Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học Thái Nguyên

Đại học Thái Nguyên là một trong những trường đại học uy tín hàng đầu Việt Nam, nổi tiếng đào tạo đa dạng ngành nghề, trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học Thái Nguyên cùng các ngành mà trường này tuyển sinh trong năm 2020.

điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học thái nguyên
Đại học Thái Nguyên là mơ ước của rất nhiều học sinh

Thông tin các trường trực thuộc đại học Thái Nguyên

Đại học Thái Nguyên bao gồm 7 trường đại học và 2 khoa đào tạo trực thuộc:

Trường/KhoaMã trường/ ngànhĐịa chỉSĐT/EmailWebsite/Facebook
Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanhDTEPhường Tân Thịnh, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 02083-647-685, 02083-647-714
  • Email: tuyensinhdhkt@gmail.com; tuyensinh@tueba.edu.vn
  • Website: http://tueba.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuebatuyensinh   
Đại học Kỹ thuật Công nghiệpDTKSố 666, Đường 3/2, phường Tích Lương, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
  • SĐT: 0208. 3847 145.
  • Email: office@tnut.edu.vn
  • Website: www.tnut.edu.vn 
  • Facebook: www.facebook.com/tnut.edu.vn 
Đại học Nông lâmDTNĐường Mỏ Bạch, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208 6275 999
  • Email: phonghctc@tuaf.edu.vn
  • Website: www.tuaf.edu.vn 
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocNongLamThaiNguyen 
Đại học Sư phạmDTSSố 20, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Quang Trung – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
  • SĐT: 0208 3855731
  • Email: phonghanhchinh-tochuc@dhsptn.edu.vn
  • Website: www.dhsptn.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/dhsptn 
Đại học Y dượcDTYSố 284, đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 02083. 852 671
  • Email: dhyktn@hn.vnn.vn
  • Website: www.tump.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/dhyduocthainguyen 
Đại học Khoa họcDTZPhường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
  • SĐT: 02083. 746 965
  • Email: contact@tnus.edu.vn.
  • Website: www.tnus.edu.vn.
  • Facebook: www.facebook.com/DHKHDHTN 
Đại học Công nghệ thông tin và truyền thôngDTCXã Quyết Thắng, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208. 3846 254
  • Email: contac@ictu.edu.vn
  • Website: http://ictu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhcnttvatt 
Khoa Ngoại ngữDTFXã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0167 525 2876
  • Email: khoangoaingu@tnu.edu.vn
  • Website: http://sfl.tnu.edu.vn/   
  • Facebook: www.facebook.com/sfl.tnu.edu.vn 
Khoa Quốc tếDTQPhường Tân Thịnh, thành phố. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 02083 549 188; 0973 312 235
  • Email: tuyensinh@istn.edu.vn
  • Website: https://istn.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Khoaquoctedhtn 
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào CaiDTPTổ 13 – Phường Bình Minh – Thành phố Lào Cai – Tỉnh Lào Cai.
  • SĐT: 02143.859.299; 02143.859.266.
  • Email: Vanphong.phdhtn@tnu.edu.vn
  • Website: http://laocai.tnu.edu.vn/index.php/vi/  
  • Facebook: www.facebook.com/phanhieudaihocthainguyentailaocai 

Những ngành tuyển sinh năm 2020 của đại học Thái Nguyên

Năm 2020, Đại học Thái Nguyên dự kiến tuyển sinh 10.540 chỉ tiêu đại học của 141 ngành học, 1.240 chỉ tiêu cao đẳng của 22 ngành học, cụ thể:

STTNgành

(Chuyên ngành)

Mã ngànhTổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)
IChương trình đại trà   
 Nhóm ngành III  
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01
2Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D07
4Marketing7340115A00, A01, C04, D01
5Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01
6Luật Kinh tế7380107A00, C00, D01, D14
7Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01
 Nhóm ngành V  
8Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01
 Nhóm ngành VII  
9Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01
10Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, C04, D01
11Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C04, D01
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D01
IIChương trình đào tạo định hướng chất lượng cao 
13Tài chính – Ngân hàng (Tài chính)7340201_CLCA00, A01, C01, D01
14Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)7340101_CLCA00, A01, C01, D01
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch và khách sạn)7810103_CLCA00, C00, C04, D01
16Kế toán (Kế toán tổng hợp)7340301_CLCA00, A01, D01, D07
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG: DTK)
IChương trình đại trà  
 Nhóm ngành V  
1Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07
2Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07
3Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07
4Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07
5Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D01, D07
6Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07
8Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07
9Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07
10Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D07
11Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07
12Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07
14Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D07
 Nhóm ngành VII  
15Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07
IIChương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh 
16Kỹ thuật Cơ khí 

