Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học xây dựng: Điểm chuẩn, học phí mới nhất 2021(XDA)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Trường Đại Học Xây dựng là trường công lập đi đầu trong việc đào tạo sinh viên theo các ngành kiến trúc, xây dựng,… Hãy cùng tìm hiểu về trường nhé! 

A.   GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

Trường Đại học Xây dựng được thành lập vào năm 1966 và tọa lạc tại quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Được coi là một trong những trường chuyên về ngành  KT được đào tạo theo chương trình mới tại khu vực miền Bắc. Với những ngành hot như kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng,công nghiệp, xây dựng giao thông, cầu đường,… 

Đại học Xây dựng
Đại học Xây dựng được thành lập từ rất sớm

Trường Đại học Xây dựng là thế thân của trường Đại Học Bách khoa Hà Nội, luôn nỗ lực phát triển nhà trường, để lọt vào top 4 trường đại học của Việt Nam lần đầu đạt chuẩn quốc tế được HỘi đồng cấp cao đánh giá. 

Trường Đại Học Xây dựng luôn hướng tới hợp tác quốc tế,với những nước lớn như NHật Bản, Thái Lan, Malaysia, Đức, Hà Lan,… Để luôn tìm ra cơ hội mở rộng cho sinh viên. 

        Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG 

        Tên Anh: National University of Civil Engineering 

        Mã trường: XDA

        Loại trường: trường công lập

        Hệ đào tạo: Đào tạo Đại học, Sau ĐH, văn bằng 2, Liên thông, đào tạo tại chức 

        Địa chỉ: 55 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, HÀ Nội

        SDT:  0869071382

        Email: 

        Website: www.edu.vn 

        Facebook: www.facebook.com/truongdhxaydung/

THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG NĂM 2021

  • THÔNG TIN CHUNG

  1. Thời gian tuyển sinh Đại học Xây dựng

Tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo Dục 

Đại học Xây dựng
Trường tuyển sinh theo quy chế Bộ giáo dục đưa ra
  1. Hồ sơ xét tuyển Đại học Xây dựng

Hồ sơ đăng ký xét Đại học Xây dựng bao gồm: 

  • Phiếu đăng ký xét tuyển 
  • Bản sao công chứng học bạ THPT 
  • Bản sao 
  1. Đối tượng tuyển sinh Đại học Xây dựng

Học sinh đã hoàn thành chương trình học THPT và tham gia tốt nghiệp

  1. Phạm vi tuyển sinh Đại học Xây dựng

Học sinh tất cả các khu vực trên toàn quốc

  1. Phương thức tuyển sinh Đại học Xây dựng

– Xét tuyển Đại học Xây dựng:

Dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT. Môn Vẽ được tổ chức tại Trường, hệ số điểm nhân 2 đối với các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật.

– Tuyển thẳng Đại học Xây dựng: đạt từ 12 điểm trở lên đối với

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế: Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương với điểm thi IELTS  không dưới 5.0 vẫn còn hiệu lực (tính đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 02 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường (môn Toán và một môn khác, trừ ngoại ngữ)

Thí sinh có giải trong các kỳ thi học sinh giỏi của các môn: Vật lý, Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh (Tiếng Pháp), Toán (Tin học), Sinh học, và tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT (không tính môn đã đạt giải) thuộc tổ hợp xét tuyển

Thí sinh tham gia xét tuyển Đại học Xây dựng theo tổ hợp các môn, trong đó có môn Vẽ Mỹ thuật, tổng điểm 02 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (01 môn thi tốt nghiệp THPT và môn Vẽ Mỹ thuật).

– Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển Đại học Xây dựng: Công bố theo đề án tuyển sinh của trường hằng năm.

