Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Trường Đại học Giao thông vận tải – Cơ sở 2: Tuyển sinh, học phí 2021(GSA)

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2 là một trong những trường đào tạo nhân lực khối ngành kỹ thuật và kinh tế lớn mạnh nhất TP.HCM. Nếu bạn là sĩ tử lớp 12 yêu thích khoa học – kỹ thuật, đây sẽ ngôi trường tuyệt vời dành cho bạn. 

1, Giới thiệu về trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2 

Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2 là tên gọi cũ của Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận Tải tại TP.HCM. Trường là một bộ phận của Đại học Giao thông Vận tải trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy mô hơn 7000 sinh viên, học viên các hệ. 

Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2
Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2

Thông tin liên hệ của trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2:

  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications Campus Ho Chi Minh (UTC2)
  • Mã trường: GSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3896.6798 – (028).7300.1155
  • Email: banbientap@utc2.edu.vn
  • Website: http://www.utc2.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utc2hcmc/

2, Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Giao Thông Vận tải – Cơ sở 2

Đối tượng tuyển sinh của trường Đại học Giao Thông Vận tải – Cơ sở 2

  • Các thí sinh đăng ký xét tuyển đều phải tốt nghiệp THPT, theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 
Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2
Thi sinh đã thi THPT được phép xét tuyển

Phạm vi tuyển sinh của trường Đại học Giao Thông Vận tải – Cơ sở 2

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ở TP.HCM và trên toàn quốc. 

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Giao Thông Vận tải – Cơ sở 2

Trường Đại học Giao thông Vận Tải – Cơ sở 2 có phương thức tuyển sinh theo diện xét tuyển và ưu tiên tuyển thẳng:

  • Phương thức tuyển sinh và điều kiện xét tuyển:
  • Xét tuyển theo điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT: Tổng điểm ba môn trong tổ hợp đăng ký dự thi cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt mức điểm chuẩn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đạt mức điểm do hội đồng Trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2 đưa ra. Ngành kiến trúc có tổ chức thi tổ hợp V00 và V01 (có môn Vẽ), thí sinh sẽ được xét tuyển dựa trên điểm mỹ thuật và hai môn còn lại trong tổ hợp khi đăng ký vào ngành này. 
  • Xét tuyển theo học bạ THPT: thí sinh có tổng điểm trung bình 3 môn học của tổ hợp xét tuyển trong 5 kỳ học THPT đạt 18,00 trở lên. Riêng ngành kiến trúc, thí sinh được xét tuyển theo điểm môn vẽ và điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp V00, V01. Tổng điểm trung bình của 2 môn học này trong 5 kỳ học THPT phải từ 12,00 trở lên. Lưu ý trong 3 môn xét tuyển, không có môn dưới 5,00 điểm.
  • Phương thức tuyển thẳng:
  • Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia, đã tốt nghiệp THPT sẽ được ưu tiên tuyển thẳng vào ngành phù hợp với môn thi đạt giải, đó là các môn là toán, vật lý, hóa học, tin học.
  • Thí sinh tham dự cuộc thi khoa học – kỹ thuật quốc tế.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong cuộc thi khoa học – kỹ thuật quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được ưu tiên tuyển tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với đề tài dự thi. 
  • Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

Học phí của trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2

  • Học phí dành cho sinh viên chính quy trong năm học 2020 – 2021 (dự kiến):

+ Các ngành thuộc khối Kỹ thuật là 330.400 đồng/tín chỉ

+ Các ngành trong khối Kinh tế là 275.200 đồng/tín chỉ

Lưu ý: Mỗi năm trường tăng thêm 10% học phí theo quy định. 

3, Các khoa – ngành của trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT năm 2020 và xét tuyển thẳng Theo phương thức khác
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C01 30 10
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01 50 15
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 45 25
Công nghệ thông tin  7480201 A00, A01, D07 70 40
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 70 20
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 50 10
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 25 15
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07  80 40
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, C01 35 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 55 30
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01, C01 60 30
Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 35 05
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 105 55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 180 60
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01 65 35
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, C01 24 16
Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, C01 24 16
Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, D01, C01 35 25

4, Điểm chuẩn của Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2 qua các năm 

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Máy xây dựng), Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)   17,45 –  – 
Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực) 17.1 –  – 
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) 18 19,95 22,95 23,50
Kỹ thuật điện 16.95 17,15 20,60 20,80 
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.35 15 19 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.35 17,30 21,55 21,30 
Công nghệ thông tin 17.4 18,25 22,30 22,50
Kế toán 17.25 18,70 22 20 
Kinh tế 16.9 17,50 21,40 20,57
Kinh tế vận tải 18.25 19,85 22,40 21,80
Kinh tế xây dựng 16.4 16,95 19,80 19
Kỹ thuật xây dựng 15.8 16 19,20 20 
Quản trị kinh doanh 17 18 22,15 22,53 
Khai thác vận tải 19.15 20,80 23,65 22,37 
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14,10 16,05 18 
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14.05
Quản lý xây dựng 15.65 16,20 19,25 18 
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng     24,40 25,97
Kỹ thuật cơ điện tử     20,80 21,08
Kỹ thuật cơ khí động lực     21,20 21,43
Kiến trúc     16,10 18

Trên đây là thông tin tuyển sinh của trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2. Các bạn sĩ tử lớp 12 quan tâm đến các ngành học do trường đào tạo có thể tham khảo thông tin tại đây và có lựa chọn phù hợp cho mình nhé. 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x