Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại Học Duy Tân năm 2022 (DDT)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định Số 666/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.

A. GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC DUY TÂN

dai-hoc-duy-tan
giới thiệu về trường

         Tên trường: Đại học Duy Tân

        Tên tiếng anh: Duy Tan University

        Mã trường: DDT

        Loại trường: Dân lập

        Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế

        Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng, tỉnh Đà Nẵng

        SĐT: 0236 3650 403 – 0236 3827 111                             

        Email:  tuyensinh@duytan.edu.vn                                  

        Website: https://duytan.edu.vn/ hoặc https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh     

        Facebook: https://www.facebook.com/Duy.Tan.University 

B,THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC DUY TÂN Năm 2022

I. VÙNG TUYỂN SINH:

Tuyển sinh trong cả nước.

II. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ quát hoặc tương đương trong nước hoặc nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

III. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH:

Trường thực hiện theo phương thức xét tuyển

1) Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GD&ĐT và Ưu tiên xét tuyển thẳng theo phương pháp của trường.

2) Xét tuyển phụ thuộc Kết quả thi bình chọn năng lực của Đại học tổ quốc HCM & Đại học tổ quốc Hà Nội năm 2022.

3) Xét kết quả kỳ thi THPT vào TẤT CẢ các ngành tập huấn của trường.

4) Xét kết quả Học bạ THPT cho tất cả các ngành: bằng 1 trong 2 chế độ sau

4.1. phụ thuộc kết quả học tập năm lớp 12, cột trung bình cả năm của môn xét tuyển, hoặc

4.2. phụ thuộc kết quả điểm trung bình môn năm lớp 11 & điểm học kỳ 1 lớp 12

Điểm Xét tuyển:

– Các ngành = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 18 điểm

Điểm Xét tuyển khối ngành Khoa học Sức khỏe bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào bởi Bộ GD&ĐT điều khoản.

Tham khảo năm 2021, cụ thể:

– Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 19.5 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên)

– Ngành Dược = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 24 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)

– Ngành y học = răng hàm Mặt = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 24 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)

IFrame

+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển Học bạ trực tuyến tại:

http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

+ Thí sinh nhập cuộc xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ tham gia thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) bởi Trường Đại học Duy Tân công ty vào tháng 07/2022 hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Trường Đại học Duy Tân.

+ Đối tượng Xét tuyển thẳng

1. tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Xét giải các năm: 2020, 2021, 2022.

2. Giải học sinh giỏi Nhất, nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp thức giấcthành phố trực thuộc Trung ương.

3. Giải Nhất, nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh giấcthị trấn trực thuộc Trung ương.

4. Giải Nhất, hai, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế.

5. nhập cuộc Vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.

6. Xét tuyển thẳng đối với các học trò tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnhthành phố trực thuộc Trung ương.

IFrame

7. Xét tuyển thẳng Thí sinh là thành viên đội tuyển tổ quốc.

8. Xét tuyển thẳng Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam.

+ Thí sinh có thể đăng ký Xét tuyển thẳng tại đây: https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/xettuyenthang/

