Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC SÀI GÒN NĂM 2021

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC SÀI GÒN NĂM 2021

Đại học Sài Gòn là trường đại học công lập của thành phố Hồ Chí Minh, chuyên đào tạo đa lĩnh vực nên rất thu hút sự quan tâm của sĩ tử lớp 12 cùng nhiều phụ huynh học sinh. Để giúp các sĩ tử có nguyện vọng thi tuyển vào trường hoàn chỉnh hồ sơ xét tuyển, bài viết này sẽ tổng hợp thông tin tuyển sinh chi tiết của Đại học Sài Gòn tới bạn. 

 

A.Giới thiệu về trường Đại học Sài Gòn

dai học sai gon
giới thiệu về trường đại học sài gòn

Đại học Sài Gòn là trường đại học công lập, được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quyết định thành lập vào năm 2007. Tiền thân của nhà trường là Trường Cao đẳng Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, sau đổi tên thành Đại học Sài Gòn, trực thuộc UBND TP. Hồ Chí Minh và được quản lý bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Nhà trường tổ chức đào tạo đa lĩnh vực, có đầy đủ các cấp học từ cao đẳng, đại học đến sau đại học. Đại học Sài Gòn cũng tổ chức đào tạo theo 2 phương thức là chính quy, vừa học vừa làm (học liên thông). Tùy vào việc theo học khoa nào và cấp học nào ở trường, học viên sau khi tốt nghiệp sẽ được cấp bằng cử nhân, thạc sĩ, kỹ sư,…

Dù thành lập chưa đầy 15 năm, xong Đại học Sài Gòn đã phấn đấu trở thành cơ sở giáo dục bậc đại học đào tạo nguồn nhân lực tài giỏi, phục vụ sự phát triển của xã hội và đất nước. Tầm nhìn trong tương lai gần của nhà trường là trở thành đại học nghiên cứu được quốc tế công nhận.

B.Thông tin liên hệ của Đại học Sài Gòn

  • Tên trường: Đại học Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Saigon University (SGU)
  • Mã trường: SGD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP. HCM
    • Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP. HCM
    • Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. HCM
    • Cơ sở 3: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. HCM
    • Trường THTH Sài Gòn: 220 Trần Bình Trọng, Quận 5, TP. HCM
  • SĐT: (84-8).383.544.09 – 38.352.309
  • Email: vanphong@sgu.edu.vn
  • Website: https://sgu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/sgu.edu.vn/

C.Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Sài Gòn

dai học sai gon
thông tin tuyển sinh của nhà trường công khai minh bạch
  • Thời gian xét tuyển của Đại học Sài Gòn: Thực hiện theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của nhà trường đề ra. 

  • Đối tượng tuyển sinh:
  • Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tốt nghiệp Trung cấp 
  • Các ngành sư phạm không tuyển các thí sinh bị nói ngọng, dị tật hay nói lắp.  
  • Phạm vi tuyển sinh: nhà trường tổ chức tuyển sinh trong cả nước.
  • Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức xét tuyển thí sinh bằng điểm thi của Kỳ thi Đánh giá Năng lực của ĐHQG TP.HCM. 
  • Phương thức xét tuyển thí sinh bằng điểm thi của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT, một số tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu sẽ tổ chức kỳ thi năng khiếu riêng, hoặc nhận kết quả thi năng khiếu của thí sinh không thi tại trường (ngành Thanh nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non).

D.Học phí của trường Đại học Sài Gòn

Mức học phí của Nhà trường cụ thể như sau:

 

– Các ngành sư phạm không phải đóng học phí

– Nhóm ngành 1 bao gồm các ngành kỹ thuật, công nghệ, thể thao, du lịch khách sạn sẽ có học phí là 289.000/tín chỉ.

– Nhóm ngành 2 bao gồm các ngành luật, kinh tế, nông lâm,…sẽ có học phí là 239.000 VND/tín chỉ.

– Ngành Công nghệ Thông tin hệ chất lượng cao: 29.700.000 đồng/năm cho mỗi sinh viên. 

 

E.Các Ngành – Khoa của trường Đại học Sài Gòn

dai học sai gon
chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường
NgànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 
Quản lý giáo dục7140114D01; C0440
Thanh nhạc7210205N02 (Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc)10
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)7220201D01260
Tâm lý học7310401D01100
Quốc tế học7310601D01140
Việt Nam học7310630C00170
Thông tin – thư viện7320201C04, D0160
Quản trị kinh doanh7340101A01; D01375
Kinh doanh quốc tế7340120A01; D0180
Tài chính – Ngân hàng7340201C01; D01400
Kế toán7340301C01; D01400
Quản trị văn phòng7340406C04; D0190
Luật7380101C03; D01120
Khoa học môi trường7440301A00; B0060
Toán ứng dụng7460112A00; A0170
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0180
Công nghệ thông tin7480201A00, A01520
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)7480201CLCA00, A01120
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00; A0150
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00; A0150
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00; B0040
Kỹ thuật điện7520201A00; A0140
Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00; A0140

