Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2021

Mang tên gọi của vị vua làm nên non sông gấm vóc Việt Nam, Đại học Hùng Vương tự hào là một trong những trường đại học lớn mạnh ở miền Bắc, chuyển đào tạo các thế hệ sinh viên giỏi đa ngành, đa lĩnh vực phục vụ cho tỉnh Phú Thọ và các vùng lân cận. 

Đây là ngôi trường có yêu cầu xét tuyển không quá khắt khe, phù hợp cho các sĩ tử lớp 12 có lực học trung bình khá trở lên. 

1, Giới thiệu về Đại học Hùng Vương

Trường Đại học Hùng Vương được thành lập vào năm 2003, trên cơ sở trường Cao đẳng Sư phạm Phú Thọ. Đây là đơn vị giáo dục công lập, chịu sự quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ và Bộ Giáo dục Đào tạo. 

Trường Đại học Hùng Vương thực hiện đào tạo nhân lực trình độ sau đại học, đại học và các trình độ thấp hơn. Tổ chức đào tạo trong nhiều ngành nghề như sư phạm, nông – lâm nghiệp, kinh tế – quản trị kinh doanh, kỹ thuật – công nghệ, du lịch,…Sĩ tử có thể thoải mái lựa chọn ngành học theo sở thích. 

Đại học Hùng Vương
Đại học Hùng Vương

Thông tin liên hệ của Đại học Hùng Vương:

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)
  • Mã trường: THV
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
    • Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
  • SĐT: 02103 993 369 – 0918254788
  • Email: bants.thv@moet.edu.vn – info@hvu.edu.vn
  • Website: http://www.hvu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihochungvuong/

2, Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Hùng Vương

Thời gian xét tuyển vào trường Đại học Hùng Vương 

  • Trường Đại học Hùng Vương tổ chức nhiều đợt xét tuyển trong năm. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký, xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo nói chung và thông báo của trường nói riêng. 

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Đại học Hùng Vương

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
  • Các ngành Đại học Sư phạm tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 8 tỉnh Phú Thọ, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Hà Nội 2 (Hà Tây cũ). Các ngành còn lại tuyển sinh phạm vi toàn quốc. 
Đại học Hùng Vương
Các thí sinh đã thi THPT đều được phép xét tuyển

Phương thức tuyển sinh và điều kiện xét tuyển của trường Đại học Hùng Vương

Xét tuyển theo điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc điểm thi của năm 2020 trở về trước:

  • Các ngành sư phạm: thí sinh phải đạt mức điểm đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không tuyển người bị dị tật, nói ngọng, nói lắp. 
  • Các ngành còn lại tuyển sinh dựa trên kết thi kỳ thi THPT Quốc gia, cộng điểm ưu tiên (nếu có).

Xét tuyển bằng học bạ THPT

– Các ngành sư phạm: Thí sinh có học lực lớp 12 loại giỏi, điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên. Riêng Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất tuyển các thí sinh có học lực khá trở lên, điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên. 

– Các ngành ngoài sư phạm: Điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt 18.00 trở lên. 

Xét tuyển bằng điểm các môn học lớp 12 và điểm thi môn năng khiếu

  • Ngành Giáo dục Mầm non: Thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên. Tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm môn năng khiếu được nhân hệ số và điểm ưu tiên) phải đạt 32.00 trở lên. 
  • Ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: Tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm môn năng khiếu được nhân hệ số và điểm ưu tiên) đạt 26.0 trở lên.

Học phí của Đại học Hùng Vương

– Các ngành Sư phạm (Khối ngành I) được miễn học phí.

– Các ngành khác có mức học phí dự kiến như sau:

Tên ngành Học phí 
  • Khối ngành Ngôn ngữ, Ngành Công tác xã hội
  • 301.000 đồng/tín chỉ.
  • Ngành Khoa học cây trồng, Chăn nuôi
  • 220.000 đồng/ tín chỉ
  • Khối ngành kinh tế
  • 311.000 đồng/ tín chỉ
  • Ngành thú y 230.000 đồng/ tín chỉ.
  • 230.000 đồng/ tín chỉ
  • Khối ngành Công nghệ
  • 360.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành du lịch, Quản trị DV DL&LH
  • 390.000 đồng/tín chỉ

3, Các ngành – khoa của Đại học Hùng Vương

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn, bài thi xét tuyểnChỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPTXét theo phương thức khác
Kế toán73403011. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

