Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh đại học duy tân năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • Có học bổng cho sinh viên xuất sắc.+ Cam kết 100% sinh viên ra có việc làm, khoa giới thiệu việc làm ở các bệnh viện lớn trên cả nước.

    + Cam kết thi tuyển dụng bệnh viện nào cũng đỗ.(trên 10.000 sinh viên hiện đang làm các bệnh viện)

    + Cam kết giới thiệu việc làm với mức thu nhập trên 10.000.000đ.

    + Cam kết giới thiệu việc làm bên nước ngoài thu nhập trên 60.000.000đ.(trên 5.000 sinh viên đang làm việc tại nước ngoài)

    + Cam kết dạy miễn phí tiếng nước ngoài trước khi sang công tác và làm việc.

    + Cam kết công tác và làm việc cho bệnh viện lớn nhất ở các nước như: Đức, Nhật Bản,Hàn Quốc,…

  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định Số 666/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.

A. GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC DUY TÂN

dai-hoc-duy-tan
giới thiệu về trường

         Tên trường: Đại học Duy Tân

        Tên tiếng anh: Duy Tan University

        Mã trường: DDT

        Loại trường: Dân lập

        Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế

        Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng, tỉnh Đà Nẵng

        SĐT: 0236 3650 403 – 0236 3827 111                             

        Email:  tuyensinh@duytan.edu.vn                                  

        Website: https://duytan.edu.vn/ hoặc https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh     

        Facebook: https://www.facebook.com/Duy.Tan.University 

B,THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC DUY TÂN

  1.         THÔNG TIN CHUNG

1.Thời gian tuyển sinh

Trường đại học Duy Tân công bố thời gian tuyển sinh như sau:

  • Với hình thức xét tuyển bằng học bạ, thời gian dự kiến sẽ bắt đầu từ tháng 3
  • Với hình thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT, thời gian tuyển sinh sẽ tuân theo quy định của BGD
  • Đối với ngành Kiến Trúc, có môn xét trong tổ hợp xét tuyển là môn Mỹ Thuật, thời gian đăng ký thi tuyển Mỹ thuật là đến ngày 25/6

2.Hồ sơ xét tuyển

Để đăng ký xét tuyển vào trường đại học Duy Tân, thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ gồm những giấy tờ sau:

  • Giấy đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tìm kiếm trên trang tuyển sinh của trường)
  • Học bạ THPT (bản sao đã qua công chứng)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên đối với các thí sinh thuộc diện ưu tiên (bản sao)
  • Giấy chứng nhận giải thưởng với những thí sinh đạt giải thưởng trong các kỳ thi (bản sao)

Lưu ý: Mỗi hình thức sẽ có một giấy đăng ký xét tuyển riêng. Vậy nên khi làm hồ sơ, thí sinh cần phải tải đúng mẫu hồ sơ đăng ký.

3.Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Duy Tân là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

4.Phạm vi tuyển sinh

Trường đại học Duy Tân có thời gian tuyển sinh là trên toàn quốc

C.PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC DUY TÂN

dai-hoc-duy-tan
phương thức xét tuyển của nhà trường công khai minh bạch

1.Phương thức xét tuyển

Trường đại học Duy Tân áp dụng các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPTQG
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học bạ THPT 
  • Dựa vào tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển năm lớp 12
  • Dựa vào điểm trung bình môn của năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường đại học Duy Tân được quy định như sau:

  • Với phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi THPTQG, ngưỡng đầu vào sẽ được công bố ngay khi có kết quả thi
  • Với phương thức xét tuyển dựa theo kết quả học bạ THPT:
  • Các ngành thuộc khối ngành Khoa học Sức khỏe, ngưỡng đầu vào sẽ tuân theo quy định của BGD
  • Với các ngành còn lại, thí sinh phải đạt trên 18 điểm đối với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. 

3.Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên của trường đại học Duy Tân sẽ tuân theo quy định của BGD

Với phương thức tuyển thẳng, trường đại học Duy Tân quy định tuyển thẳng với các đối tượng sau:

  • Các thí sinh từng tham gia vào đội tuyển thi Olympic quốc tế hoặc KHKT quốc tế. Xét giải vào 3 năm gần nhất
  • Các thí sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi chọn HSG quốc gia; cấp tỉnh hoặc thành phố
  • Các thí sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi khoa học K. Thuật  quốc gia; cấp tỉnh hoặc thành phố
  • Các thí sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi tay nghề ở khu vực ASEAN hoặc quốc tế
  • Các thí sinh từng tham gia vào kỳ thi tuần của chương trình “Đường lên đỉnh Olympia”
  • Các thí sinh tốt nghiệp từ trường THPT chuyên của tỉnh hoặc thành phố
  • Các thí sinh từng là thành viên của đội tuyển quốc gia
  • Các thí sinh là người nước ngoài và đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam

D. HỌC PHÍ ĐẠI HỌC DUY TÂN

Học phí theo tín chỉ của trường đại học Duy Tân sẽ dao động từ 590.000 đến 2.000.000 đồng, tùy vào chương trình học.

