Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học Thái Nguyên

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Đại học Thái Nguyên là một trong những trường đại học uy tín hàng đầu Việt Nam, nổi tiếng đào tạo đa dạng ngành nghề, trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học Thái Nguyên cùng các ngành mà trường này tuyển sinh trong năm 2021.

điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học thái nguyên
Đại học Thái Nguyên là mơ ước của rất nhiều học sinh

Thông tin các trường trực thuộc đại học Thái Nguyên

Đại học Thái Nguyên bao gồm 7 trường đại học và 2 khoa đào tạo trực thuộc:

Trường/Khoa Mã trường/ ngành Địa chỉ SĐT/Email Website/Facebook
Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh DTE Phường Tân Thịnh, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 02083-647-685, 02083-647-714
  • Email: tuyensinhdhkt@gmail.com; tuyensinh@tueba.edu.vn
  • Website: http://tueba.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuebatuyensinh   
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp DTK Số 666, Đường 3/2, phường Tích Lương, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
  • SĐT: 0208. 3847 145.
  • Email: office@tnut.edu.vn
  • Website: www.tnut.edu.vn 
  • Facebook: www.facebook.com/tnut.edu.vn 
Đại học Nông lâm DTN Đường Mỏ Bạch, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208 6275 999
  • Email: phonghctc@tuaf.edu.vn
  • Website: www.tuaf.edu.vn 
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocNongLamThaiNguyen 
Đại học Sư phạm DTS Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Quang Trung – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
  • SĐT: 0208 3855731
  • Email: phonghanhchinh-tochuc@dhsptn.edu.vn
  • Website: www.dhsptn.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/dhsptn 
Đại học Y dược DTY Số 284, đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 02083. 852 671
  • Email: dhyktn@hn.vnn.vn
  • Website: www.tump.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/dhyduocthainguyen 
Đại học Khoa học DTZ Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
  • SĐT: 02083. 746 965
  • Email: contact@tnus.edu.vn.
  • Website: www.tnus.edu.vn.
  • Facebook: www.facebook.com/DHKHDHTN 
Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông DTC Xã Quyết Thắng, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208. 3846 254
  • Email: contac@ictu.edu.vn
  • Website: http://ictu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhcnttvatt 
Khoa Ngoại ngữ DTF Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0167 525 2876
  • Email: khoangoaingu@tnu.edu.vn
  • Website: http://sfl.tnu.edu.vn/   
  • Facebook: www.facebook.com/sfl.tnu.edu.vn 
Khoa Quốc tế DTQ Phường Tân Thịnh, thành phố. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 02083 549 188; 0973 312 235
  • Email: tuyensinh@istn.edu.vn
  • Website: https://istn.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Khoaquoctedhtn 
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai DTP Tổ 13 – Phường Bình Minh – Thành phố Lào Cai – Tỉnh Lào Cai.
  • SĐT: 02143.859.299; 02143.859.266.
  • Email: Vanphong.phdhtn@tnu.edu.vn
  • Website: http://laocai.tnu.edu.vn/index.php/vi/  
  • Facebook: www.facebook.com/phanhieudaihocthainguyentailaocai 

Những ngành tuyển sinh năm 2021 của đại học Thái Nguyên

Năm 2021, Đại học Thái Nguyên dự kiến tuyển sinh 10.540 chỉ tiêu đại học của 141 ngành học, 1.240 chỉ tiêu cao đẳng của 22 ngành học, cụ thể:

STT Ngành

(Chuyên ngành)

Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)
I Chương trình đại trà     
  Nhóm ngành III    
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01
2 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01
3 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07
4 Marketing 7340115 A00, A01, C04, D01
5 Quản lý công 7340403 A00, A01, C01, D01
6 Luật Kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D14
7 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C04, D01
  Nhóm ngành V    
8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01
  Nhóm ngành VII    
9 Kinh tế 7310101 A00, A01, C04, D01
10 Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, C04, D01
11 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, C04, D01
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C04, D01
II Chương trình đào tạo định hướng chất lượng cao  
13 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính) 7340201_CLC A00, A01, C01, D01
14 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 7340101_CLC A00, A01, C01, D01
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch và khách sạn) 7810103_CLC A00, C00, C04, D01
16 Kế toán (Kế toán tổng hợp) 7340301_CLC A00, A01, D01, D07
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG: DTK)
I Chương trình đại trà    
  Nhóm ngành V    
1 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07
2 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07
4 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07
5 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D07
6 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D07
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, D07
8 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07
10 Kinh tế công nghiệp 7510604 A00, A01, D01, D07
11 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07
12 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07
14 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, D01, D07
  Nhóm ngành VII    
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D07
II Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh  
16 Kỹ thuật Cơ khí 