Nhóm ngành sư phạm

NgànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
Giáo dục Mầm non7140201M01 (Văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc)180
Giáo dục Tiểu học7140202D01180
Giáo dục Chính trị7140205C00, C1920
Sư phạm Toán học7140209A00; A0160
Sư phạm Vật lý7140211A0030
Sư phạm Hoá học7140212A0030
Sư phạm Sinh học7140213B0030
Sư phạm Ngữ văn7140217C0045
Sư phạm Lịch sử7140218C0030
Sư phạm Địa lý7140219C00, C0430
Sư phạm Âm nhạc7140221N01 (Văn, Hát – Xướng ân, Thẩm âm – Tiết tấu)30
Sư phạm Mỹ thuật7140222H0030
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01150
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247A00, B0030
Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)7140249C0030

Điểm chuẩn của trường Đại học Sài Gòn qua các năm

Nhóm ngành khác

Tên ngànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Quản lý giáo dục18.5 (C04)

17.5 (D01)

18,3 (D01)

19,3 (C04)

D01: 21,10

C04: 22,10

Thanh nhạc20.7520,522,25
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)20.7822,6624,29
Tâm lý học18.519,6522,15
Quốc tế học18.4519,4321,18
Việt Nam học19.520,522
Thông tin – thư viện16.217,520,10
Quản trị kinh doanh19.58 (A01)

18.58 (D01)

20,71 (D01)

21,71 (A01)

23,26 (Văn, Toán, Anh)

24,26 (Toán, Lý, Anh)

Kinh doanh quốc tế18.98 (D01)

19.98 (A01)

22,41 (D01)

23,41 (A01)

24,55 (Văn, Toán, Anh)

25,55 (Toán, Lý, Anh)

Tài chính – Ngân hàng18.28 (C01)

17.28 (D01)

19,64 ((D01)

20,64 (A01_

22,70 (Văn, Toán, Anh)

23,70 (Văn, Toán, Lý)

Kế toán17.96 (D01)

18.96 (C01)

19,94 (D01)

20,94 (C01)

22,48 (Văn, Toán, Anh)

23,48 (Văn, Toán, Lý)

Quản trị văn phòng19.29 (D01)

20.29 (C04)

20,16 (D01)

21,16 (C04)

23,18 (Văn, Toán, Anh)

24,18 (Văn, Toán, Địa)

Luật19.15 (D01)

20.15 (C03)

18,95 (D01)

19,95 (C03)

22,35 (Văn, Toán, Anh)

23,35 ( Văn, Toán, Sử)

Khoa học môi trường15 (A00)

16 (B00)

15,05 (A00)

16,05 (B00)

16 (Toán, Lý, Hóa)

17 (Toán, Hóa, Sinh)

Toán ứng dụng16.34 (A00)

15.34 (A01)

17,45 (A00)

16,45 (A01)

19,81 (Toán, Lý, Hóa)

18,81 (Toán, Lý, Anh)

Kỹ thuật phần mềm16.5420,46 (A00)

20,46 (A01)

23,75
Công nghệ thông tin18.2920,56 23,20
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)16.5319,2821,15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18.2 (A00) 

17.2 (A01)

19,5 (A00)

18,5 (A01)

22,30 (Toán, Lý, Hóa)

21,30 (Toán, Lý, Anh)

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông16.3 (A00)

15.3 (A01)

18 (A00)

17 (A01)

20,40 (Toán, Lý, Hóa)

19,40 (Toán, Lý, Anh)

Công nghệ kỹ thuật môi trường15.1 (A00)

16.1 (B00)

15,1 (A00)

16,1 (B00)

16,10 (Toán, Lý, Hóa)

17,10 (Toán, Hóa, Sinh)

Kỹ thuật điện16.3 (A00)

15.3 (A01)

17,8 (A00)

16,8 (A01)

19,25 (Toán, Lý, Hóa)

18,25 (Toán, Lý, Anh)

Kỹ thuật điện tử – viễn thông16.65 (A00)

15.65 (A01)

16,7 (A00)

15.7 (A01)

16,25 (Toán, Lý, Hóa)

15,25 (Toán, Lý, Anh)

Nhóm ngành sư phạm

NgànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Giáo dục Mầm non2222,2518,50
Giáo dục Tiểu học1919,9522,80
Giáo dục Chính trị181821,25
Sư phạm Toán học 21.29

20.29

23,68 (A00)

22,68 (A01)

26,18 (Toán, Lý, Hóa)

25,18 (Toán, Lý, Anh)

Sư phạm Vật lý 20.322,3424,48
Sư phạm Hoá học 20.6622,5124,98
Sư phạm Sinh học1819,9420,10
Sư phạm Ngữ văn 20.8821,2524,25
Sư phạm Lịch sử 18.1320,8822,50
Sư phạm Địa lý 20.3821,9122,90
Sư phạm Âm nhạc201824
Sư phạm Mỹ thuật1819,2518,25
Sư phạm Tiếng Anh20.9523,1324,96
Sư phạm Khoa học tự nhiên18,0522,55
Sư phạm Lịch sử – Địa lý18,2521,75

Trên đây là thông tin tuyển sinh của Đại học Sài Gòn dành cho sĩ tử lớp 12 quan tâm và có nguyện vọng chọn trường làm hồ sơ. Hy vọng bài viết là nguồn tham khảo hưu ích cho bạn. 

Xem thêm:

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

FULL COMBO CÁC KHÓA HỌC CHỈ 200K

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x