(Chương trình tiên tiến)

7905218_CTTTA00, A01, D01,D07
17Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7905228_CTTTA00, A01, D01, D07
IIIChương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao
18Kỹ thuật Cơ điện tử7520114_TĐA00, A01, D01, D07
19Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp)7520216_TĐA00, A01, D01, D07
IVChương trình đào tạo liên kết 2+2 (ĐH Quốc gia KuyongPook, Hàn Quốc) 
20Kỹ thuật điện tử A00, A01, D01, D07
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (MÃ TRƯỜNG: DTN)
IChương trình đại trà  
 Nhóm ngành III  
1Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)7340116A00, A02, A07, C00
2Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)7340120A00, B00, C02, A01
 Nhóm ngành IV  
3Khoa học môi trường7440301D01, B00, A09, A07
4Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y)7420201A00, B00, C04, D10
 Nhóm ngành V  
5Thú y (chuyên ngành Thú y;  

Dược Thú y)

7640101A00, B00, C02, D01
6Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01
7Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07
8Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07
9Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, B02
10Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, B02
11Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao)7620101A00, B00, C02, B02
12Lâm sinh (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp)7620205A00, B00, C02, B02
13Quản lý tài nguyên rừng

(chuyên ngành Kiểm lâm)

7620211A01, A14, B03, B00
14Công nghệ chế biến lâm sản (chuyên ngành Công nghệ chế biến gỗ)7549001A09, A14, B03, B00
15Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C02, A10
16Kinh doanh nông nghiệp

(chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

7620114A00, B00, C02, A10
 Nhóm ngành VII  
17Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính – môi trường)7850103A00, A01, D10, B00
18Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)7850101C00, D14, B00, D10
19Quản lý thông tin (chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin)7320205D01, D84, A07, C20
IIChương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh  
20Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)7904492A00, B00, A01, D10
21Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)7905419A00, B00, B08, D01
22Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)7906425A00, B00, A01, D01
IIIChương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao  
23Thú y (chuyên ngành Thú y;

Dược Thú y)

