Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh Đại Học Cần Thơ năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • Có học bổng cho sinh viên xuất sắc.+ Cam kết 100% sinh viên ra có việc làm, khoa giới thiệu việc làm ở các bệnh viện lớn trên cả nước.

    + Cam kết thi tuyển dụng bệnh viện nào cũng đỗ.(trên 10.000 sinh viên hiện đang làm các bệnh viện)

    + Cam kết giới thiệu việc làm với mức thu nhập trên 10.000.000đ.

    + Cam kết giới thiệu việc làm bên nước ngoài thu nhập trên 60.000.000đ.(trên 5.000 sinh viên đang làm việc tại nước ngoài)

    + Cam kết dạy miễn phí tiếng nước ngoài trước khi sang công tác và làm việc.

    + Cam kết công tác và làm việc cho bệnh viện lớn nhất ở các nước như: Đức, Nhật Bản,Hàn Quốc,…

  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Trường Đại Học Cần Thơ được xây dựng và thành lập năm 1966. Trải qua lịch sử hơn 55 năm thành lập Đại Học Cần Thơ đã trở thành một trong những ngôi trường đào tạo đa ngành nghề hàng đầu Việt Nam với chất lượng bằng cấp đạt chuẩn được sử dụng tại các nước khu vực Đông Nam Á.

 

A.GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ:

dai-hoc-can-tho
giới thiệu vè trường

         Tên trường: Đại Học Cần Thơ

        Tên tiếng anh: Can Tho University

        Mã trường: TCT

        Loại trường: Công lập 

        Hệ đào tạo: Đại học, Liên thông, Văn bằng 2, Tại chức

        Địa chỉ: Khu 2 đường 3/ 2 – Phường Xuân Khánh – Quận Ninh Kiều – Thành Phố Cần Thơ

        SĐT:  0292 3872 728                           

        Email: tuyensinh@ctu.edu.vn                                

        Website: http://tuyensinh.ctu.edu.vn         

        Facebook:  www.facebook.com/ctu.tvts/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ:

  1.         THÔNG TIN CHUNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ:

 

1.Thời gian tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ áp dụng tuyển sinh theo thời gian của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

   

2.Hồ sơ xét tuyển của trường Đại Học Cần Thơ:

Trường Đại Học Cần Thơ yêu cầu thí sinh phải có đầy đủ những thông tin sau:

  • Giấy đăng ký xét tuyển vào trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai theo mẫu có sẵn
  • 1 bản photo giấy tốt nghiệp THPT Quốc Gia đã chứng thực hoặc giấy tốt nghiệp THPT Quốc Gia bản gốc.
  • 1 bản photo điểm thi THPT Quốc Gia của thí sinh đó
  • 1 bản photo học bạ THPT
  • 3 ảnh 3*4 (được chụp trong thời hạn không quá 6 tháng)
  • Giấy chứng nhận nếu thí sinh thuộc diện ưu tiên được nhà nước công nhận.

3.Đối tượng tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia.

4.Phạm vi tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ tuyển sinh trên phạm vi cả nước không phân biệt tôn giáo, vùng miền.

C..Phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ:

dai-hoc-can-tho
phương thức tuyển sinh của nhà trường công khai minh bạch

1.Phương thức xét tuyển của trường Đại Học Cần Thơ:

Trường Đại Học Cần Thơ tuyển sinh theo những phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi THPT Quốc Gia theo từng tổ hợp môn đăng ký của thí sinh.
  • Phương thức 2: Xét tuyển điểm học bạ THPT (yêu cầu thí sinh cần đạt trung bình học bạ trên 5.0)
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng nếu thí sinh thuộc diện ưu tiên

2.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Để đảm bảo chất lượng đầu vào, trường chỉ tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia.