(Chương trình tiên tiến)

7905218_CTTT A00, A01, D01,D07
17 Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến) 7905228_CTTT A00, A01, D01, D07
III Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao
18 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114_TĐ A00, A01, D01, D07
19 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp) 7520216_TĐ A00, A01, D01, D07
IV Chương trình đào tạo liên kết 2+2 (ĐH Quốc gia KuyongPook, Hàn Quốc) 
20 Kỹ thuật điện tử   A00, A01, D01, D07
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (MÃ TRƯỜNG: DTN)
I Chương trình đại trà    
  Nhóm ngành III    
1 Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản) 7340116 A00, A02, A07, C00
2 Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản) 7340120 A00, B00, C02, A01
  Nhóm ngành IV    
3 Khoa học môi trường 7440301 D01, B00, A09, A07
4 Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y) 7420201 A00, B00, C04, D10
  Nhóm ngành V    
5 Thú y (chuyên ngành Thú y;  

Dược Thú y)

7640101 A00, B00, C02, D01
6 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, C02, D01
7 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C02, D07
8 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D01, D07
9 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, C02, B02
10 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C02, B02
11 Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao) 7620101 A00, B00, C02, B02
12 Lâm sinh (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp) 7620205 A00, B00, C02, B02
13 Quản lý tài nguyên rừng

(chuyên ngành Kiểm lâm)

7620211 A01, A14, B03, B00
14 Công nghệ chế biến lâm sản (chuyên ngành Công nghệ chế biến gỗ) 7549001 A09, A14, B03, B00
15 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, B00, C02, A10
16 Kinh doanh nông nghiệp

(chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

7620114 A00, B00, C02, A10
  Nhóm ngành VII    
17 Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính – môi trường) 7850103 A00, A01, D10, B00
18 Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) 7850101 C00, D14, B00, D10
19 Quản lý thông tin (chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin) 7320205 D01, D84, A07, C20
II Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh    
20 Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh) 7904492 A00, B00, A01, D10
21 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh) 7905419 A00, B00, B08, D01
22 Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh) 7906425 A00, B00, A01, D01
III Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao    
23 Thú y (chuyên ngành Thú y;

Dược Thú y)