7640101_TĐA00, B00, C02, D01
24Công nghệ thực phẩm7540101_TĐA00, B00, C02, D07
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (MÃ TRƯỜNG: DTS)
IChương trình đại trà  
 Nhóm ngành I  
1Giáo dục học (Sự phạm Tâm lý – Giáo dục)7140101C00, C20, C04
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07
3Giáo dục Tiểu học7140202D01
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, C19
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T07
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07
8Sư phạm Vật Lý7140211A00, A01
9Sư phạm Hoá học7140212A00, D07
10Sư phạm Sinh học7140213B00, D08
11Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D14, D01
12Sư phạm Lịch Sử7140218C00
13Sư phạm Địa Lý7140219C00, D10, C04
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D01
15Quản lý Giáo dục7140114C00, C20, C04
16Tâm lý học giáo dục7310403C00, C20, C04
17Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00
IIChương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao 
18Giáo dục Tiểu học7140202_TĐD01
19Sư phạm Toán học7140209_TĐA00, A01, D01
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y – DƯỢC (MÃ TRƯỜNG: DTY)
IChương trình đại trà  
 Nhóm ngành VI  
1Y khoa7720101B00; D07; D08
2Dược học7720201A00; B00; D08
3Y học dự phòng7720110B00; D07; D08
4Răng – Hàm – Mặt7720501B00; D07; D08
5Điều dưỡng7720301B00; D07; D08
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00; D07; D08
IIChương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao 
7Điều dưỡng7720301_TĐB00; D07; D08
Liên thông chính quy  
 Y khoa7720101LTB00; D07; D08
 Dược học7720201LTA00; B00; D08
Liên thông vừa làm vừa học  
 Điều dưỡng7720301LTB00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (MÃ TRƯỜNG: DTZ)
IChương trình đại trà  
 Nhóm ngành III   
1Luật (Gồm các chuyên ngành: Luật, Luật tài chính ngân hàng, Luật thương mại quốc tế)7380101D01, C00, C14, D84
2Khoa học quản lý (Gồm các chuyên ngành: QL hành chính công, QL nhân lực, QL doanh nghiệp, QL Văn hóa – Thể thao)7340401D01, C00, C14, D84
 Nhóm ngành IV   
3Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành: Khai thác du lịch thông minh)7440217C00, D01, C14, C20
4Khoa học môi trường (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường, An toàn, sức khỏe và Môi trường)7440301A00, B00, D01, C14
5Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh)7420201B00, D08, B04, C18
 Nhóm ngành V   
6Toán – Tin (Chuyên ngành: Toán Tin)7460117A00, D84, D01, C14
7Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Công nghệ Hóa phân tích)7510401B00, A11, D01, C17
 Nhóm ngành VI   
8Hóa dược (Chuyên ngành: Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm)7720203B00, A11, D01, C17
 Nhóm ngành VII   
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Quản trị nhà hàng – Khách sạn)7810103C00, D01, C20, C04
10Du lịch (Gồm các chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch, Nhà hàng – Khách sạn)7810101C00, D01, C20, C04
11Quản lý tài nguyên và môi trường (Gồm các chuyên ngành: QL Đất đai và kinh doanh bất động sản, QL Tài nguyên và môi trường)7850101A00, B00, D01, C14
12Ngôn ngữ Anh (Gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh du lịch)7220201D01, D14, D15, D66
13Công tác xã hội (Gồm các chuyên ngành: Phát triển cộng đồng, Tham vấn)7760101D01, C00, C14, D84
14Văn học (Chuyên ngành:Văn học ứng dụng)7229030D01, C00, C14, D84
15Lịch sử (Gồm các chuyên ngành: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước)7229010D01, C00, C14, D84
16Báo chí (Chuyên ngành: Báo chí)7320101D01, C00, C14, D84
17Thông tin – Thư viện (Gồm các chuyên ngành: Thư viện – Thiết bị trường học, Thư viện – Quản lý văn thư)7320201D01, C00, C14, D84
18Việt Nam học

(Chuyên ngành: Việt Nam học)

7310630D01, C00, C14, D84
IIChương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao 
19Luật (Dịch vụ pháp luật)7380101_TĐ

 

D01, C00, C14, D84
20Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm và công nghệ Y – Sinh)7420201_TĐB00, D08, B04, C18
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)
IChương trình đại trà  
 Nhóm ngành II  
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A10, C01, C14
 Nhóm ngành III  
2Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A10, C01, C14
3Quản trị văn phòng7340406
4Thương mại điện tử7340122
 Nhóm ngành V  
5Công nghệ thông tin7480201A00, A10, C01, C14
6Khoa học máy tính7480101
7Mạng máy tính và truyền thông

dữ liệu

7480102
8Kỹ thuật phần mềm7480103
9Hệ thống thông tin7480104
10An toàn thông tin7480202
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển

và tự động hóa

7510303
13Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
14Công nghệ kỹ thuật điện tử

– viễn thông

7510302
15Kỹ thuật y sinh7520212
 Nhóm ngành VII  
16Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A10, C01, C14
17Công nghệ truyền thông7320106
IIChương trình theo đặt hàng doanh nghiệp (theo cơ chế đặc thù)  
18Công nghệ thông tin7480201_DTA00, A10, C01, C14
19Kỹ thuật phần mềm7480103_DT
20Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108_DT
21Thương mại điện tử7340122_DT
22Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302_DT 
23Thiết kế đồ hoạ7210403_DT 
IIIChương trình đào tạo liên kết quốc tế  
24Công nghệ thông tin7480201_HK

 

(Đại học Kyunpook và Gumi – Hàn Quốc)
25Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông7510302_FCU

 

