Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh đại học sư phạm đà nẵng năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại học sư phạm Đà Nẵng là trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng. Đại học sư phạm Đà Nẵng  lại là một trong những trường đào tạo về khối ngành kĩ thuật giỏi nhất nước. Với hơn 40 năm chiều dài lịch sử, trừờng luôn đào tạo sinh viên chỉ với triết lý sống, thúc đẩy tư duy, đề cao sáng tạo và đặc biệt luôn giàu lòng nhân ái để sinh viên luôn hướng tới cộng đồng, có trách nhiệm, là 1 công dân tốt không chỉ giỏi về tri thức mà còn sống tình nghĩa với xã hội. Với triết lý đầy nhân văn như thế, nhà trường đang hướng tới mục tiêu trở thành trường Sư phạm trọng điểm nhất Quốc Gia, nghiên cứu sáng tạo ở các lĩnh vực khoa học chuẩn chất lượng ở một số ngành mũi nhọn, vươn ra khu vực Đông Nam Á và đứng vững trên Quốc tế.

A.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

dai-hoc-su-pham-da-nang-1
giới thiệu về trường dh sư phạm Đà Nẵng
  • Tên trường: Đại học Sư Phạm  Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: University of Science and Education – The University of DaNang
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – SĐH – Tại chức – Liên thông – VB 2
  • Địa chỉ: 459 đường Tôn Đức Thắng, P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3.841.323
  • Email: ued@ued.udn.vn
  • Website: http://www.ued.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ueddn/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

dai-hoc-su-pham-da-nang-1
thông tin tuyển sinh của trường đa dạng minh bạch
  • THÔNG TIN CHUNG
  • Thời gian tuyển sinh trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng tiến hành tuyển sinh theo quy đinh của Bộ GD&DT, thời gian dự kiến 15/04/2021
  • Hình thức đăng kí xét tuyển trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Trường ĐH Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng sẽ thông báo cụ thể trên trang web điện tử của trường. Thí sinh truy cập vào trang web nhà trường theo dõi
  • Đối tượng tuyển sinh trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Ngoại Ngữ là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương từ năm 2020 trở về trước

  • Phạm vi tuyển sinh trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Trường có phạm vi tuyển sinh là trên toàn nước

C.Phương thức tuyển sinh trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

dai-hoc-su-pham-da-nang-1
phương thức tuyển sinh của trường đa dạng các ngành nghề

1. Phương thức xét tuyển trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Đại học Bách Khoa có các phương thức xét tuyển trong năm 2021:

1- Thi năng khiếu kết hợp điểm thi THPTQG 2021

2- Thi năng khiếu kết hợp học bạ THPT

3 – Xét theo kết quả thi THPTQG 2021

4 – Xét theo học bạ THPT

5 – Xét tuyển thẳng

2. Ngưỡng chất lượng đầu vào phải được đảm bảo trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Đối với ngành đào tạo Giáo viên ( Sư Phạm)
  • Dựa vào điểm học bạ: thí sinh phải đạt học lực giỏi lớp 12, đối với ngành sư phạm Âm Nhạc và Giáo dục thể chất: nhà trường chỉ yêu cầu học lực khá trở lên)
  • Dựa vào điểm thi THPT 2021: dự kiến 17 – 18 điểm ( riêng các ngành thi môn năng khiếu thì các môn văn hóa phải trên 6.00 điểm
  • Đối với ngành cử nhân khoa hoc ( ngoài Sư Phạm)
  • Dựa vào điểm học bạ: 15 điểm
  • Dựa vào điểm thi THPT 2021: 15 điểm

 

3. Chính sách ưu tiên trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Xét theo đối tượng, khu vực, nhưng cuộc thi lớn như Olympic,.. những trường hợp xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định, thí sinh sẽ được tuyển thẳng hoặc cộng thêm điểm xét tuyển

D.Học phí trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Theo quy định của Nhà nước có những mức học phí sau:

  • Khối ngành khoa học tự nhiên: 329.000 đồng/tín chỉ.
  • Khối ngành khoa học xã hội: 275.000 đồng/tín chỉ.
  • Hệ đào tạo chất lượng cao:
  • Ngành Công nghệ thông tin: 822.000 đồng/tín chỉ.
  • Ngành Hóa, Dược, Quản lý TN-MT: 921.000 đồng/tín chỉ.
  •  Ngành Báo chí, Tâm lý học, Việt Nam học: 770.000 đồng/tín chỉ.