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TẠI ĐẠI HỌC DUY TÂN 

dai-hoc-duy-tan
nhà trường đào tạo đa ngành phù hợp xu thế hiện nay
Mã ngành Ngành học Mã chuyên ngành
7480103 Ngành K. Thuật  phần mềm Gồm    
C. Nghệ  Phần mềm 102  
Thiết kế Games và Multimedia 120  
7480202 Ngành An toàn Thông tin gồm    
K. Thuật  Mạng 101  
7480101 Khoa học máy tính 130  
7480109 Khoa học dữ liệu* 135  
7480102 Mạng Máy tính &  T. Thông 140  
7510301 CNKT  điện, điện tử gồm    
Điện tự động 110  
Điện tử, Viễn thông 109  
Điện & Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)  
7510205 Ngành CNKT  ô tô gồm:    
CNKT  Ô tô 117  
Điện Cơ Ô tô 145  
7520216 Ngành K. Thuật  Điều khiển và Tự động hóa gồm    
K. Thuật  Điều khiển và Tự động hóa 118  
7520201 Ngành K. Thuật  Điện* 150  
7520114 Ngành K. Thuật  Cơ điện tử gồm    
Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)  
7210403 Thiết kế đồ họa 111  
7210404 Thiết kế thời trang 119  
7580101 Kiến trúc gồm:    
Kiến trúc công trình 107  
Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch 120  
7580103 Ngành Kiến trúc Nội thất  gồm    
Kiến trúc nội thất 108  
7580201 Ngành K. Thuật  X. dựng   gồm:    
X. dựng  Dân dụng & Công nghiệp 105  
7510102 Ngành CNKT  Công trình X. dựng   gồm:    
C. Nghệ  Q. Lý  X. dựng  206  
Q. Lý  và Vận hành Tòa nhà 207  
7580205 Ngành K. Thuật  X. dựng  Công trình Giao thông  gồm:    
X. dựng  Cầu đường 106  
7510406 Ngành CNKT  môi trường  gồm:    
C. Nghệ  & K. Thuật  Môi trường 301  
7540101 Ngành C. Nghệ  thực phẩm  gồm:    
C. Nghệ  Thực phẩm 306  
7850101 Ngành Q. lý Tài nguyên, Môi trường gồm    
Q. Lý  Tài nguyên và Môi trường 307  
Q. Lý  Tài nguyên Du lịch 414  
7340101 Ngành Quản trị kinh doanh  Gồm: :    
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400  
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411  
Quản trị Hành chính Văn phòng 418  
Kinh doanh Số 421  
Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415  
7340404 Ngành Quản trị Nhân lực 417  
7510605 Ngành Logistics & Q. Lý  Chuỗi cung ứng 416(HP)  
7340115 Ngành Marketing  gồm    
Quản trị Kinh doanh Marketing 401  
7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  gồm    
Kinh doanh Thương mại 412  
7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng  gồm:    
Tài chính doanh nghiệp 403  
Ngân hàng 404  
7340301 Ngành Kế toán  Gồm: :    
Kế toán doanh nghiệp 406  
Kế toán Nhà Nước 409  
Thuế và Tư vấn Thuế 419  
7340302 Ngành Kiểm toán  gồm    
Kiểm toán 430  
7380107 Ngành Luật kinh tế  gồm:    
Luật Kinh tế 609  
7380101 Ngành Luật  gồm    
Luật học 606  
7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  Gồm: :    
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701  
Tiếng Anh Du lịch 702  
7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc  gồm:    
  Tiếng Trung Quốc 703  
7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc  gồm:    
Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch 707  
Tiếng Hàn Du lịch 706  
7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật* 704  
7810201 Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn  gồm:    
Quản trị Du lịch & Khách sạn 407  
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)  
7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành  gồm:    
Quản trị Du lịch & Lữ hành 408  
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)  
HDV  du lịch quốc tế  ( Anh) 440  
HDV  du lịch quốc tế  ( Hàn) 441  
HDV  du lịch quốc tế  ( Trung) 442  
Quản trị Sự kiện và Giải trí 413  
7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống  gồm:    
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)  
7810101 Ngành Du lịch*  Gồm: :    
Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445  
7720301 Ngành Điều dưỡng  gồm:    
Điều dưỡng Đa khoa 302  
7720201 Ngành Dược  gồm:    
  Dược sỹ (Đại học) 303  
7720101 Ngành Y Khoa  gồm:    
Bác sĩ Đa khoa 305  
7720501 Ngành RĂNG-HÀM-MẶT  gồm    
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304  
7420201 Ngành C. Nghệ  Sinh học  gồm:    
C. Nghệ  Sinh học 310  
7720802 Ngành Q. Lý  Bệnh viện* 315  
7520212 Ngành K. Thuật  Y sinh* 320  
7229030 Ngành Văn học  gồm:    
Văn Báo chí 601  
7310630 Ngành Việt Nam học gồm    
Văn hoá Du lịch 605  
7320104 T. Thông đa phương tiện gồm    
T. Thông Đa phương tiện 607  
7310206 Quan hệ quốc tế gồm    
Quan hệ Quốc tế ( Ngoại ngữ) 608  
Quan hệ Quốc tế ( Nhật) 604  
Quan hệ Quốc tế ( Trung) 603  

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/09/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x