Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh đại học sư phạm đà nẵng năm 2021

Trường Đại học sư phạm Đà Nẵng là trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng. Đại học sư phạm Đà Nẵng  lại là một trong những trường đào tạo về khối ngành kĩ thuật giỏi nhất nước. Với hơn 40 năm chiều dài lịch sử, trừờng luôn đào tạo sinh viên chỉ với triết lý sống, thúc đẩy tư duy, đề cao sáng tạo và đặc biệt luôn giàu lòng nhân ái để sinh viên luôn hướng tới cộng đồng, có trách nhiệm, là 1 công dân tốt không chỉ giỏi về tri thức mà còn sống tình nghĩa với xã hội. Với triết lý đầy nhân văn như thế, nhà trường đang hướng tới mục tiêu trở thành trường Sư phạm trọng điểm nhất Quốc Gia, nghiên cứu sáng tạo ở các lĩnh vực khoa học chuẩn chất lượng ở một số ngành mũi nhọn, vươn ra khu vực Đông Nam Á và đứng vững trên Quốc tế.

A.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

dai-hoc-su-pham-da-nang-1
giới thiệu về trường dh sư phạm Đà Nẵng
  • Tên trường: Đại học Sư Phạm  Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: University of Science and Education – The University of DaNang
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – SĐH – Tại chức – Liên thông – VB 2
  • Địa chỉ: 459 đường Tôn Đức Thắng, P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3.841.323
  • Email: ued@ued.udn.vn
  • Website: http://www.ued.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ueddn/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

dai-hoc-su-pham-da-nang-1
thông tin tuyển sinh của trường đa dạng minh bạch
  • THÔNG TIN CHUNG
  • Thời gian tuyển sinh trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng tiến hành tuyển sinh theo quy đinh của Bộ GD&DT, thời gian dự kiến 15/04/2021
  • Hình thức đăng kí xét tuyển trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Trường ĐH Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng sẽ thông báo cụ thể trên trang web điện tử của trường. Thí sinh truy cập vào trang web nhà trường theo dõi
  • Đối tượng tuyển sinh trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Ngoại Ngữ là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương từ năm 2020 trở về trước

  • Phạm vi tuyển sinh trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Trường có phạm vi tuyển sinh là trên toàn nước

C.Phương thức tuyển sinh trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

dai-hoc-su-pham-da-nang-1
phương thức tuyển sinh của trường đa dạng các ngành nghề

1. Phương thức xét tuyển trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Đại học Bách Khoa có các phương thức xét tuyển trong năm 2021:

1- Thi năng khiếu kết hợp điểm thi THPTQG 2021

2- Thi năng khiếu kết hợp học bạ THPT

3 – Xét theo kết quả thi THPTQG 2021

4 – Xét theo học bạ THPT

5 – Xét tuyển thẳng

2. Ngưỡng chất lượng đầu vào phải được đảm bảo trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Đối với ngành đào tạo Giáo viên ( Sư Phạm)
  • Dựa vào điểm học bạ: thí sinh phải đạt học lực giỏi lớp 12, đối với ngành sư phạm Âm Nhạc và Giáo dục thể chất: nhà trường chỉ yêu cầu học lực khá trở lên)
  • Dựa vào điểm thi THPT 2021: dự kiến 17 – 18 điểm ( riêng các ngành thi môn năng khiếu thì các môn văn hóa phải trên 6.00 điểm
  • Đối với ngành cử nhân khoa hoc ( ngoài Sư Phạm)
  • Dựa vào điểm học bạ: 15 điểm
  • Dựa vào điểm thi THPT 2021: 15 điểm

 

3. Chính sách ưu tiên trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

  • Xét theo đối tượng, khu vực, nhưng cuộc thi lớn như Olympic,.. những trường hợp xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định, thí sinh sẽ được tuyển thẳng hoặc cộng thêm điểm xét tuyển

D.Học phí trường đại học Sư Phạm Đà Nẵng

Theo quy định của Nhà nước có những mức học phí sau:

  • Khối ngành khoa học tự nhiên: 329.000 đồng/tín chỉ.
  • Khối ngành khoa học xã hội: 275.000 đồng/tín chỉ.
  • Hệ đào tạo chất lượng cao:
  • Ngành Công nghệ thông tin: 822.000 đồng/tín chỉ.
  • Ngành Hóa, Dược, Quản lý TN-MT: 921.000 đồng/tín chỉ.
  •  Ngành Báo chí, Tâm lý học, Việt Nam học: 770.000 đồng/tín chỉ.