>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC DUY TÂN CÁC NẲM GẦN ĐÂY

IV. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN

ĐẠI HỌC DUY TÂN CÓ 5 TRƯỜNG & 2 VIỆN huấn luyện
TT Mã ngành Ngành học
Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển Học bạ THPT
TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – TOP 251-300 nhân loại THEO TIMES HIGHER EDUCATION
01 7480103 Ngành Kỹ thuật ứng dụng có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102
kiến tạo Games và Multimedia 122
02 7480202 Ngành bình an thông tin có chuyên ngành:
Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET) 101
03 7480101 Ngành Khoa học máy tính* 130
04 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu* 135
05 7480102 Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu* 140
TRƯỜNG CÔNG NGHỆ – TOP 251-300 trái đất THEO TIMES HIGHER EDUCATION
01 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành (Đạt kiểm định ABET) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Điện tự động 110
Điện tử-Viễn thông 109
7510301 (CLC) Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)
02 7510205 Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117
Điện Cơ Ô tô 145
03 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành:
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 118
04 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện 150
05 7520114 (CLC) Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có chuyên ngành
Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)
06 7210403 Ngành xây cất đồ họa 111 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
07 7210404 Ngành thiết kế thời trang 119
08 7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
Kiến trúc nhà cửa 107
09 7580103 Ngành Kiến trúc Nội thất có chuyên ngành
Kiến trúc nội thất 108
10 7580201 Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
thành lập Dân dụng & Công nghiệp 105
11 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật tòa tháp thành lập có chuyên ngành:
Công nghệ Quản lý xây dựng 206
Quản lý và Vận hành Tòa nhà 207
12 7580205 Ngành Kỹ thuật xây dựng nhà cửa liên lạc có chuyên ngành:
xây dựng Cầu đường 106
13 7510406 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 301
14 7540101 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Lý (C01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
Công nghệ Thực phẩm 306
15 7850101 Ngành Quản lý khoáng sản và Môi trường có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
Quản lý tài nguyên và Môi trường 307
16 7510202 Ngành Công nghệ chế tạo Máy có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Công nghệ chế tạo Máy 125
TRƯỜNG KINH TẾ
01 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415
QTKD Quốc tế (Ngoại thương) 411
02 7340122 Ngành thương mại Điện tử 422
03 7340404 Ngành Quản trị nhân lực 417
04 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 416(HP)
05 7340115 Ngành Marketing có chuyên ngành
Quản trị Kinh doanh Marketing 401
Digital Marketing 402
06 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại có chuyên ngành
Kinh doanh thương nghiệp 412
07 7340201 Ngành Tài chính – ngân hàng có chuyên ngành:
Tài chính đơn vị 403
ngân hàng 404
08 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tứ có chuyên ngành
Đầu  Tài chính 433
09 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Kế toán công ty 406
Kế toán quốc gia 409
10 7340302 Ngành Kiểm toán có chuyên ngành
Kiểm toán 430
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ & XHNV
01 7220201 Ngành tiếng nói Anh có các chuyên ngành: 1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701
Tiếng Anh Du lịch 702
Tiếng Anh thương mại 801
02 7220204 Ngành ngôn ngữ Trung Quốc có các chuyên ngành: 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
3.Văn, Địa,Ngoại ngữ (D15)
4.Văn, KHTN, Ngoại ngữ (D72)
1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
Tiếng Trung Biên-Phiên dịch 703
Tiếng Trung Du lịch 707
Tiếng Trung thương mại 803
03 7220210 Ngành tiếng nói Hàn Quốc có chuyên ngành: 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)
1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)
Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch 705
Tiếng Hàn Du lịch 706
Tiếng Hàn thương mại 805
04 7220209 Ngành tiếng nói Nhật có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch 704
Tiếng Nhật Du lịch 708
Tiếng Nhật thương nghiệp 804
05 7229030 Ngành văn chương có chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Sử (C03)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
Văn Báo chí 601
06 7310630 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
Việt Nam học 600
07 7320104 Ngành Truyền thông đa công cụ có chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
Truyền thông Đa dụng cụ 607
08 7310206 Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 608
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) 603
Quan hệ Kinh tế Quốc tế 602
09 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng 610 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
10 7380107 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Luật Kinh tế 609
11 7380101 Ngành Luật có chuyên ngành
Luật học 606
VIỆN tập huấn & NGHIÊN CỨU DU LỊCH
01 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
7810201 (CLC) Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)
02 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ khách có chuyên ngành:
Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không 444
chỉ dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440
chỉ dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441
chỉ dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442
Quản trị Du lịch & lữ hành 408
7810103 (CLC) Quản trị Du lịch & lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
03 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành:
Quản trị Sự kiện và tiêu khiển 413
04 7810202 (CLC) Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
05 7810101 Ngành Du lịch có các chuyên ngành:
Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445
Văn hóa Du lịch 605
TRƯỜNG Y – DƯỢC
01 7720301 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
Điều dưỡng Đa khoa 302
02 7720201 Ngành Dược có chuyên ngành:
Dược sỹ (Đại học) 303
03 7720101 Ngành y học có chuyên ngành: 1.Toán, KHTN, Văn (A16)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
thầy thuốc Đa khoa 305
04 7720501 Ngành RẲNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
bác sĩ RẲNG-HÀM-MẶT 304
05 7420201 Ngành Công nghệ sinh học có chuyên ngành: 1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, KHTN, Văn (A16)
4.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
Công nghệ sinh vật học 310
06 7520202 Ngành Kỹ thuật Y sinh 320 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
CÁC CHƯƠNG TRÌNH tiền tiến & QUỐC TẾ, DU HỌC – ĐẠI HỌC DUY TÂN
1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH tiền tiến & QUỐC TẾ
TT Mã ngành Ngành học Mã Chuyên ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển kết quả Học bạ THPT
1 7480202 (CLC) bình an Mạng chuẩn CMU 116(CMU) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2 7480103 (CLC Công nghệ phần mềm chuẩn CMU