6060
Quản trị kinh doanh

– Chuyên ngành Quản trị Marketing

– Chuyên ngành QTKD thương mại

73401013030
Tài chính – Ngân hàng

– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

– Chuyên ngành Ngân hàng

73402012020
Du lịch

– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lưu trú

– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

78101011. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Địa, GDCD (C20)

3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

2525
Công tác Xã hội77601011015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lữ hành

– Chuyên ngành Quản trị sự kiện và lễ hội

78101032525
Ngôn ngữ Trung Quốc72202041. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)

2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)

4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

7070
Ngôn ngữ Anh72202013030
Khoa học Cây trồng76201101. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Hóa, Sinh (B00)

3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

1010
Chăn nuôi76201051010
Thú y76401011520
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử75103011. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

2525
Công nghệ thông tin74802013030
Sư phạm Mỹ thuật71402221. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)

2. Toán, Văn, Năng khiếu (V01)

3. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (V02)

4. Toán, Hóa, Năng khiếu (V03)

Năng khiếu hệ số 2 (NK: Hình họa chì)

0411
Giáo dục Mầm non71402011. Văn, Toán, Năng khiếu GDMN (M00)

2. Văn, Địa, Năng khiếu GDMN (M07)

3. Văn, NK GDMN 1, NK GDMN 2 (M01)

4. Toán, NK GDMN 1, NK GDMN 2 (M09)

Năng khiếu GDMN, NK GDMN 2 tính hệ số 2

1030
Giáo dục Thể chất71402061. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)

2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)

3. Văn, GDCD, Năng khiếu (T05)

4. Văn, Địa, Năng khiếu (T07)

Năng khiếu hệ số 2 (NK: Bật xa tại chỗ, chạy 100m)

0411
Sư phạm Âm nhạc71402211. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)

2. Toán, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N01)

Năng khiếu hệ số 2 (ÂN1: Thẩm âm tiết tấu, ÂN2: Thanh nhạc)

0411
Sư phạm Toán học71402091. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

1104
Sư phạm Ngữ Văn71402171. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Sử, GDCD (C19)

3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

4. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)

0703
Sư phạm Tiếng Anh71402311. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)

2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)

4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

1505
Giáo dục Tiểu học71402021. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3. Văn, Sử, GDCD (C19)

4. Toán, Văn, Anh (D01)

3505

4, Điểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương qua các năm

Ngành họcNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Xét theo điểm thi THPT QGXét theo học bạXét theo KQ thi THPTXét theo điểm học tập THPTXét học lực lớp 12
Giáo dục Mầm non2526Học lực lớp 12 xếp loại Khá2532HL 12 Giỏi
Giáo dục Tiểu học1718Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi18,5 HL 12 Giỏi
Giáo dục Thể chất2526Học lực lớp 12 xếp loại Khá23,526HL 12 Khá
Sư phạm Toán học1718Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi18,5 HL 12 Giỏi
Sư phạm Vật lý18Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi   
Sư phạm Hóa học18Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi   
Sư phạm Sinh học18Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi   
Sư phạm Ngữ văn1718Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi18,5 HL 12 Giỏi
Sư phạm Lịch sử1718Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi   
Sư phạm Địa lý17   
Sư phạm Âm nhạc2526Học lực lớp 12 xếp loại Khá23,526HL 12 Khá
Sư phạm Mỹ thuật   23,526HL 12 Khá
Sư phạm Tiếng Anh1718Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi18,5 HL 12 Giỏi
Thiết kế đồ họa2526Học lực lớp 12 xếp loại Khá   
Ngôn ngữ Anh1414181518 
Ngôn ngữ Trung Quốc1414181518 
Kinh tế141418   
Việt Nam học14   
Quản trị kinh doanh1414181518 
Tài chính – Ngân hàng1414181518 
Kế toán1414181518 
Công nghệ sinh học141418   
Công nghệ thông tin1414181518 
Công nghệ kỹ thuật cơ khí141418   
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1414181518 
Chăn nuôi1414181518 
Khoa học cây trồng1414181518 
Kinh tế nông nghiệp141418   
Thú y1414181518 
Công tác xã hội141418   
Du lịch1414181518 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1414181518 

Trên đây là thông tin tuyển sinh của Đại học Hùng Vương cho sĩ tử lớp 12 tham khảo. Đây là ngôi trường công lập có học phí rẻ, lại đào tạo đa ngành nghề với điều kiện xét tuyển không quá khắt khe để các bạn lựa chọn. 

Xem thêm:

 

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

FULL COMBO CÁC KHÓA HỌC CHỈ 200K

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x