7640101_TĐ A00, B00, C02, D01
24 Công nghệ thực phẩm 7540101_TĐ A00, B00, C02, D07
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (MÃ TRƯỜNG: DTS)
I Chương trình đại trà    
  Nhóm ngành I    
1 Giáo dục học (Sự phạm Tâm lý – Giáo dục) 7140101 C00, C20, C04
2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01
4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, C19
5 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T05, T07
6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01
7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D07
8 Sư phạm Vật Lý 7140211 A00, A01
9 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, D07
10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08
11 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 C00, D14, D01
12 Sư phạm Lịch Sử 7140218 C00
13 Sư phạm Địa Lý 7140219 C00, D10, C04
14 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01
15 Quản lý Giáo dục 7140114 C00, C20, C04
16 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C20, C04
17 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00
II Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao  
18 Giáo dục Tiểu học 7140202_TĐ D01
19 Sư phạm Toán học 7140209_TĐ A00, A01, D01
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y – DƯỢC (MÃ TRƯỜNG: DTY)
I Chương trình đại trà    
  Nhóm ngành VI    
1 Y khoa 7720101 B00; D07; D08
2 Dược học 7720201 A00; B00; D08
3 Y học dự phòng 7720110 B00; D07; D08
4 Răng – Hàm – Mặt 7720501 B00; D07; D08
5 Điều dưỡng 7720301 B00; D07; D08
6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00; D07; D08
II Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao  
7 Điều dưỡng 7720301_TĐ B00; D07; D08
Liên thông chính quy    
  Y khoa 7720101LT B00; D07; D08
  Dược học 7720201LT A00; B00; D08
Liên thông vừa làm vừa học    
  Điều dưỡng 7720301LT B00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (MÃ TRƯỜNG: DTZ)
I Chương trình đại trà    
  Nhóm ngành III     
1 Luật (Gồm các chuyên ngành: Luật, Luật tài chính ngân hàng, Luật thương mại quốc tế) 7380101 D01, C00, C14, D84
2 Khoa học quản lý (Gồm các chuyên ngành: QL hành chính công, QL nhân lực, QL doanh nghiệp, QL Văn hóa – Thể thao) 7340401 D01, C00, C14, D84
  Nhóm ngành IV     
3 Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành: Khai thác du lịch thông minh) 7440217 C00, D01, C14, C20
4 Khoa học môi trường (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường, An toàn, sức khỏe và Môi trường) 7440301 A00, B00, D01, C14
5 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh) 7420201 B00, D08, B04, C18
  Nhóm ngành V     
6 Toán – Tin (Chuyên ngành: Toán Tin) 7460117 A00, D84, D01, C14
7 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Công nghệ Hóa phân tích) 7510401 B00, A11, D01, C17
  Nhóm ngành VI     
8 Hóa dược (Chuyên ngành: Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm) 7720203 B00, A11, D01, C17
  Nhóm ngành VII     
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Quản trị nhà hàng – Khách sạn) 7810103 C00, D01, C20, C04
10 Du lịch (Gồm các chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch, Nhà hàng – Khách sạn) 7810101 C00, D01, C20, C04
11 Quản lý tài nguyên và môi trường (Gồm các chuyên ngành: QL Đất đai và kinh doanh bất động sản, QL Tài nguyên và môi trường) 7850101 A00, B00, D01, C14
12 Ngôn ngữ Anh (Gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh du lịch) 7220201 D01, D14, D15, D66
13 Công tác xã hội (Gồm các chuyên ngành: Phát triển cộng đồng, Tham vấn) 7760101 D01, C00, C14, D84
14 Văn học (Chuyên ngành:Văn học ứng dụng) 7229030 D01, C00, C14, D84
15 Lịch sử (Gồm các chuyên ngành: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước) 7229010 D01, C00, C14, D84
16 Báo chí (Chuyên ngành: Báo chí) 7320101 D01, C00, C14, D84
17 Thông tin – Thư viện (Gồm các chuyên ngành: Thư viện – Thiết bị trường học, Thư viện – Quản lý văn thư) 7320201 D01, C00, C14, D84
18 Việt Nam học

(Chuyên ngành: Việt Nam học)

7310630 D01, C00, C14, D84
II Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao  
19 Luật (Dịch vụ pháp luật) 7380101_TĐ

 

D01, C00, C14, D84
20 Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm và công nghệ Y – Sinh) 7420201_TĐ B00, D08, B04, C18
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)
I Chương trình đại trà    
  Nhóm ngành II    
1 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A10, C01, C14
  Nhóm ngành III    
2 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A10, C01, C14
3 Quản trị văn phòng 7340406
4 Thương mại điện tử 7340122
  Nhóm ngành V    
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A10, C01, C14
6 Khoa học máy tính 7480101
7 Mạng máy tính và truyền thông

dữ liệu

7480102
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103
9 Hệ thống thông tin 7480104
10 An toàn thông tin 7480202
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển

và tự động hóa

7510303
13 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108
14 Công nghệ kỹ thuật điện tử

– viễn thông

7510302
15 Kỹ thuật y sinh 7520212
  Nhóm ngành VII    
16 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A10, C01, C14
17 Công nghệ truyền thông 7320106
II Chương trình theo đặt hàng doanh nghiệp (theo cơ chế đặc thù)   
18 Công nghệ thông tin 7480201_DT A00, A10, C01, C14
19 Kỹ thuật phần mềm 7480103_DT
20 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108_DT
21 Thương mại điện tử 7340122_DT
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302_DT  
23 Thiết kế đồ hoạ 7210403_DT  
III Chương trình đào tạo liên kết quốc tế   
24 Công nghệ thông tin 7480201_HK

 

(Đại học Kyunpook và Gumi – Hàn Quốc)
25 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 7510302_FCU

 