4.2. Yêu cầu chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển Đại học Xây dựng

Trường Đại học Xây dựng sẽ thông báo sau dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

6   Học Phí Đại học Xây dựng

Học phí được công bố theo quy định hằng năm của trường và bộ GD&DT

II. CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

Đại học Xây dựng
Có rất nhiều ngành để thí sinh tham khảo và lựa chọn
Ngành,  đào tạo Mã ngành,   Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh
Kiến trúc 7580101 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 250
V02: Toán, Anh, VẼ MỸ THUẬT
V10: Toán, Tiếng Pháp, VẼ MỸ THUẬT
Kiến trúc (Nội thất) (*) 7580101_01 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V02: Toán, Anh, VẼ MỸ THUẬT
Kiến trúc ( : Kiến trúc công nghệ) (*) 7580101_02 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V02: Toán, Anh, VẼ MỸ THUẬT
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT
V02: Toán, Anh, VẼ MỸ THUẬT
Quy hoạch vùng và đô thị (*) ( : Quy hoạch – Kiến trúc) 7580105_01 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT
V02: Toán, Anh, VẼ MỸ THUẬT
KT xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp) 7580201_01 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 700
A01: Toán, Vật lý, Anh
D29: Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
D07: Toán, Hóa học, Anh
D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
KT xây dựng (Hệ thống  KT trong công trình) (*) 7580201_02 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 150
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
KT xây dựng (Tin học xây dựng) 7580201_03 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
Các  thuộc  KT xây dựng 

1/ Địa  KT công trình và  KT địa môi trường

2/  KT Trắc địa và Địa tin học 3/ Kết cấu công trình

4/ CN  KT xây dựng 5/  KT Công trình thủy

6/  KT công trình năng lượng 7/  KT Công trình biển

8/  KT cơ sở hạ tầng

7580201_04 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 300
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
KT xây dựng công trình Giao thông ( Xây dựng Cầu đường) 7580205_01 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 300
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
KT Cấp thoát nước (  KT nước – Môi trường nước) 7580213_01 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
KT Môi trường (*) 7520320 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
D07: Toán, Hóa học, Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
KT vật liệu (*) 7520309 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Anh
CN  KT Vật liệu xây dựng 7510105 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Anh
CN thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 200
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
Khoa học Máy tính (*) 7480101 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
KT cơ khí (*) 7520103 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 50
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
KT cơ khí (: Máy xây dựng) 7520103_01 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 50
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
KT cơ khí (: Cơ giới hoá xây dựng) 7520103_02 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 50
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
KT cơ khí (*)

( :  KT cơ điện)

7520103_03 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 50
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
Kinh tế xây dựng 7580301 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 400
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
Quản lý xây dựng ( : Kinh tế & quản lý đô thị) 7580302_01 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
Quản lý xây dựng ( : Kinh tế & quản lý BDS ) 7580302_02 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 50
A01: Toán, Vật lý, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh

III. ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành   Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kiến trúc 19 19,5 21,75
Kiến trúc Kiến trúc Nội thất 18.79 19 22,5
Kiến trúc Kiến trúc công nghệ   16,5 20,75
Quy hoạch vùng và đô thị 16.23 16 16
Quy hoạch vùng và đô thị ( Quy hoạch – Kiến trúc)   16 16
KT xây dựng Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 17.5 19,5 21,75
Hệ thống  KT trong công trình 17 18 19,75
Tin học xây dựng 15.7 17 19
KT xây dựng     15 16
KT xây dựng công trình giao thông Xây dựng Cầu đường 16 16 16
KT Cấp thoát nước Cấp thoát nước – Môi trường nước 15 15 16
KT môi trường     15 16
KT vật liệu       16
CN  KT Môi trường 15 15  
KT xây dựng công trình thủy Xây dựng Cảng – Đường thuỷ 15  
Xây dựng Thuỷ lợi – Thuỷ điện 15  
KT xây dựng Công trình biển 15  
CN  KT Vật liệu xây dựng 15 15 16
CN thông tin 19 21,25 24,25
Khoa học máy tính   18,5 23
KT cơ khí Máy xây dựng 15 15 16
Cơ giới hoá xây dựng 15 15 16
KT điện   15 16
KT cơ khí     16 16
KT Trắc địa – Bản đồ KT Trắc địa xây dựng – Địa chính 15  
Kinh tế xây dựng 18 19 21,75
Quản lý xây dựng Kinh tế và quản lý đô thị 16.05 17 20
Kinh tế và quản lý bất động sản 15.45 16,5 19,5

 

  • KT: Kỹ Thuật 
  • CN: CÔng nghệ 
  • CNKT: CÔng nghệ kỹ thuật 
  • BDS: Bất động sản 

Xem thêm:

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x