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG 

 

Tên ngành/Nhóm ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
Giáo dục Tiểu học7140202Ngữ Văn Toán Anh 
Giáo dục Chính trị7140205Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh ; Văn, Sử, GDCD 
SP Toán học7140209Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
SP Tin học7140210Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
SP Vật lý7140211Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  ; Toán Vật Lý Sinh học 
SP Hoá học7140212Toán Lý Hóa ; Toán Hóa Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
SP Sinh học7140213Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh 
SP Ngữ văn7140217Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
SP Lịch sử7140218Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Văn, Sử, GDCD 
SP Địa lý7140219Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh 
Giáo dục Mầm non7140201Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát; Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
SP Âm nhạc7140221N00
SP Khoa học tự nhiên7140247Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Sinh học ; Toán Sinh học Hóa học ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
SP Lịch sử – Địa lý7140249Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Văn, KHXH, Tiếng Anh ; Văn, Sử, GDCD ; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân
Giáo dục Công dân7140204Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh ; Văn, Sử, GDCD 
SP Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Sinh học ; Ngữ Văn Toán Anh 
SP Công nghệ7140246Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Sinh học ; Toán Sinh học Hóa học ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Giáo dục Thể chất7140206T00; T02; T03; T05
Công nghệ Sinh học7420201Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh ; Toán Lý Hóa 
Hóa học, gồm các chuyên ngành:

1. Hóa Dược;

2. Hóa phân tích môi trường

7440112Toán Lý Hóa ; Toán Hóa Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
Hóa học7440112CLCToán Lý Hóa ; Toán Hóa Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
CNTT7480201Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
CNTT (chất lượng cao)7480201CLCToán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Văn học7229030Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Lịch sử7229010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Văn, Sử, GDCD ; Ngữ Văn Sử Anh 
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)7310501Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh 
Việt Nam học 7310630Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
Việt Nam học7310630CLCNgữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
Văn hoá học7229040Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Tâm lý học7310401Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
Tâm lý học (Chất lượng cao)7310401CLCNgữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sinh học Hóa học 
Công tác xã hội7760101Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh 
Báo chí7320101Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Báo chí (Chất lượng cao)7320101CLCNgữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Địa Anh ; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Q. Lý tài nguyên – Môi trường chất lượng tiêu chuẩn 7850101Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh ; Toán Lý Hóa 
Q. Lý tài nguyên – Môi trường 7850101CLCToán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh Anh ; Toán Lý Hóa 
CNTT (đặc thù)7480201DTToán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  

1. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  ĐÀ NẴNG 

 

NgànhNăm 2019Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT
Giáo dục Tiểu học1821,5
Giáo dục công dân1818,5
Giáo dục Chính trị1818,5
SP Toán học1920,5
SP Tin học19,4018,5
SP Vật lý1818,5
SP Hoá học18,0518,5
SP Sinh học18,3018,5
SP Ngữ văn19,5021
SP Lịch sử1818,5
SP Địa lý1818,5
Giáo dục Mầm non18,3519,25
SP Âm nhạc23,5519
SP Khoa học tự nhiên18,0518,5
SP Lịch sử – Địa lý1818,5
SP Tin học và Công nghệ Tiểu học18,1518,5
Công nghệ sinh học15,2015
Vật lý học17 
Hóa học1515
Hóa học (Chất lượng cao)15,5015,25
Khoa học môi trường18,45 
Toán ứng dụng18,50 
CNTT15,0515
CNTT (Chất lượng cao)15,1015,25
Văn học1515
Lịch sử15,7515
Địa lý học1515
Việt Nam học1816,5
Việt Nam học (Chất lượng cao)1516,75
Văn hoá học1515
Tâm lý học1515,5
Tâm lý học (Chất lượng cao)15,2515,75
Công tác xã hội1515
Báo chí2021
Báo chí (Chất lượng cao)20,1521,25
Q. Lý tài nguyên – Môi trường chất lượng tiêu chuẩn 16,0515
Q. Lý tài nguyên – Môi trường 18,4515,25
CNTT (đặc thù)16,5515
SP Công nghệ 18,5
Giáo dục Thể chất 18,5

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/03/Big-Bun-Burgers.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x