Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh Đại Học Cần Thơ năm 2021

Trường Đại Học Cần Thơ được xây dựng và thành lập năm 1966. Trải qua lịch sử hơn 55 năm thành lập Đại Học Cần Thơ đã trở thành một trong những ngôi trường đào tạo đa ngành nghề hàng đầu Việt Nam với chất lượng bằng cấp đạt chuẩn được sử dụng tại các nước khu vực Đông Nam Á.

 

A.GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ:

dai-hoc-can-tho
giới thiệu vè trường

         Tên trường: Đại Học Cần Thơ

        Tên tiếng anh: Can Tho University

        Mã trường: TCT

        Loại trường: Công lập 

        Hệ đào tạo: Đại học, Liên thông, Văn bằng 2, Tại chức

        Địa chỉ: Khu 2 đường 3/ 2 – Phường Xuân Khánh – Quận Ninh Kiều – Thành Phố Cần Thơ

        SĐT:  0292 3872 728                           

        Email: tuyensinh@ctu.edu.vn                                

        Website: http://tuyensinh.ctu.edu.vn         

        Facebook:  www.facebook.com/ctu.tvts/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ:

  1.         THÔNG TIN CHUNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ:

 

1.Thời gian tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ áp dụng tuyển sinh theo thời gian của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

   

2.Hồ sơ xét tuyển của trường Đại Học Cần Thơ:

Trường Đại Học Cần Thơ yêu cầu thí sinh phải có đầy đủ những thông tin sau:

  • Giấy đăng ký xét tuyển vào trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai theo mẫu có sẵn
  • 1 bản photo giấy tốt nghiệp THPT Quốc Gia đã chứng thực hoặc giấy tốt nghiệp THPT Quốc Gia bản gốc.
  • 1 bản photo điểm thi THPT Quốc Gia của thí sinh đó
  • 1 bản photo học bạ THPT
  • 3 ảnh 3*4 (được chụp trong thời hạn không quá 6 tháng)
  • Giấy chứng nhận nếu thí sinh thuộc diện ưu tiên được nhà nước công nhận.

3.Đối tượng tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia.

4.Phạm vi tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ tuyển sinh trên phạm vi cả nước không phân biệt tôn giáo, vùng miền.

C..Phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

dai-hoc-can-tho
phương thức tuyển sinh của nhà trường công khai minh bạch

1.Phương thức xét tuyển của trường Đại Học Cần Thơ:

Trường Đại Học Cần Thơ tuyển sinh theo những phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi THPT Quốc Gia theo từng tổ hợp môn đăng ký của thí sinh.
  • Phương thức 2: Xét tuyển điểm học bạ THPT (yêu cầu thí sinh cần đạt trung bình học bạ trên 5.0)
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng nếu thí sinh thuộc diện ưu tiên

2.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Để đảm bảo chất lượng đầu vào, trường chỉ tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia.

3.Chính sách ưu tiên của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ áp dụng chính sách ưu tiên theo đúng quy định hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

D.Học Phí của trường Đại Học Cần Thơ:

Trường Đại Học Cần Thơ áp dụng mức thu học phí theo từng ngành nghề khác nhau:

  • Học phí được miễn đối với những thí sinh đăng ký xét tuyển ngành giáo viên
  • Đối với các ngành khác học phí dao động từ 980.000 (nghìn đồng/ tháng) đến 1.290.000 (nghìn đồng/ tháng)

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

dai-hoc-can-tho
nhà trường đào tạo đa ngành phù hợp xu thế hiện nay
  1. Chương trình đào tạo đại trà
Tên ngànhMã ngànhMã tổ hợp xét tuyển

(Phương thức 2 vả 3)

C. Nghệ  KT hóa học7510401Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
KT cơ điện tử7520114Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT cơ khí, có 2 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí ôtô

7520103Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT điện7520201Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Hóa Anh 
KT điện tử – viễn thông7520207Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT điều khiển và tự động hóa7520216Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT máy tính7480106Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT xây dựng7580201Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT vật liệu7520309Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
KT xây dựng công trình giao thông7580205Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT xây dựng công trình thủy7580202Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Quản lý công nghiệp7510601Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ  thông tin, có 2 chuyên ngành:

– C. Nghệ  thông tin

– Tin học ứng dụng

7480201Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Hệ thống thông tin7480104Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Khoa học máy tính7480101Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT phần mềm7480103Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Chính trị học7310201Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Triết học7229001Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
C. Nghệ  sinh học7420201Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Sinh Anh 
Hóa dược7720203Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  
Hóa học7440112Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  
Sinh học7420101Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh 
Toán ứng dụng7460112Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học 
Vật lý KT7520401Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Vật Lý Sinh học 
Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

7220201Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Ngôn ngữ Pháp7220203Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ văn, lịch sử Tiếng Pháp 
Thông tin – thư viện7320201Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán, Lý, Tiếng Pháp, Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Văn học7229030Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Việt Nam học

(Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

7310630Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Xã hội học7310301Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Kế toán7340301Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kiểm toán7340302Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh doanh quốc tế7340120Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh doanh thương mại7340121Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế7310101Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế nông nghiệp7620115Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Marketing7340115Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Q. trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Quản trị kinh doanh7340101Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Tài chính – Ngân hàng7340201Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Luật, có 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính

– Luật thương mại

– Luật tư pháp

7380101Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Khoa học môi trường7440301Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  
KT môi trường7520320Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
Quản lý đất đai7850103Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
Bảo vệ thực vật7620112Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh , Toán Hóa Anh 
Chăn nuôi7620105Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Sinh Anh 
C. Nghệ  sau thu hoạch7540104Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Vật Lý Tiếng Anh 
C. Nghệ  thực phẩm7540101Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Vật Lý Tiếng Anh 
C. Nghệ  rau hoa quả và cảnh quan7620113Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh , Toán Lý Hóa 
Khoa học cây trồng

– Khoa học cây trồng

– Nông nghiệp C. Nghệ  cao

7620110Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Khoa học đất

(Chuyên ngành Quản lý đất và C. Nghệ  phân bón)

7620103Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Nông học7620109Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh , Toán Hóa Anh 
Sinh học ứng dụng7420203Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh Anh 
Thú y7640101Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Giáo dục Công dân (*)7140204Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Giáo dục Thể chất (*)7140206T00, T01
Giáo dục Tiểu học (*)7140202Toán Lý Hóa , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Sư phạm Địa lý (*)7140219Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Địa Anh , Văn, Địa lý, tiếng pháp 
Sư phạm Hóa học (*)7140212Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Hóa Tiếng Pháp 
Sư phạm Lịch sử (*)7140218Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ văn, lịch sử Tiếng Pháp 
Sư phạm Ngữ văn (*)7140217Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Sư phạm Sinh học (*)7140213Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh 
Sư phạm Tin học (*)7140210Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Hóa Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
Sư phạm tiếng Anh (*)7140231Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Sư phạm tiếng Pháp (*)7140233Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ văn, lịch sử Tiếng Pháp 
Sư phạm Toán học (*)7140209Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Sư phạm Vật lý (*)7140211Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Vật Lý Sinh học , Toán, Lý, Tiếng Pháp
Bệnh học thủy sản7620302Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
C. Nghệ  chế biến thủy sản7540105Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Vật Lý Tiếng Anh 
Nuôi trồng thủy sản7620301Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Quản lý thủy sản7620305Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
C. Nghệ  thông tin7480201HToán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Kinh doanh nông nghiệp7620114HToán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế nông nghiệp7620115HToán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
KT xây dựng7580201HToán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Luật

(Chuyên ngành Luật hành chính)

7380101HToán Lý Hóa , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Ngôn ngữ Anh7220201HNgữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Quản trị kinh doanh7340101HToán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Việt Nam học

(Chuyên ngành HDV du lịch)

7310630HNgữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 

Ghi chú: Ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển theo phương thức 1 và 2.

  1. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyển

phương thức 2 vả 3;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

phương thức 4;

Chỉ tiêu dự kiến

7420201TC. Nghệ  sinh học (CTTT)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
7510401CC. Nghệ  KT hóa học (CTCLC)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
7480201CC. Nghệ  thông tin (CTCLC)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7520201CKT điện (CTCLC)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7580201CKT xây dựng (CTCLC)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh , Văn, GDCD, Tiếng Anh 
7340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 

 

