Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Căn bậc hai và Căn bậc hai là gì? Xem xong 5 phút hiểu luôn.

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Bình phương là nhân của chính số đó và căn bậc hai của một số bình phương là số ban đầu. Ví dụ, bình phương của 3 là 9 và căn bậc hai của 9 là 3. Do đó, căn bậc hai là một quá trình ngược lại của việc bình phương một số. Nếu n là một số thì bình phương của ‘n’ được biểu diễn là n 2 và căn bậc hai của n được biểu diễn là √n.Các mặt của một tam giác là gì? Xem xong 5 phút hiểu luôn.Trong hình học, bình phương của một số bất kỳ đại diện cho diện tích của hình vuông. Do đó, nếu a là cạnh của hình vuông, diện tích sẽ bằng a 2 . Tương tự, căn bậc hai và căn bậc hai có những ứng dụng khác nhau trong Toán học, chẳng hạn như đại số, phương trình bậc hai, v.v.

Như chúng ta đã nói, hình vuông đại diện cho diện tích. Giả sử khi đó chúng ta phải biểu diễn các số bình phương trong các hộp vuông;

Hình vuông của 2 = 4, do đó sẽ có 4 hộp trong một hình vuông ở đây.

2 = 4

1 2
3 4

Vì vậy, có 2 hàng và 2 cột.

Bây giờ, Hình vuông của 3 = 9

Do đó, sẽ có 9 hộp được chia đều thành một hình vuông.

2 = 9

1 2 3
4 5 6
7 số 8 9

Ở đây, có 3 hàng và 3 cột.

Hãy để chúng tôi liệt kê các số từ 1 đến 50 dưới dạng căn bậc hai và bình phương của chúng.

Danh sách các gốc hình vuông và hình vuông

Dưới đây là danh sách bình phương và căn bậc hai của từ 1 đến 50 số mà học sinh có thể sử dụng để giải các bài toán phức tạp.

Số (n) Hình vuông (n 2 ) Căn bậc hai (√n)
1 1 1
2 4 1.4142
3 9 1,7321
4 16 2
5 25 2.2361
6 36 2,4495
7 49 2.6458
số 8 64 2,8284
9 81 3
10 100 3,1623
11 121 3.3166
12 144 3,4641
13 169 3,6056
14 196 3,7417
15 225 3,8730
16 256 4
17 289 4.1231
18 324 4.2426
19 361 4.3589
20 400 4.4721
21 441 4,5826
22 484 4.6904
23 529 4.7958
24 576 4.8990
25 625 5
26 676 5.0990
27 729 5.1962
28 784 5.2915
29 841 5.3852
30 900 5.4772
31 961 5.5678
32 1024 5.6569
33 1089 5.7446
34 1156 5.8310
35 1225 5.9161
36 1296 6
37 1369 6,0828
38 1444 6.1644
39 1521 6.2450
40 1600 6.3246
41 1681 6.4031
42 1764 6.4807
43 1849 6,5574
44 1936 6.6332
45 Năm 2025 6.7082
46 2116 6,7823
47 2209 6.8557
48 2304 6.9282
49 2401 7
50 2500 7,0711

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/11/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x