3.Chính sách ưu tiên của trường Đại Học Cần Thơ:

  • Trường Đại Học Cần Thơ áp dụng chính sách ưu tiên theo đúng quy định hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

D.Học Phí của trường Đại Học Cần Thơ:

Trường Đại Học Cần Thơ áp dụng mức thu học phí theo từng ngành nghề khác nhau:

  • Học phí được miễn đối với những thí sinh đăng ký xét tuyển ngành giáo viên
  • Đối với các ngành khác học phí dao động từ 980.000 (nghìn đồng/ tháng) đến 1.290.000 (nghìn đồng/ tháng)

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

dai-hoc-can-tho
nhà trường đào tạo đa ngành phù hợp xu thế hiện nay
  1. Chương trình đào tạo đại trà
Tên ngành Mã ngành Mã tổ hợp xét tuyển

(Phương thức 2 vả 3)

C. Nghệ  KT hóa học 7510401 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
KT cơ điện tử 7520114 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT cơ khí, có 2 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí ôtô

7520103 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT điện 7520201 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Hóa Anh 
KT điện tử – viễn thông 7520207 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT điều khiển và tự động hóa 7520216 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT máy tính 7480106 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT xây dựng 7580201 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT vật liệu 7520309 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
KT xây dựng công trình giao thông 7580205 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT xây dựng công trình thủy 7580202 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Quản lý công nghiệp 7510601 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ  thông tin, có 2 chuyên ngành:

– C. Nghệ  thông tin

– Tin học ứng dụng

7480201 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Hệ thống thông tin 7480104 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Khoa học máy tính 7480101 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
KT phần mềm 7480103 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Chính trị học 7310201 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Triết học 7229001 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
C. Nghệ  sinh học 7420201 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Sinh Anh 
Hóa dược 7720203 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  
Hóa học 7440112 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  
Sinh học 7420101 Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh 
Toán ứng dụng 7460112 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học 
Vật lý KT 7520401 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Vật Lý Sinh học 
Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

7220201 Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Ngôn ngữ Pháp 7220203 Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ văn, lịch sử Tiếng Pháp 
Thông tin – thư viện 7320201 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán, Lý, Tiếng Pháp, Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Việt Nam học

(Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Xã hội học 7310301 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Kế toán 7340301 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kiểm toán 7340302 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh doanh thương mại 7340121 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế 7310101 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế nông nghiệp 7620115 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Marketing 7340115 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Q. trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Tài chính – Ngân hàng 7340201 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Luật, có 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính

– Luật thương mại

– Luật tư pháp

7380101 Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Khoa học môi trường 7440301 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  
KT môi trường 7520320 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
Quản lý đất đai 7850103 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
Bảo vệ thực vật 7620112 Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh , Toán Hóa Anh 
Chăn nuôi 7620105 Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Sinh Anh 
C. Nghệ  sau thu hoạch 7540104 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Vật Lý Tiếng Anh 
C. Nghệ  thực phẩm 7540101 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Vật Lý Tiếng Anh 
C. Nghệ  rau hoa quả và cảnh quan 7620113 Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh , Toán Lý Hóa 
Khoa học cây trồng

– Khoa học cây trồng

– Nông nghiệp C. Nghệ  cao

7620110 Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Khoa học đất

(Chuyên ngành Quản lý đất và C. Nghệ  phân bón)

7620103 Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Nông học 7620109 Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh , Toán Hóa Anh 
Sinh học ứng dụng 7420203 Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh Anh 
Thú y 7640101 Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Giáo dục Công dân (*) 7140204 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Giáo dục Thể chất (*) 7140206 T00, T01
Giáo dục Tiểu học (*) 7140202 Toán Lý Hóa , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Sư phạm Địa lý (*) 7140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Địa Anh , Văn, Địa lý, tiếng pháp 
Sư phạm Hóa học (*) 7140212 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Hóa Tiếng Pháp 
Sư phạm Lịch sử (*) 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ văn, lịch sử Tiếng Pháp 
Sư phạm Ngữ văn (*) 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Sư phạm Sinh học (*) 7140213 Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh 
Sư phạm Tin học (*) 7140210 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Hóa Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
Sư phạm tiếng Anh (*) 7140231 Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Sư phạm tiếng Pháp (*) 7140233 Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ văn, lịch sử Tiếng Pháp 
Sư phạm Toán học (*) 7140209 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Sư phạm Vật lý (*) 7140211 Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Toán Vật Lý Sinh học , Toán, Lý, Tiếng Pháp
Bệnh học thủy sản 7620302 Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
C. Nghệ  chế biến thủy sản 7540105 Toán, Hóa, Lý – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Anh Hóa  , Toán Vật Lý Tiếng Anh 
Nuôi trồng thủy sản 7620301 Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Quản lý thủy sản 7620305 Toán Sinh học Hóa học , Toán Lý Hóa , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
C. Nghệ  thông tin 7480201H Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Kinh doanh nông nghiệp 7620114H Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Kinh tế nông nghiệp 7620115H Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
KT xây dựng 7580201H Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  
Luật

(Chuyên ngành Luật hành chính)

7380101H Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Toán Tiếng Pháp 
Ngôn ngữ Anh 7220201H Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Quản trị kinh doanh 7340101H Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.
Việt Nam học

(Chuyên ngành HDV du lịch)

7310630H Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 

Ghi chú: Ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển theo phương thức 1 và 2.