I.    ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 

NgànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ
GD  Tiểu học19.7521,2522,2525 
GD  Công dân21.522,502122,75 
GD  Thể chất17.7518,2517,5019,50 
SP  Toán học20.7522,502426,50 
SP  Tin học17.2518,2518,5020,50 
SP  Vật lý18.7521,7518,50 21
SP  Hóa học19.7522,2522,25 22,75
SP  Sinh học1720,7518,5024 
SP  Ngữ văn22.2522,5022,5023,75 
SP  Lịch sử2122,751924,25 
SP  Địa lý21.2522,5022,25 21
SP  Tiếng Anh21.7523,5023,7526 
SP  tiếng Pháp1718,5018,50 23
Ngôn ngữ Anh21.2522,2524,5026,75 
Ngôn ngữ Pháp16.25171719,50 
Triết học19.2519,2522 19,50
Văn học18.519,7522 23,75
Kinh tế1920,7524,50 26,75
Chính trị học20.2521,252424 
Xã hội học20.2521,252425 
Việt Nam học2122,2524,5026,25 
Thông tin – thư viện1516,5018,5019,50 
Quản trị kinh doanh202225,2528 
Marketing19.7521,502527,75 
Kinh doanh quốc tế20.2522,2525,7528,25 
Kinh doanh thương mại19.252124,75 27
Tài chính – Ngân hàng19.252124,75 27,50
Kế toán19.521,252527,50 
Kiểm toán18.520,252426 
Luật20.7521,7524,5026,25
Sinh học141415 19,50
CN  sinh học18.251721 24
Sinh học ứng dụng14.25141519,50 
Hóa học15.515,2515 19,50
Khoa học môi trường14.25141519,50 
Toán ứng dụng15.251415 19,50
Khoa học máy tính15.75162124 
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu15.751516,50 20
KT  phần mềm17.7517,5022,5025,50 
Hệ thống thông tin151519 21
KT  máy tính15.251516,5021 
CNTT 18.2519,7524,2527,50 
CN  KT  hóa học17.25151922,25 
Quản lý công nghiệp17.51822,5025 
KT  cơ khí17.518,7523,25 25,25
KT  cơ điện tử1716,2521,5024 
KT  điện16.51620 23,50
KT  điện tử – viễn thông151516,50 20
KT  điều khiển và Tự động hóa16.51621,5025 
KT  vật liệu14141519,50 
KT  môi trường14141519,50 
Vật lý KT 14141519,50 
CN  thực phẩm18.7519,5023,5026,50 
CN  sau thu hoạch14.251415 19,50
CN  chế biến thủy sản16.75161722 
KT  xây dựng161621 24,50
KT  xây dựng công trình thủy141415 19,50
KT  xây dựng công trình giao thông14141519,50 
KT  tài nguyên nước1414  
Khoa học đất141415 19,50
Chăn nuôi14.5141519,50 
Nông học15.51515 19,50
Khoa học cây trồng14.5141519,50 
Bảo vệ thực vật16151622 
CN  rau hoa quả và cảnh quan141415 19,50
Kinh tế nông nghiệp17.517,5022,5023 
Phát triển nông thôn1414  
Lâm sinh14   
Nuôi trồng thủy sản15.5151619,50 
Bệnh học thủy sản14141519,50 
Quản lý thủy sản14.5141519,50 
Thú y1819,5022,25 26
Hóa dược202124,7527,75 
Q. trị dịch vụ du lịch và lữ hành19.752124,2527,25 
Q. lý tài nguyên – môi trường15.75151819,50 
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên16.517,2521,5019,50 
Quản lý đất đai15.25151820,50 
  1. Chương trình tiên tiến
NgànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ
CN  sinh học15.5161619,50 
Nuôi trồng thủy sản15.5151519,50 

III. Chương trình chất lượng cao

NgànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ
Ngôn ngữ Anh16.519,7520,5023 
Kinh doanh quốc tế17.7519,252324 
Tài chính – Ngân hàng1521 21
CNTT 15172022,25 
CN  KT  hóa học15.5151619,50 
KT  xây dựng151519,75 
KT  Điện15.51515 19,50
CN  thực phẩm151515,25 19,75
  1. Chương trình đào tạo đại trà, học tại khu Hòa An
Tên ngànhNăm 2020
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ
Ngôn ngữ Anh22,2521,75
Việt Nam học22,5021,50
Quản trị kinh doanh22,7520
Luật22,5021,50
CNTT 1819,50
KT  xây dựng1519,50
Kinh doanh nông nghiệp1519,50
Kinh tế nông nghiệp15,7519,50

Xem thêm:

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/03/Big-Bun-Burgers.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x