Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng Năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng là trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng. Đại học Bách Khoa lại là một trong những trường đào tạo về khối ngành kĩ thuật giỏi nhất nước. Với hơn 40 năm chiều dài lịch sử, trừờng luôn đào tạo sinh viên chỉ với triết lý sống, thúc đẩy tư duy, đề cao sáng tạo và đặc biệt luôn giàu lòng nhân ái để sinh viên luôn hướng tới cộng đồng, có trách nhiệm, là 1 công dân tốt không chỉ giỏi về tri thức mà còn sống tình nghĩa với xã hội. Với triết lý đầy nhân văn như thế, nhà trường đang hướng tới mục tiêu trở thành trường ĐH nòng cốt nhất cả nước, và xa hơn nữa là khu vực Đông Nam Á và Quốc tế

A.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

dai-hoc-bach-khoa-dai-hoc-da-nang
giới thiệu về trường đại học bách khoa đại học đà nẵng
  • Tên trường: Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: University of Science and Technology  – The University of Da Nang
  • Mã trường: DDK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – SĐH – Tại chức – Liên thông – VB 2 – LKQT
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, p. Hòa Khánh, Q. Liên Chiểu,Đà Nẵng
  • SĐT: 0236 3842308 – 0236.3620999
  • Email: tchc.dhbk@dut.udn.vn
  • Website: http://www.dut.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DUTpage/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 

dai-hoc-bach-khoa-dai-hoc-da-nang
thông tin tuyển sinh của trường rất đa dạng
  1. THÔNG TIN CHUNG

  • Thời gian tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng tiến hành tuyển sinh theo quy đinh của Bộ GD&DT, thời gian dự kiến 15/04/2021
  • Hình thức đăng kí xét tuyển trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

  • Trường ĐH Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng sẽ thông báo cụ thể trên trang web điện tử của trường. Thí sinh truy cập vào trang web nhà trường theo dõi
  • Đối tượng tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Ngoại Ngữ là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương từ năm 2020 trở về trước

  • Phạm vi tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

Trường có phạm vi tuyển sinh là trên toàn nước

C.Phương thức tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

1. Phương thức xét tuyển trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

Đại học Bách Khoa có năm phương thức xét tuyển trong năm 2021:

  1. Tuyển thẳng theo quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT 
  2. Nhà trường tuyển theo phương thức riêng của Trường: 510 chỉ tiêu
  3. Nhà trường tuyển theo kết quả điểm tốt nghiệp THPT năm 2021: 1670 chỉ tiêu 
  4. Nhà trường tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ): 660 chỉ tiêu
  5. Nhà trường tuyển theo kết quả đánh giá năng lực do ĐHQG HCM tổ chức năm 2021: 250 chỉ tiêu 

 

2. Ngưỡng chất lượng đầu vào phải được đảm bảo trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

  • Tuyển thẳng theo quy chế hiện hành của Bộ GD&DT
  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&DT
  • Nhà trường tuyển theo phương thức riêng của Trường
  • Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi học sinh giỏi cấp quốc gia, cuộc thi khoa học, KT cấp quốc gia ở các năm 2019, 2020, 2021. ĐXT >=18,00, không có môn nào < 5,00
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích ở các cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Lý, Hoá, Sinh, Tin cấp tỉnh, thành phố thuộc TW ở các năm: 2019, 2020, 2021.  ĐXT >=18,00, không có môn nào < 5,00
  • Đối tượng 3 : Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba tại các cuộc thi Khoa học KT cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương ởcác năm: 2019, 2020, 2021.  ĐXT >=18,00, không có môn nào < 5,00
  • Đối tượng 4: Thí sinh học trường THPT chuyên môn Toán, Lý, Hoá, Sinh, Tin. Điểm môn chuyên >= 8,00,không có môn nào trong tổ hợp < 5,00
  • Đối tượng 5: Thí sinh có học lực giỏi liên tục năm lớp 10,11, học kỳ 1 lớp 12. ĐXT >=18,00, không có môn nào < 5,00;
  • Đối tượng 6: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT.
  • Đối tượng 7: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế IELTS >=5,5 (TOEFL iBT >= 64 điểm, TOEIC >= 650 điểm) trong thời gian 2 năm.  Điểm trung bình (5 học kỳ) môn Toán >= 7,00; ĐXT >=18,00, không có môn nào < 5,00
  • Nhà trường tuyển theo kết quả điểm tốt nghiệp THPT năm 2021 
  • Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021, Trường sẽ công bố ngưỡng điểm tối thiểu.