  1. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

phương thức 2 vả 3;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

phương thức 4;

Chỉ tiêu dự kiến

7420201T C. Nghệ  sinh học (CTTT) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh  Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh  Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
7510401C C. Nghệ  KT hóa học (CTCLC) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh  Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
7480201C C. Nghệ  thông tin (CTCLC) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh  Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh  Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7520201C KT điện (CTCLC) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh  Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7580201C KT xây dựng (CTCLC) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh  Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh  Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh , Văn, GDCD, Tiếng Anh 
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh  Toán, Hóa, Lý – Toán, Anh, Lý  , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Hóa Anh 

Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn học bạ 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Cần Thơ vừa công bố kết quả sơ tuyển và điểm chuẩn theo phương thức xét điểm học bạ THPT vào đại học chính quy năm 2021. Xem chi tiết dưới đây.

1. Điểm chuẩn, điều kiện trúng tuyển:

1.1. Điểm chuẩn:

Điểm chuẩn được xác định theo từng mã ngành tuyển sinh. Điểm chuẩn mỗi ngành bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển và không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng.

Dai hoc Can Tho cong bo diem chuan hoc ba 2021

Hiện nay, do tình hình dịch bệnh Covid-19 đang phức tạp nên môn Năng khiếu Thể dục thể thao chưa tổ chức thi được. Do đó, hiện tại ngành Giáo dục thể chất chưa được xét tuyển và nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất của thí sinh sẽ được xét tuyển riêng sau khi tổ chức thi môn Năng khiếu Thể dục thể thao.

1.2. Điều kiện trúng tuyển:

Thí sinh trúng tuyển khi thỏa các điều kiện sau đây:

a) Tốt nghiệp trung học phổ thông từ năm 2021 trở về trước.

b) Có đăng ký xét tuyển trực tuyến và gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển về Trường (nếu chỉ nộp phiếu online mà không gửi hồ sơ về Trường thì không được xét tuyển).

c) Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của phương thức xét tuyển tương ứng.

d) Điểm xét tuyển của thí sinh lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của ngành tương ứng (Điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm tru tiên khu vực, đối tượng và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân). Mỗi phương thức xét tuyển, thí sinh được xét trúng tuyển 1 ngành ở nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất trong số những nguyện vọng đủ điểm chuẩn trong phương thức đó. Trường hợp thí sinh có đăng ký cả 2 phương thức thì có thể trúng tuyển cả 2 phương thức.

1.3. Xem kết quả sơ tuyển:

Để kết quả sơ tuyển, thí sinh phải đăng nhập vào Hệ thống Đăng ký xét tuyển (http://xettuyen.ctu.edu.vn) bằng tài khoản của thí sinh đã có khi đăng ký xét tuyển. Để nhập học vào Trường, thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học; nộp hồ sơ nhập học và đóng tiền theo quy định của Trường (gọi chung là Làm thủ tục nhập học).

2. Làm thủ tục nhập học: từ ngày 02/8/2021 đến hết ngày 08/8/2021

Thí sinh trúng tuyển có thể làm thủ tục nhập học theo cách trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trường. Tùy thuộc vào tình hình dịch bệnh Covid-19, Trường sẽ hướng dẫn chi tiết để thí sinh nộp hồ sơ và đóng tiền.

2.1. Hồ sơ phải nộp:

a. Hồ sơ để xác nhận nhập học:

–  Bản chính “Giấy chứng nhận kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021” (nếu có dự thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021).

–  Bản chính “Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời” hoặc bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT.

b. Hồ sơ để nhập học:

–  Bản chính Giấy báo nhập học của Trường (được cấp sau khi xác nhận nhập học).

–  Học bạ trung học phổ thông (bản sao có công chứng).

–  Giấy khai sinh (bản sao có công chứng).

–  Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân (bản sao không cần công chứng).

–  Giấy tờ chứng minh có liên quan đến đối tượng ưu tiên do các cấp có thẩm quyền ký (bản sao có công chứng) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

–  Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự của cơ quan quân sự cấp quận/huyện ký (đối với nam sinh viên và có thể nộp bổ sung trong học kỳ đầu tiên).

