Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại Học Quốc Gia TPHCM mới nhất 2020

Điểm chuẩn của các trường Đại Học Quốc Gia TPHCM dành cho các bạn học sinh cùng các bậc phụ huynh. Tìm hiểu từ năm 2017- 2018- 2019 để có hướng cho con em mình đăng ký xét tuyển điểm thi cấp quốc gia. Trong kỳ tuyển sinh 2019, ĐH Quốc gia TP.HCM dự kiến dành 17.216 chỉ tiêu cho 196 hoặc 197 ngành theo bậc đại học chính quy. 

1. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2017- 2018-2019:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2017Năm 2018Năm 2019Ghi chú
1106Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)A00; A012823.2525.75
2107Kỹ thuật Máy tínhA00, A0125
3108Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)A00; A0126.2521.524
4109Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành)A00; A0125.7521.2525.5
5112Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)A00; A012418.7521
6114Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)A00; B00; D0726.52223.75
7115Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển;Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng;(Nhóm ngành)A00; A012418.2521.25
8117Kiến trúcV00; V0121.251819.75
9120Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)A00; A0123.519.2521
10123Quản lý Công nghiệpA00; A01; D01; D0725.252223.75
11125Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)A00; A01; B00; D0724.2518.7521
12128Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)A00; A0125.7522.2524.5
13129Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0722.751819.75
14130Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồA00; A01201819.5
15131Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựngA00; A01231819.5
16137Vật lý Kỹ thuậtA00; A012418.7521.5
17138Cơ Kỹ thuậtA00; A0123.519.2522.5
18140Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)A00; A0125.751822
19141Bảo dưỡng Công nghiệpA00; A0117.2519
20142Kỹ thuật Ô tôA00; A0126.252225
21143Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0126.2521.75
22144Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0126.2519.5
23145Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)A00, A0123
24206Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A01262224.75
25207Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A0124.52124
26208Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A0123.252020
27209Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A0122.751921
28210Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A0124.52123.75
29214Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; B00; D0725.52122.25
30215Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A0121.751718
31219Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; B00; D0725.251921.5
32220Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A01201718
33223Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A01; D01; D0722.519.520
34225Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A01; B00; D0720.51718
35241Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A01; B00; D0721.2517
36242Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A0123.52022
37245Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)A00; A012017
38408Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00. A0119.5
39410Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00. A0119.25
40415Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00. A0117
41419Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00. B00. D072021.75
42425Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00. A01.B00. D0717
43441Bảo dưỡng Công nghiệp – Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00, A0118
44445Kỹ thuật Xây dựng – Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00, A0119.25
45446Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông – Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).A00, A0119.25
46448Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).A00, A0122

2. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2017- 2018-2019:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2017Năm 2018Năm 2019Ghi chú
17340122Thương mại điện tửA00, A01, D012421.223.9
27340122_CLCAThương mại điện tử (chất lượng cao)A00, A01, D0121.05
37480101Khoa học máy tínhA00, A01, D0125.7522.425.55
47480101_CLCAKhoa học máy tính (chất lượng cao)A00, A01, D012220.2522.65
57480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D0124.521.223.2
67480102_CLCAMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao)A00, A01, D011818.620
77480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D012723.225.3
87480103_CLCAKỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)A00, A01, D0123.2521.523.2
97480104Hệ thống thông tinA00, A01, D0124.521.123.5
107480104_CLCAHệ thống thông tin (chất lượng cao)A00, A01, D01201921.4
117480104_TTHệ thống thông tin (tiên tiến)A00, A01, D01181717.8
127480106Kỹ thuật máy tínhA00, A01, D0124.7521.723.8
137480106_CLCAKỹ thuật máy tính (chất lượng cao)A00, A01, D0120.7518.421
147480109Khoa học dữ liệuA00, A01, D0123.5
157480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0125.7522.524.65
167480201_BTCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00, A01, D0120.522.9
177480201_CLCNCông nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)A00, A01, D011921.3
7480201_KHDLCông nghệ thông tin (khoa học dữ liệu)A00, A01, D0120.6
187480202An toàn thông tinA00, A01, D0125.522.2524.45
197480202_CLCAAn toàn thông tin (chất lượng cao)A00, A01, D012120.122

3. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2017- 2018-2019:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2017Năm 2018Năm 2019Ghi chú
17310101_401Kinh tế (Kinh tế học)A00, A01, D012521.523.75
27310101_401CKinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)A00, A01, D011922.9
37310101_403Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công)A00, A01, D0123.7520.523
47310101_403CKinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)A00, A01, D01221922
57310101_403_BTKinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) *A00, A01, D0123.621
67310106_402Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)A00, A01, D0127.2525.7
77310106_402CKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)A00, A01, D0126.7523.1525.2
87310108_413Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)A00, A01, D011822.1
97340101_407Quản trị kinh doanhA00, A01, D0126.522.624.95
107340101_407CQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00, A01, D0125.521.424.15
117340101_407CAQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0120.2523
127340101_415Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)A00, A01, D0122.85
137340115_410MarketingA00, A01, D0126.252325
147340115_410CMarketing (Chất lượng cao)A00, A01, D0124.522.324.15
157340120_408Kinh doanh quốc tếA00, A01, D012723.525.5
167340120_408CKinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)A00, A01, D0126.252324.65
177340120_408CAKinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D01252224.5
187340122_411Thương mại điện tửA00, A01, D0125.522.524.65
197340122_411CThương mại điện tử (Chất lượng cao)A00, A01, D012321.223.85
207340201_404Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0124.7520.523.65
217340201_404CTài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)A00, A01, D0124.2519.7523
227340201_404CATài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0121.2518.7521.65
237340201_404_BTTài chính – Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) *A00, A01, D0121.65
247340201_414CTài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (Chất lượng cao)A00, A01, D0122.55
257340301_405Kế toánA00, A01, D0125.7521.7524
267340301_405CKế toán (Chất lượng cao)A00, A01, D0123.7520.423.05
277340301_405CAKế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0120.519.2521.35
287340302_409Kiểm toánA00, A01, D0126.52224.35
297340302_409CKiểm toán (Chất lượng cao)A00, A01, D0125.52124.15
307340405_406Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D012421.2523.35
317340405_406CHệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)A00, A01, D0121.520.1522.85
327380101_503Luật (Luật dân sự)A00, A01, D0124.751922.25
337380101_503CLuật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)A00, A01, D0122.751921.35
347380101_504Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)A00, A01, D0123.251922.25
357380101_504CLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (Chất lượng cao)A00, A01, D0118.521.8
367380101_504CPLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)A00, A01, D0120.4
377380107_501Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A00, A01, D0125.7521.523.7
387380107_501CLuật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)A00, A01, D0124.252123.55
397380107_502Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00, A01, D01262224.3
407380107_502CLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)A00, A01, D0125.2521.7523.35

 

4. Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2017- 2018-2019:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2017Năm 2018Năm 2019Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01, D01252223
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01262222.5
37340101_LKQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, D0116.51616
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0124.51920
57340301Kế toánA00, A0118
67420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0122.51818
77420201_LKCông nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, B00, D0116.51616
87440112Hoá họcA00, A01, B00231818
97460112Toán ứng dụngA00, A011817.518
107480106_LKKỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116.51616
117480109Khoa học dữ liệuA00, A01, D011719
127480201Công nghệ thông tinA00, A0123.51920
137480201_LKCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116.51616
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01262222.5
7520103Kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01
157520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, D01221818
167520118_LKKỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A01, D0116.51616
177520121Kỹ thuật không gianA00, A0118.51718
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0118.517.518
197520207_LKKỹ thuật điện tử, truyền thông (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)A00, A0116.51616
207520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, B0024.51818
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A0119.517.518
227520301Kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D071718
237520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00181718
247540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00221818
257580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0117.51718
267620305Quản lý thủy sảnA00, A01, B00, D0117.51618

 

5. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên– Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2017- 2018-2019:

STTMã ngànhTên ngànhNăm 2019Năm 2018Năm 2017
Tổ hợp mônĐiểm chuẩnTổ hợp mônĐiểm chuẩnTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420101Sinh họcB00, D08, D9016B00, D9016B00, D9020.75B00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh 7.5, Hóa 6, Toán 6.2
27420101_BTSinh học (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)B00, D08, D9016B00, D9015.45B00, D90
37420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D08, D9022.12A00, B00, D9020.7A00, B00, D9025.25B00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh 9; Hóa 7; Toán 7.8
47420201_CLCCông nghệ Sinh học (Chất lượng cao)A00, B00, D08, D9020.4A00, B00, D9018.25A00, B00, D90
57440102Vật lý họcA00, A01, A02, D9016.05A00, A01, A02, D9016A00, A01, A0218A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý 5.75; Toán 6.2; Hoá 6
67440112Hoá họcA00, B00, D07, D9021.8A00, B00, D07, D9020.5A00, B00, D07, D9025A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 8; Lý 8; Toán 7.6 – B00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 8.25; Sinh 6.75; Toán 8.4 – D07:  Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 8; Toán 8; Anh Văn 8.6
77440112_VPHoá học (Chương trình liên kết Việt – Pháp)A00, B00, D07, D2419.25A00, B00, D07, D2419.4A00, B00, D0724.25A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 9.5; Lý 6.5; Toán 8.2 – B00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ  Hóa 6.5; Sinh 8.75; Toán 8.4
87440122Khoa học vật liệuA00, A01, B00, D0716.05A00, A01, B00, D0716.1A00, A01, B0020A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý 5; Hoá 6.5; Toán 7 – A01:  Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý 5.25; Toán 7.2; Anh Văn 6.6 – B00:  Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 4.5; Sinh 7; Toán 7.6
97440201Địa chất họcA00, A01, B00, D0716.05A00, A01, B00, D0716.05A00,B0018A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 5.8; Hoá 5.5; Lý 6.75
107440228Hải dương họcA00, A01, B00, D0716.15A00, A01, B00, D0716A00,B0018A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 4.8; Lý 5.25; Hoá 7
117440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07, D0816A00, B00, D07, D0816A00, B00, D0721.5A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 5.5; Toán 8; Lý 7 – B00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh 5.5; Toán 7.2; Hóa 7 – D07: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 7; Toán 7.4; Anh Văn 7
127440301_BTKhoa học Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00, B00, D07, D0816A00, B00, D07, D0815.05A00, B00, D07, D08
137460101Toán họcA00, A01, D01, D9016.1A00, A01, D9016.05A00, A01, D9018A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 6.6; Lý 4.5; Hoá 6
147480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)A00, A01, D07, D0824.6
157480201_TTCông nghệ thông tin (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D07, D08 A00, A01, D07, D0821.4 A00, A01, D07, D0825A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 8.8; Lý 8; Hoá 8.25 – A01: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 8.6; Lý 6.75; Anh Văn 9.6
167480201Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0822.75 A00, A01, D07, D0926A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 7.6; Lý 7.75; Hoá 7.25 – A01:  Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 7.4; Lý 7.5; Anh Văn 9.6 – D07:  Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 7.4; Anh Văn 7.8; Hoá 9.25
177480201_CLCCông nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)A00, A01, D07, D0823.2A00, A01, D07, D0821.2A00, A01, D07, D0825A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 8; Lý 8.25; Hoá 7.75 – A01: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 7.4; Lý 7.5; Anh Văn 9 – D07: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 8.4; Anh Văn 8; Hoá 8 – D08: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 8.6; Anh Văn 9; Sinh 7.5
187480201_NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinA00, A01, D07, D0825
197480201_VPCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp)A00, A01, D07, D2921A00, A01, D07, D0820.1A00, A01, D0721.25A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 6.8; Lý 5.75; Hoá 7.25 – A01:  Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 6.8; Lý 7.5; Anh Văn 7 – D07:  Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 6.8; Anh Văn 7.2; Hoá 7.25
207510401_CLCCông nghệ kỹ thuật Hoá học(Chương trình Chất lượng cao)A00, B00, D07, D9019.45A00, B00, D07, D9019.75A00, B00, D07, D9022.5A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 8.25; Lý 6.25; Toán 8 – B00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 8.5; Sinh 6.25; Toán 6.8
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0816.05A00, B00, D07, D0816A00, B00, D0722.5A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 7; Toán 7.6; Lý 7 – B00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 7.25; Toán 7.6; Sinh 7.25 – D07: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa 7; Toán 8.2; Anh Văn 7.2
227520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D07, D9020A00, A01, D07, D0817.85A00,A0123.25A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 7.4; Lý 7; Hoá 7.75 – A01: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán 7.4; Lý 7; Anh Văn 8.8
237520207_CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)A00, A01, D07, D9016.1A00, A01, D07, D0816.1
247520402Kỹ thuật hạt nhânA00, A01, A02, D9017A00, A01, A02, D9016.9A00, A01, A02, D9020.5A00: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý 4.25; Toán 8.2; Hoá 7.5 – A02: Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý 5; Toán 7.8; Sinh 6.75

 

6. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2017- 2018-2019:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2019Năm 2018Năm 2017Ghi chú
17140101Giáo dục họcC001919.821.75
27140101Giáo dục họcB00, C01, D011917.819.75
37220201Ngôn ngữ AnhD012523.226.25
47220201_BTNgôn ngữ Anh_Phân hiệu Bến TreD012321.2
57220201_CLCNgôn ngữ Anh_Chất lượng caoD0124.5
67220202Ngôn ngữ NgaD01; D0219.818.119.5
77220203Ngôn ngữ PhápD01; D0321.720.623.25
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0423.622.0324.25
97220205Ngôn ngữ ĐứcD0122.520.223
107220205Ngôn ngữ ĐứcD0520.2521.221
117220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D0521.919.323.25
127220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D052018.821
137229001Triết họcC0019.519.2521.5
147229001Triết họcA01; D01; D1419.517.2520.5
157229010Lịch sửC0021.319.122.5
167229010Lịch sử D01; D1421.318.120.25
177229020Ngôn ngữ họcC0021.72225
187229020Ngôn ngữ họcD01; D1421.72123
197229030Văn họcC0021.322.424.5
207229030Văn họcD01; D1421.321.422.5
217229040Văn hoá họcC002321.524.5
227229040Văn hoá họcD01; D142320.522.5
237310206Quan hệ quốc tếD0124.322.625.25
247310206Quan hệ quốc tế D1424.322.625.5
257310206_CLCQuan hệ Quốc tế_Chất lượng caoD01; D1424.3
267310301Xã hội họcC002220.524.25
277310301Xã hội họcA00; D01; D142219.522.25
287310302Nhân họcC00; D01; D1420.319.7522.25
297310302Nhân họcC00; D01; D1420.318.7520.25
307310401Tâm lý họcB00; C0023.7823.226.25
317310401Tâm lý họcD01; D1423.522.225
327310501Địa lý họcC0021.121.2524.75
337310501Địa lý họcA01; D01; D1521.120.2522.75
347310608Đông phương họcD01; D04; D1422.8521.624
357310613Nhật Bản họcD01; D06; D1423.6122.625.5
367310613_BTNhật Bản học_Phân hiệu Bến TreD01; D06; D1421.6120.6
377310613_CLCNhật Bản học_Chất lượng caoD01; D06; D1423.3
387310614Hàn Quốc họcD01; D1423.4522.2525
397320101Báo chíC0024.724.627.25
407320101Báo chíD01; D1424.122.625.5
417320101_BTBáo chí_Phân hiệu Bến TreC0022.7
427320101_BTBáo chí_Phân hiệu Bến TreD01; D1422.122.6
437320101_CLCBáo chí_Chất lượng caoC00; D01; D1423.3
447320104Báo chíC0020.6
457320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D1524.3
467320201Thông tin – thư việnC0019.51723
477320201Thông tin – thư việnA01; D01; D1419.516.521
487320205Quản lý thông tinC00; D01; D1421
497320303Lưu trữ họcC0020.520.25
507320303Lưu trữ họcD01, D1420.519.25
517580112Đô thị họcA01; C00; D01; D1420.21718.5
527580112_BTĐô thị học_Phân hiệu Bến TreA01; C00; D01; D1418.216.5
537760101Công tác xã hộiC0020.82024.5
547760101Công tác xã hộiD0120.81922.5
557760101Công tác xã hộiD14201922.5
567810101Du lịchC0024.9
577810101Du lịchD01, D14
587810101-BTDu lịchC00
597810101_BTDu lịchD01, D1422.9
607810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0025.5
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D1424.5
627810103_BTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _Phân hiệu Bến TreC0023.5
637810103_BTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _Phân hiệu Bến TreD01; D1422.5
647810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chất lượng caoC00; D01; D1422.85

 

7. Điểm chuẩn Đại HọcKhoa Y – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2018-2019:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2018Năm 2019Ghi chú
17720101_CLCY khoa chất lượng caoB0022.123.95
27720201Dược họcB0022
37720101Y khoaB00
47720201_CLCDược học Chất lượng caoB0022.85
57720501Răng – Hàm – MặtB00
67720501_CLCRăng-Hàm-Mặt Chất lượng caoB0023.25

 xem điểm chuẩn các trường tại đây >>> click vào đây

THÔNG TIN QUAN TRỌNG CẦN BIẾT VỀ CÁC KHU VỰC TUYỂN SINH
6 Điều Cần Biết Khi Học Ngành Quản Lý Công Nghiệp
Những Ai Nên Học Ngành Kỹ Thuật Điện – Reviews Chi Tiết
Ngành Kinh Tế Quốc Tế Là Gì, Có Nên Học Không? – Reviews Chi Tiết
7+ Các Ngành Nghề Hót Nhất Hiện Nay – Reviews Chi Tiết
8+ Điều Cần Biết Khi Học Ngành Kinh Tế Quốc Tế – Reviews Chi Tiết
5 điều cần biết khi học ngành kinh doanh thương mại – Reviews Chi Tiết
6 Điều Cần Biết Khi Học Trường Sĩ Quan Chính Trị – Reviews Chi Tiết
5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Comment
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Hoàng Thị Thanh Thảo
Hoàng Thị Thanh Thảo
9 giờ trước

Bài viết hay và ý nghĩa ( Như Quỳnh)

Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

1
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x