(Đạt kiểm định ABET)

102(CMU)
3 7340405 (CLC) Hệ thống thông tin Quản lý chuẩn CMU

(Đạt kiểm định ABET)

410(CMU) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4 7510301 (CLC) Cơ Điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
5 7510301 (CLC) Điện-Điện tử chuẩn PNU

(Đạt kiểm định ABET)

113(PNU)
6 7340101 (CLC) Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7 7340201 (CLC) Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU)
8 7340301 (CLC) Kế toán chuẩn PSU 405(PSU)
9 7810201 (CLC) Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
10 7810103 (CLC) Quản trị Du lịch & lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
11 7810202 (CLC) Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
12 7580201 (CLC) xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
13 7580101 (CLC) Kiến trúc tòa tháp chuẩn CSU 107(CSU) 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
2. CHƯƠNG TRÌNH HỌC & LẤY BẰNG MỸ TẠI ĐÀ NẴNG (DU HỌC TẠI CHỖ 4+0)
TT Mã ngành Ngành học Mã Chuyên ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển kết quả Học bạ THPT
1 7480101 (ADP) Ngành Khoa học Máy tính có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Công nghệ thông báo TROY 102(TROY)
2 7810201 (ADP) Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3. Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY 407(TROY)
3 7340101 (ADP) Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Kinh doanh KEUKA 400(KE)
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NẲNG – ĐẠI HỌC DUY TÂN
TT Mã ngành Ngành học Mã Chuyên ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển kết quả Học bạ THPT
1 7480103 (HP) Ngành Kỹ thuật ứng dụng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP)
trí não Nhân tạo (HP) 121(HP)
2 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị đơn vị (HP) 400(HP)
3 7340115 (HP) Ngành Marketing có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) 401(HP)
4 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Logistics & Quản lý Chuỗi cung cấp (HP) 416(HP)
5 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Tài chính (HP) 403(HP)
6 7340301 (HP) Ngành Kế toán có chuyên ngành 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Kế toán Quản trị (HP) 406(HP)
7 7310206 (HP) Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP)
8 7380107 (HP) Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Luật Kinh doanh (HP) 609(HP)
CMU: Carnegie Mellon University HP: Chương trình khả năng
PSU: Pennslyania State University TROY: ĐẠI HỌC TROY
CSU: California State University KE: ĐẠI HỌC KEUKA
IFrame
CHƯƠNG TRÌNH cộng tác VIỆT – NHẬT (VJJ)
TT Mã ngành Ngành học
Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển HỌC BẠ THPT
1 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Công nghệ ứng dụng 102(VJJ)
xây dựng Games và Multimedia 122(VJJ)
2 7480202 Ngành bình an thông tin có chuyên ngành:
Kỹ thuật Mạng 101(VJJ)
3 7480101 Ngành Khoa học máy tính* 130(VJJ)
4 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Điện tự động 110(VJJ)
Điện tử-Viễn thông 109(VJJ)
5 7510205 Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117(VJJ)
6 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện* 150(VJJ)
7 7210403 Ngành xây cất đồ họa 111(VJJ) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
8 7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
Kiến trúc nhà cửa 107(VJJ)
9 7580201 Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
thành lập Dân dụng & Công nghiệp 105(VJJ)
10 7510406 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 301(VJJ)
11 7540101 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Lý (C01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
Công nghệ Thực phẩm 306(VJJ)
12 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Kinh doanh Marketing 401(VJJ)
13 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại có chuyên ngành
Kinh doanh thương nghiệp 412(VJJ)
14 7220209 Ngành tiếng nói Nhật* có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
Tiếng Nhật Du lịch 708(VJJ)
15 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn 407(VJJ)
16 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ khách có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Du lịch & lữ hành 408(VJJ)
17 7720301 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
Điều dưỡng Đa khoa 302(VJJ)
18 7420201 Ngành Công nghệ sinh học có chuyên ngành: 1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, KHTN, Văn (A16)
4.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
Công nghệ sinh học 310(VJJ)
19 7320104 Truyền thông đa dụng cụ có chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
Truyền thông Đa phương tiện 607(VJJ)
IFrame