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG 

 

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Giáo dục Tiểu học 7140202 Ngữ Văn Toán Anh 
Giáo dục Chính trị 7140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh ; Văn, Sử, GDCD 
SP Toán học 7140209 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
SP Tin học 7140210 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
SP Vật lý 7140211 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  ; Toán Vật Lý Sinh học 
SP Hoá học 7140212 Toán Lý Hóa ; Toán Hóa Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
SP Sinh học 7140213 Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh 
SP Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
SP Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Văn, Sử, GDCD 
SP Địa lý 7140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh 
Giáo dục Mầm non 7140201 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát; Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
SP Âm nhạc 7140221 N00
SP Khoa học tự nhiên 7140247 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Sinh học ; Toán Sinh học Hóa học ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
SP Lịch sử – Địa lý 7140249 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Văn, Sử, GDCD ; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân
Giáo dục Công dân 7140204 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh ; Văn, Sử, GDCD 
SP Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Sinh học ; Ngữ Văn Toán Anh 
SP Công nghệ 7140246 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Sinh học ; Toán Sinh học Hóa học ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05
Công nghệ Sinh học 7420201 Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh ; Toán Lý Hóa 
Hóa học, gồm các chuyên ngành:

1. Hóa Dược;

2. Hóa phân tích môi trường

7440112 Toán Lý Hóa ; Toán Hóa Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
Hóa học 7440112CLC Toán Lý Hóa ; Toán Hóa Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
CNTT 7480201 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
CNTT (chất lượng cao) 7480201CLC Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Lịch sử 7229010 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Văn, Sử, GDCD ; Ngữ Văn Sử Anh 
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh 
Việt Nam học  7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
Việt Nam học 7310630CLC Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
Văn hoá học 7229040 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Tâm lý học 7310401 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
Công tác xã hội 7760101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh 
Báo chí 7320101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Q. Lý tài nguyên – Môi trường chất lượng tiêu chuẩn  7850101 Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh ; Toán Lý Hóa 
Q. Lý tài nguyên – Môi trường  7850101CLC Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh ; Toán Lý Hóa 
CNTT (đặc thù) 7480201DT Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  

1. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  ĐÀ NẴNG 

 

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT
Giáo dục Tiểu học 18 21,5
Giáo dục công dân 18 18,5
Giáo dục Chính trị 18 18,5
SP Toán học 19 20,5
SP Tin học 19,40 18,5
SP Vật lý 18 18,5
SP Hoá học 18,05 18,5
SP Sinh học 18,30 18,5
SP Ngữ văn 19,50 21
SP Lịch sử 18 18,5
SP Địa lý 18 18,5
Giáo dục Mầm non 18,35 19,25
SP Âm nhạc 23,55 19
SP Khoa học tự nhiên 18,05 18,5
SP Lịch sử – Địa lý 18 18,5
SP Tin học và Công nghệ Tiểu học 18,15 18,5
Công nghệ sinh học 15,20 15
Vật lý học 17  
Hóa học 15 15
Hóa học (Chất lượng cao) 15,50 15,25
Khoa học môi trường 18,45  
Toán ứng dụng 18,50  
CNTT 15,05 15
CNTT (Chất lượng cao) 15,10 15,25
Văn học 15 15
Lịch sử 15,75 15
Địa lý học 15 15
Việt Nam học 18 16,5
Việt Nam học (Chất lượng cao) 15 16,75
Văn hoá học 15 15
Tâm lý học 15 15,5
Tâm lý học (Chất lượng cao) 15,25 15,75
Công tác xã hội 15 15
Báo chí 20 21
Báo chí (Chất lượng cao) 20,15 21,25
Q. Lý tài nguyên – Môi trường chất lượng tiêu chuẩn  16,05 15
Q. Lý tài nguyên – Môi trường  18,45 15,25
CNTT (đặc thù) 16,55 15
SP Công nghệ   18,5
Giáo dục Thể chất   18,5

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x