 

  • Nhà trường tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Tổng điểm trung bình trong tổ hợp 3 môn xét tuyển phải>=18.00 điểm và không có môn nào dưới 5.0 điểm ( xét theo thang điểm 30)
  • Nhà trường tuyển theo kết quả đánh giá năng lực do ĐHQG HCM tổ chức năm 2021: 250 chỉ tiêu 
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại học Bách Khoa theo quy định hiện hành của bộ GD&DT
  • Trường sẽ công bố ngưỡng điểm tối thiểu sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021;

3. Chính sách ưu tiên trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

  • Xét theo đối tượng, khu vực, nhưng cuộc thi lớn như Olympic,.. những trường hợp xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định, thí sinh sẽ được tuyển thẳng hoặc cộng thêm điểm xét tuyển

D.Học phí trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng

Theo quy định của Nhà nước có những mức học phí sau:

  • Mức học phí của chương trình đào tạo:
  • 11.700.000 đồng/năm/SV.
  • Chương trình CLC tuyển năm 2021
  • 30.000.000 đồng/năm/SV.
  • Chương trình tiên tiến:
  • 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Đào tạo kỹ sư CLC Việt-Pháp (PFIEV):
  • 21.500.000 đồng/năm/SV.

 

 E.CÁC NGÀNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 

dai-hoc-bach-khoa-dai-hoc-da-nang
trường rất đa dạng cách ngành nghề phù hơp cho lực chọn của các bạn sinh viên

 

Tên ngành Mã ĐKXT
Công nghệ sinh học 7420201
CNTT (Mới – ngoại ngữ Nhật) 7480201CLC
CNTT (Mới, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 7480201CLC1
CNTT (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 7480201
CNKT   vật liệu xây dựng 7510105
Công nghệ chế tạo máy 7510202
Quản lý công nghiệp 7510601
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701
KT cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Mới) 7520103
KT cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103
KT cơ điện tử (Mới) 7520114
KT nhiệt (Mới) 7520115
KT nhiệt 7520115
KT tàu thủy 7520122
KT điện (Mới) 7520201
KT điện 7520201
KT điện tử – viễn thông (Mới) 7520207
KT điện tử – viễn thông 7520207
KT điều khiển & tự động hóa (Mới) 7520216
KT điều khiển & tự động hóa 7520216
KT hóa học 7520301
KT môi trường  7520320
Công nghệ thực phẩm (Mới) 7540101
Công nghệ thực phẩm 7540101
Kiến trúc (Mới) 7580101
Kiên trúc 7580101
KT xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Mới) 7580201
KT xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp 7580201
KT xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201
KT xây dựng công trình thủy  7580202
KT xây dựng công trình giao thông (Mới) 7580205
KT xây dựng công trình giao thông 7580205
Kinh tế xây dựng (Mới) 7580301
Kinh tế xây dựng 7580301
Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101
KT Hệ thống công nghiệp 7520118
KT Cơ sở hạ tầng 7580210
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 7905216
Chương trình đào tạo kỹ sư Mới Việt-Pháp PFIEV
CNTT (Mới, Đặc

thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201
KT cơ khí – chuyên ngành cơ khí hàng không 7520103
KT máy tính 7480106

 

1. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

 

Ngành Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Công nghệ sinh học 23 25,75
CNTT    
CNTT (Mới 25,65  
CNTT (Mới – ngoại ngữ Nhật) 25,65  
CNTT (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 27,5  
CNKT   vật liệu xây dựng 19,3 18
Công nghệ chế tạo máy 24 22
Quản lý công nghiệp 23 20
KT cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 24,65 24,50
KT cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Mới) 20 18
KT cơ điện tử 25,5 25
KT cơ điện tử (Mới) 23,25 19
KT nhiệt (Nhiệt điện lạnh, KT năng lượng & môi trường) 22,25 21
KT nhiệt (Mới) 16,15 16
KT tàu thủy 17,5 16
KT điện 24,35 24,50
KT điện (Mới) 19,5 18
KT điện tử & viễn thông 24,5 25
KT điện tử & viễn thông (Mới) 19,8 18
KT điều khiển & tự động hóa 26,55 27,50
KT điều khiển & tự động hóa (Mới) 24,9 24
KT hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer) 21 18
KT môi trường 16,55 16
KT môi trường (Mới)    
CN dầu khí và khai thác dầu 20,5 23
CN thực phẩm 24,5 25,75
CN thực phẩm (Mới)   18
Kiến trúc (Mới) 21,5 18
Kiến trúc 21,85 18
KT xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp 23,75 22,75
KT xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Mới) 17,1 18
KT xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 20,9 20
KT xây dựng công trình thủy 17,6 16
KT xây dựng công trình thủy (Mới)    
KT xây dựng công trình giao thông 19,3 18
KT xây dựng công trình giao thông (Mới) 16,75 18
Kinh tế xây dựng 22,1 23
Kinh tế xây dựng (Mới) 18,5 18
Q. lý tài nguyên & môi trường 18,2 18
C.  trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Điện tử viễn thông 16,88 18
C. trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Hệ thống nhúng 18,26 18
C. trình đào tạo kỹ sư Mới Việt – Pháp 18,88 18
CN dầu khí và khai thác dầu (Mới)    
KT hệ thống công nghiệp 17,5 16
KT cơ sở hạ tầng 15,5 16
CNTT (Mới, 25,65  
KT cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 24 26
KT máy tính 25,65 26

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x