(*) Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2022

+ Chương trình cấu kết huấn luyện với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada

– kết hợp với trường Đại học Appalachian State (thuộc hệ thống Đại học Bang North Carolina – UNC tên tuổi, Mỹ), Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) và Đại học Cape Breton (Canada) khai triển chương trình Du học 2+2.

– cấu kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) công ty tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Công nghệ thông tin.

– liên minh với trường Cao Đẳng cộng đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình câu kết du học 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du lịch, và Công nghệ thông tin.

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH tập huấn và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

V. ĐIỂM XÉT TUYỂN

1. Xét theo kết quả thi THPT

– Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

IFrame

– Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

2. Xét theo kết quả Học bạ THPT: ứng dụng cho cả 2 phương án

– Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) + điểm ưu tiên >= 18 điểm

Điểm Xét tuyển khối ngành Khoa học Sức khỏe bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào  Bộ GD&ĐT pháp luật.

Tham khảo năm 2021, cụ thể:

– Đối với ngành Điều dưỡng:

Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) + điểm ưu tiên >= 19,5 điểm

– Đối với ngành Dược:

Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) + điểm ưu tiên >= 24 điểm

– Đối với ngành y học & răng cấm Mặt:

Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) + điểm ưu tiên >= 24 điểm

– Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật) + điểm ưu tiên

Trong đó: Tổng điểm môn 1 và môn 2 xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên;

+ Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Trường Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có doanh nghiệp thi trong cả nước. Trường Đại học Duy Tân tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật vào tháng 07/2022.

IFrame

3. Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực bởi vì Đại học nước nhà TP. HCM & Đại học non sông Hà Nội doanh nghiệp

– Đối với các ngành chung: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên;

– Đối với các ngành y học, Răng-Hàm-Mặt và Dược: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;

– Đối với các ngành Điều dưỡng: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên, song song có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 điểm trở lên;

4. Đối với các chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ và câu kết huấn luyện với nước ngoài: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi đã tốt nghiệp THPT

VI. thời gian NHẬN giấy tờ XÉT TUYỂN

1. thời gian nhận giấy tờ Đăng ký Xét tuyển theo Học bạ THPT: Từ tháng 02/2022.

2. thời gian nhận hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực: sau khi có kết quả báo cáo từ các trường tổ chức.

3. thời gian nhận giấy tờ Đăng ký Xét tuyển theo kết quả thi THPT:

– Theo nguyên lý của Bộ GD&ĐT;

IFrame

– Thí sinh đăng ký ước vọng vào Trường Đại học Duy Tân theo lịch chi tiết của Bộ Giáo dục và tập huấn và được điều chỉnh hoài vọng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

4. thời gian nhận giấy tờ Đăng ký thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật tại Trường Đại học Duy Tân: tới 17h00 ngày 15/07/2022.

5. Mẫu hồ sơ thi, xét tuyển:

– Mẫu đăng ký Xét tuyển thẳng, chuyên chở Tại đây

– Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng Học bạ THPT lớp 12, vận chuyển Tại đây

– Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng kết quả thi bình chọn năng lực, vận chuyển Tại đây

– Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng Kết quả thi THPT, chuyển vận Tại đây

– Mẫu đăng ký thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, tải Tại đây

6. hồ sơ Xét tuyển

– Mẫu đơn đăng ký Xét tuyển (Tùy theo phương thức Xét tuyển, chuyển vận tại mục VI.5).