(Đại học Phùng Giáp  Đài Loan
IV Chương trình đào tạo chất lượng cao   
26 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A10, C01, C14
V Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao  
27 Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 7480201_TĐ A00, A10, C01, C14
28 Thương mại điện tử (chuyên ngành Thương mại điện tử và Marketing số) 7340122_TĐ
KHOA NGOẠI NGỮ (MÃ KHOA: DTF)
I Chương trình đại trà    
  Nhóm ngành I    
1 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D66, D15
2 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D04, D01, A01, D66
  Nhóm ngành VII    
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D66, D15
4 Ngôn ngữ Nga 7220202 D02, D01, A01, D66
5 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03, D01, A01, D66
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D01, A01, D66
II Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao  
7 Ngôn ngữ Anh 7220201_TĐ D01, A01, D66, D15
KHOA QUỐC TẾ (MÃ KHOA: DTQ)
  Nhóm ngành III    
1 Kinh doanh Quốc tế (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7340120 A00, A01, D01, D10
2 Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7340101 A00, A01, D01, D10
3 Kế toán – Tài chính (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7340301 A00, A01, D01, D10
  Nhóm ngành VII    
4 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7850101 B00, D08, D15, D10
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)
I Chương trình đại trà    
  Hệ đại học    
  Nhóm ngành V    
1 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D01, C02
2 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D01, C02
  Nhóm ngành VII    
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C04, D01
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, C02
  Hệ cao đẳng    
1 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M07, M14
2 Tiếng Trung Quốc 6220209 D01, D04, D15, C00
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ – KỸ THUẬT (MÃ TRƯỜNG: DTU)
I. Khối Khoa học cơ bản    
1 Tiếng Anh 6220206  
2 Tiếng Hàn Quốc 6220211  
II. Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh    
3 Kế toán 6340301  
4 Kế toán doanh nghiệp 6340302  
5 Quản trị kinh doanh 6340114  
6 Tài chính – ngân hàng 6340202  
III. Khối Kỹ thuật Nông – Lâm    
7 Quản lý đất đai 6850102  
8 Quản lý Tài nguyên và Môi trường    
9 Thú y 6640203  
10 Khoa học cây trồng 6620108  
11 Trồng cây ăn quả 6620114  
12 Bảo vệ thực vật 6620115  
13 Đo đạc địa chính 6510909  
IV. Khối Điện    
14 Điện dân dụng 6520226  
15 Điện Công nghiệp 6520227  
16 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 6510303  
V. Khối Cơ khí    
17 Công nghệ Ô tô 6510216  
18 Cắt gọt kim loại 6520121  
19 Nguội sửa chữa máy công cụ 6520126  
20 Hàn 6520123  
21 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 6510201  
VI. Khối Công nghệ thông tin    
22 Công nghệ thông tin 6480201  
23 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 6480102  
24 Tin học văn phòng 6480204

Điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học Thái Nguyên năm 2021

Tên ngành đào tạo Mã tổ hợp môn xét tuyển Điểm trúng tuyển
Sư Phạm Tiếng Anh D01,A01,D15,D66 24,0
Sư Phạm Tiếng Trung Quốc D01,D04,A01,D66 21,5
Ngôn Ngữ Anh D01,A01,D15,D66 19,5
Ngôn Ngữ Nga D01,D02,A01,D66 18,0
Ngôn Ngữ Pháp D01,D03,A01,D66 18,0
Ngôn Ngữ Trung Quốc D01,D04,A01,D66 22,0

Điểm chuẩn của những năm trước

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D15, D66 17.5
Sư phạm Tiếng Nga A01, D01, D02, D66 17
Sư phạm Tiếng Trung Quốc A01, D01, D04, D66 17.5
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D15, D66 17.5
Ngôn ngữ Nga A01, D01, D02, D66 13
Ngôn ngữ Pháp A01, D01, D03, D66 13
Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D66 19
Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01, D01, D15, D66 15

Thông tin liên hệ

  • Tên trường: Đại học Thái Nguyên 
  • Tên tiếng anh: Thai Nguyen University (TNU)
  • Mã trường: SFL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Địa chỉ:  Phường Tân Thịnh,thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208.3753.041
  • Email: bandaotao.dhtn@moet.edu.vn
  • Website: http://www.tnu.edu.vn/    
  • Facebook: www.facebook.com/tnu.edu.vn

Bài viết trên đã giúp mọi người biết được điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học thái nguyên cũng như ngành nghề mà trường tuyển sinh qua từng năm, hy vọng sau bài viết này, các bạn sẽ có được thêm kiến thức bổ ích.

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x