–  SV có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nộp đơn trình bày rõ hoàn cảnh có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú.

2.2. Học phí và các chi phí phải nộp:

Học phí học kỳ đầu tiên và các chi phí cần nộp tùy theo ngành trúng tuyển, thí sinh xem chi tiết khi tra cứu kết quả trúng tuyển (kể cả các ngành đào tạo giáo viên).

Đối với thí sinh trúng tuyển ngành đào tạo giáo viên: Sau khi nhập học, Nhà trường hướng dẫn tân sinh viên thủ tục xin hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ. Nếu được hưởng chính sách, Nhà trường hoàn trả lại học phí đã đóng.

3. Những điều thí sinh cần biết:

–  Thí sinh đã xác nhận nhập học thì không còn được xét tuyển theo phương thức xét điểm thi (nếu có đăng ký). Không được rút lại “Giấy chứng nhận kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021” sau khi đã xác nhận nhập học.

–  Sau ngày 08/8/2021, nếu thí sinh không xác nhận nhập học thì kết quả xét tuyển theo phương thức 3 và phương thức 4 sẽ bị hủy và không ảnh hưởng đến việc xét tuyển các phương thức khác. Đối với thí sinh phải thi tốt nghiệp THPT ở đợt 2 (do ảnh hưởng của Covid-19), liên hệ với Trường để được hướng dẫn.

–  Trường hợp trúng tuyển cả 2 phương thức: được chọn 01 ngành để xác nhận nhập học bằng cách ghi tên ngành học vào góc dưới bên trái của “Giấy chứng nhận kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021” hoặc bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (Nội dung: “Tôi xác nhận nhập học vào ngành: ” – ký và ghi rõ họ tên)

–  Chương trình học tại Khu Hòa An (mã ngành có chữ H), được bố trí học tại Cần Thơ năm thứ nhất, năm cuối và các học kỳ 3 (học kỳ hè); những năm còn lại học tại Khu Hòa An.

–  Đối với ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh được chọn chuyên ngành để theo học khi làm thủ tục nhập học.

–  Học kỳ đầu tiên bắt đầu từ ngày 06/9/2021. Sinh viên theo dõi lịch các hoạt động đầu khóa, thời khóa biểu học tập và các thông tin tại website http://tansinhvien.ctu.edu.vn

–  Sau khi làm thủ tục nhập học, mỗi thí sinh (được gọi là Tân sinh viên) sẽ được cấp địa chỉ email chính thức của Trường và tài khoản đăng nhập các hệ thống thông tin trong Trường. Thí sinh lưu ý thường xuyên sử dụng để kịp thời cập nhật những thông tin liên quan đến các hoạt động và học tập bị ảnh hưởng bởi tình hình phức tạp của dịch bệnh Covid-19.

4. Xét tuyển Chương trình tiên tiến, Chương trình chất lượng cao theo Phương thức 5:

Những thí sinh trúng tuyển năm 2021 đã nhập học vào Trường ĐHCT nếu có nhu cầu học ngành thuộc chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao thì được đăng ký xét theo Phương thức 5 (Xem chi tiết Thông báo số 1481/TB-ĐHCT ngày 22/7/2021 của Hiệu trưởng Trường ĐHCT về Xét tuyển chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao theo Phương thức 5).