(Đại học Phùng Giáp  Đài Loan
IVChương trình đào tạo chất lượng cao  
26Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A10, C01, C14
VChương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao 
27Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7480201_TĐA00, A10, C01, C14
28Thương mại điện tử (chuyên ngành Thương mại điện tử và Marketing số)7340122_TĐ
KHOA NGOẠI NGỮ (MÃ KHOA: DTF)
IChương trình đại trà  
 Nhóm ngành I  
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D66, D15
2Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D04, D01, A01, D66
 Nhóm ngành VII  
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D66, D15
4Ngôn ngữ Nga7220202D02, D01, A01, D66
5Ngôn ngữ Pháp7220203D03, D01, A01, D66
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D01, A01, D66
IIChương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao 
7Ngôn ngữ Anh7220201_TĐD01, A01, D66, D15
KHOA QUỐC TẾ (MÃ KHOA: DTQ)
 Nhóm ngành III  
1Kinh doanh Quốc tế (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)7340120A00, A01, D01, D10
2Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)7340101A00, A01, D01, D10
3Kế toán – Tài chính (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)7340301A00, A01, D01, D10
 Nhóm ngành VII  
4Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)7850101B00, D08, D15, D10
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)
IChương trình đại trà  
 Hệ đại học  
 Nhóm ngành V  
1Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, C02
2Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02
 Nhóm ngành VII  
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01
4Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C02
 Hệ cao đẳng  
1Giáo dục Mầm non51140201M00, M07, M14
2Tiếng Trung Quốc6220209D01, D04, D15, C00
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ – KỸ THUẬT (MÃ TRƯỜNG: DTU)
I.Khối Khoa học cơ bản  
1Tiếng Anh6220206 
2Tiếng Hàn Quốc6220211 
II.Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh  
3 Kế toán6340301 
4Kế toán doanh nghiệp6340302 
5 Quản trị kinh doanh6340114 
6Tài chính – ngân hàng6340202 
III.Khối Kỹ thuật Nông – Lâm  
7Quản lý đất đai6850102 
8Quản lý Tài nguyên và Môi trường  
9Thú y6640203 
10Khoa học cây trồng6620108 
11Trồng cây ăn quả6620114 
12Bảo vệ thực vật6620115 
13Đo đạc địa chính6510909 
IV.Khối Điện  
14Điện dân dụng6520226 
15Điện Công nghiệp6520227 
16Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử6510303 
V.Khối Cơ khí  
17Công nghệ Ô tô6510216 
18Cắt gọt kim loại6520121 
19Nguội sửa chữa máy công cụ6520126 
20Hàn6520123 
21Công nghệ kỹ thuật Cơ khí6510201 
VI.Khối Công nghệ thông tin  
22 Công nghệ thông tin6480201 
23Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính6480102 
24Tin học văn phòng6480204

Điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học Thái Nguyên năm 2020

Tên ngành đào tạoMã tổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
Sư Phạm Tiếng AnhD01,A01,D15,D6624,0
Sư Phạm Tiếng Trung QuốcD01,D04,A01,D6621,5
Ngôn Ngữ AnhD01,A01,D15,D6619,5
Ngôn Ngữ NgaD01,D02,A01,D6618,0
Ngôn Ngữ PhápD01,D03,A01,D6618,0
Ngôn Ngữ Trung QuốcD01,D04,A01,D6622,0

Điểm chuẩn của những năm trước

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D15, D6617.5
Sư phạm Tiếng NgaA01, D01, D02, D6617
Sư phạm Tiếng Trung QuốcA01, D01, D04, D6617.5
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D15, D6617.5
Ngôn ngữ NgaA01, D01, D02, D6613
Ngôn ngữ PhápA01, D01, D03, D6613
Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D6619
Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng)A01, D01, D15, D6615

Thông tin liên hệ

  • Tên trường: Đại học Thái Nguyên 
  • Tên tiếng anh: Thai Nguyen University (TNU)
  • Mã trường: SFL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Địa chỉ:  Phường Tân Thịnh,thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208.3753.041
  • Email: bandaotao.dhtn@moet.edu.vn
  • Website: http://www.tnu.edu.vn/    
  • Facebook: www.facebook.com/tnu.edu.vn

Bài viết trên đã giúp mọi người biết được điểm chuẩn khoa ngoại ngữ đại học thái nguyên cũng như ngành nghề mà trường tuyển sinh qua từng năm, hy vọng sau bài viết này, các bạn sẽ có được thêm kiến thức bổ ích.

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x