

5.  Phương thức tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

5.1   Phương thức xét tuyển

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

5.3   Chính sách ưu tiên

3. CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 

Trường Đại Học Kinh Tế - Luật - Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Trường có rất nhiều ngành học đa dạng
Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Kinh tế (Kinh tế học) 7310101_401 A00; A01; D01
Kinh tế (Kinh tế học) – Chất lượng cao 7310101_401C
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 7310106_402
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) – Chất lượng cao 7310106_402C
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 7310101_403
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) – Chất lượng cao 7310101_403C
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 7310108_413
Tài chính – Ngân hàng 7340201_404
Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao 7340201_404C
Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao bằng tiếng Anh 7340201_404CA
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) – Chất lượng cao 7340201_414C
Kế toán 7340301_405
Kế toán – Chất lượng cao 7340301_405C
Kế toán – Chất lượng cao bằng tiếng Anh 7340301_405CA
Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406
Hệ thống thông tin quản lý – Chất lượng cao 7340405_406C
Quản trị kinh doanh 7340101_407
Quản trị kinh doanh – Chất lượng cao 7340101_407C
Quản trị kinh doanh – Chất lượng cao bằng tiếng Anh 7340101_407CA
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 7340101_415
Kinh doanh quốc tế 7340120_408
Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao 7340120_408C
Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao bằng tiếng Anh 7340120_408CA
Kiểm toán 7340302_409
Kiểm toán – Chất lượng cao 7340302_409C
Marketing 7340115_410
Marketing – Chất lượng cao 7340115_410C
Thương mại điện tử 7340122_411
Thương mại điện tử – Chất lượng cao 7340122_411C
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 7380107_501
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) – Chất lượng cao 7380107_501C
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 7380107_502
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) – Chất lượng cao 7380107_502C
Luật (Luật dân sự) 7380101_503
Luật (Luật dân sự) – Chất lượng cao 7380101_503C
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 7380101_504
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) – Chất lượng cao 7380101_504C
Luật (Luật tài chính – ngân hàng) – Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp 7380101_504CP

 

4. ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  CÁC NĂM

Điểm chuẩn 2021

Theo thông tin từ Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy của Trường, trung bình điểm trúng tuyển vào Trường là 26,2 điểm. Trong đó, điểm trung bình trúng tuyển khối ngành Kinh tế là 26,25 điểm, khối ngành Kinh doanh quản lý là 26,68 điểm và khối ngành Luật là 26,26 điểm. Đây là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01 và D07 đối với học sinh trung học phổ thông (THPT) khu vực 3, không nhân hệ số. Điểm trúng tuyển cao nhất là 27,65 điểm đối với chương trình Kinh doanh quốc tế (Khoa Kinh tế đối ngoại).

Điểm chuẩn 2018 – 2019

Ngành đào tạo Năm 2018 Năm 2019
Xét theo kết quả thi THPT QG Điểm thi đáng giá năng lực Xét theo kết quả thi THPT QG Điểm thi đáng giá năng lực
Kinh tế học 21.50 811 23,75 882
Kinh tế học chất lượng cao 19.00 719 22,90 817
Kinh tế đối ngoại 23.60 910 25,70 980
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 23.15 882 25,20 930
Kinh tế và Quản lý công 20.50 733 23 824
Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao 19.00 692 22 786
Tài chính – Ngân hàng 20.50 815 23,65 872
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao 19.75 812 23 863
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao bằng tiếng Anh 18.75 703 21,65 833
Kế toán 21.75 783 24 880
Kế toán chất lượng cao 20.40 732 23,05 851
Kế toán chất lượng cao bằng tiếng Anh 18.75 722 21,35 737
Hệ thống thông tin quản lý 21.25 782 23,35 831
Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao 20.15 698 22,85 776
Quản trị kinh doanh 22.60 875 24,95 922
Quản trị kinh doanh chất lượng cao 21.40 839 24,15 903
Quản trị kinh doanh chất lượng cao bằng tiếng Anh 20.25 704 23 879
Kinh doanh quốc tế 23.50 904 25,50 959
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao 23.00 851 24,65 926
Kinh doanh quốc tế chất lượng cao bằng tiếng Anh 22.00 862 24,50 924
Kiểm toán 22.00 846 24,35 893
Kiểm toán chất lượng cao 21.00 884 24,15 846
Marketing 23.00 983 25 924
Marketing chất lượng cao 22.30 838 24,15 922
Thương mại điện tử 22.50 815 24,65 903
Thương mại điện tử chất lượng cao 21.20 850 23,85 874
Luật kinh doanh 21.50 845 23,70 869
Luật kinh doanh chất lượng cao 21.00 789 23,55 844
Luật thương mại quốc tế 22.00 834 24,30 910
Luật thương mại quốc tế chất lượng cao 21.75 856 23,35 896
Luật dân sự 19.00 740 22,25 825
Luật dân sự chất lượng cao 19.00 710 21,35 789
Luật Tài chính – Ngân hàng 19.00 721 22,25 795
Luật Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao 18.50 692 21,80 769
Luật Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp     20,40 721
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính) 18.00 704 22,10 790
Công nghệ tài chính chất lượng cao     22,55 823
Quản trị du lịch và lữ hành     22,85 865

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x