I.    ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
GD  Tiểu học 19.75 21,25 22,25 25 
GD  Công dân 21.5 22,50 21 22,75 
GD  Thể chất 17.75 18,25 17,50 19,50 
SP  Toán học 20.75 22,50 24 26,50 
SP  Tin học 17.25 18,25 18,50 20,50 
SP  Vật lý 18.75 21,75 18,50 21
SP  Hóa học 19.75 22,25 22,25 22,75
SP  Sinh học 17 20,75 18,50 24 
SP  Ngữ văn 22.25 22,50 22,50 23,75 
SP  Lịch sử 21 22,75 19 24,25 
SP  Địa lý 21.25 22,50 22,25 21
SP  Tiếng Anh 21.75 23,50 23,75 26 
SP  tiếng Pháp 17 18,50 18,50 23
Ngôn ngữ Anh 21.25 22,25 24,50 26,75 
Ngôn ngữ Pháp 16.25 17 17 19,50 
Triết học 19.25 19,25 22 19,50
Văn học 18.5 19,75 22 23,75
Kinh tế 19 20,75 24,50 26,75
Chính trị học 20.25 21,25 24 24 
Xã hội học 20.25 21,25 24 25 
Việt Nam học 21 22,25 24,50 26,25 
Thông tin – thư viện 15 16,50 18,50 19,50 
Quản trị kinh doanh 20 22 25,25 28 
Marketing 19.75 21,50 25 27,75 
Kinh doanh quốc tế 20.25 22,25 25,75 28,25 
Kinh doanh thương mại 19.25 21 24,75 27
Tài chính – Ngân hàng 19.25 21 24,75 27,50
Kế toán 19.5 21,25 25 27,50 
Kiểm toán 18.5 20,25 24 26 
Luật 20.75 21,75 24,50 26,25
Sinh học 14 14 15 19,50
CN  sinh học 18.25 17 21 24
Sinh học ứng dụng 14.25 14 15 19,50 
Hóa học 15.5 15,25 15 19,50
Khoa học môi trường 14.25 14 15 19,50 
Toán ứng dụng 15.25 14 15 19,50
Khoa học máy tính 15.75 16 21 24 
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.75 15 16,50 20
KT  phần mềm 17.75 17,50 22,50 25,50 
Hệ thống thông tin 15 15 19 21
KT  máy tính 15.25 15 16,50 21 
CNTT  18.25 19,75 24,25 27,50 
CN  KT  hóa học 17.25 15 19 22,25 
Quản lý công nghiệp 17.5 18 22,50 25 
KT  cơ khí 17.5 18,75 23,25 25,25
KT  cơ điện tử 17 16,25 21,50 24 
KT  điện 16.5 16 20 23,50
KT  điện tử – viễn thông 15 15 16,50 20
KT  điều khiển và Tự động hóa 16.5 16 21,50 25 
KT  vật liệu 14 14 15 19,50 
KT  môi trường 14 14 15 19,50 
Vật lý KT  14 14 15 19,50 
CN  thực phẩm 18.75 19,50 23,50 26,50 
CN  sau thu hoạch 14.25 14 15 19,50
CN  chế biến thủy sản 16.75 16 17 22 
KT  xây dựng 16 16 21 24,50
KT  xây dựng công trình thủy 14 14 15 19,50
KT  xây dựng công trình giao thông 14 14 15 19,50 
KT  tài nguyên nước 14 14    
Khoa học đất 14 14 15 19,50
Chăn nuôi 14.5 14 15 19,50 
Nông học 15.5 15 15 19,50
Khoa học cây trồng 14.5 14 15 19,50 
Bảo vệ thực vật 16 15 16 22 
CN  rau hoa quả và cảnh quan 14 14 15 19,50
Kinh tế nông nghiệp 17.5 17,50 22,50 23 
Phát triển nông thôn 14 14    
Lâm sinh 14      
Nuôi trồng thủy sản 15.5 15 16 19,50 
Bệnh học thủy sản 14 14 15 19,50 
Quản lý thủy sản 14.5 14 15 19,50 
Thú y 18 19,50 22,25 26
Hóa dược 20 21 24,75 27,75 
Q. trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 21 24,25 27,25 
Q. lý tài nguyên – môi trường 15.75 15 18 19,50 
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 16.5 17,25 21,50 19,50 
Quản lý đất đai 15.25 15 18 20,50 
  1. Chương trình tiên tiến
Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
CN  sinh học 15.5 16 16 19,50 
Nuôi trồng thủy sản 15.5 15 15 19,50 

III. Chương trình chất lượng cao

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Ngôn ngữ Anh 16.5 19,75 20,50 23 
Kinh doanh quốc tế 17.75 19,25 23 24 
Tài chính – Ngân hàng 15 21 21
CNTT  15 17 20 22,25 
CN  KT  hóa học 15.5 15 16 19,50 
KT  xây dựng 15 15 19,75 
KT  Điện 15.5 15 15 19,50
CN  thực phẩm 15 15 15,25 19,75
  1. Chương trình đào tạo đại trà, học tại khu Hòa An
Tên ngành Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Ngôn ngữ Anh 22,25 21,75
Việt Nam học 22,50 21,50
Quản trị kinh doanh 22,75 20
Luật 22,50 21,50
CNTT  18 19,50
KT  xây dựng 15 19,50
Kinh doanh nông nghiệp 15 19,50
Kinh tế nông nghiệp 15,75 19,50

Xem thêm:

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/09/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x