– phiên bản sao Học bạ THPT.

– bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– phiên bản sao Giấy chứng thực đạt giải thưởng (nếu có).

7. Địa chỉ nhận giấy tờ Xét tuyển

trọng tâm TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

– Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, T.phố Đà Nẵng.

IFrame

– Điện thoại: 1900.2252 – 0905.294.390 – 0905.294.391

VII. thời gian NHẬP HỌC (DỰ KIẾN)

Đợt 1: Từ ngày 03/8/2022 tới 23/8/2022

Đợt 2: Từ ngày 24/8/2022 tới 07/9/2022

Đợt 3: Từ ngày 08/9/2022 tới tháng 10/2022

Ghi chú: Thí sinh nhập học đúng thời gian công bố trên Giấy báo trúng tuyển.

VIII. giấy tờ NHẬP HỌC

– phiên bản chính Giấy báo Trúng tuyển nhập học (do Trường cấp);

– bạn dạng chính Giấy chứng thực kết quả thi Tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia);

– 01 phiên bản sao công chứng Học bạ THPT;

– phiên bản gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm bợ hoặc 01 bạn dạng sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT nếu đã tốt nghiệp trước năm 2022;

– 01 bản sao Giấy khai sinh;

– bạn dạng sao Các giấy tờ công nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có) như giấy chứng thực con liệt sĩ, thẻ thương binh hoặc được hưởng chế độ như thương binh của phiên bản thân hoặc của bố mẹ, giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên khác…;

– Giấy giới thiệu vận chuyển nghĩa vụ quân sự đối với Nam giới còn trong độ tuổi do cơ quan quân sự tại địa phương cấp (nếu có);

  1.         THÔNG TIN CHUNG

1.Thời gian tuyển sinh

Trường đại học Duy Tân công bố thời gian tuyển sinh như sau:

  • Với hình thức xét tuyển bằng học bạ, thời gian dự kiến sẽ bắt đầu từ tháng 3
  • Với hình thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT, thời gian tuyển sinh sẽ tuân theo quy định của BGD
  • Đối với ngành Kiến Trúc, có môn xét trong tổ hợp xét tuyển là môn Mỹ Thuật, thời gian đăng ký thi tuyển Mỹ thuật là đến ngày 25/6

2.Hồ sơ xét tuyển

Để đăng ký xét tuyển vào trường đại học Duy Tân, thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ gồm những giấy tờ sau:

  • Giấy đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tìm kiếm trên trang tuyển sinh của trường)
  • Học bạ THPT (bản sao đã qua công chứng)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên đối với các thí sinh thuộc diện ưu tiên (bản sao)
  • Giấy chứng nhận giải thưởng với những thí sinh đạt giải thưởng trong các kỳ thi (bản sao)

Lưu ý: Mỗi hình thức sẽ có một giấy đăng ký xét tuyển riêng. Vậy nên khi làm hồ sơ, thí sinh cần phải tải đúng mẫu hồ sơ đăng ký.

3.Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Duy Tân là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

4.Phạm vi tuyển sinh

Trường đại học Duy Tân có thời gian tuyển sinh là trên toàn quốc

C.PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC DUY TÂN

dai-hoc-duy-tan
phương thức xét tuyển của nhà trường công khai minh bạch

1.Phương thức xét tuyển

Trường đại học Duy Tân áp dụng các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPTQG
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học bạ THPT 
  • Dựa vào tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển năm lớp 12
  • Dựa vào điểm trung bình môn của năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường đại học Duy Tân được quy định như sau:

  • Với phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi THPTQG, ngưỡng đầu vào sẽ được công bố ngay khi có kết quả thi
  • Với phương thức xét tuyển dựa theo kết quả học bạ THPT:
  • Các ngành thuộc khối ngành Khoa học Sức khỏe, ngưỡng đầu vào sẽ tuân theo quy định của BGD
  • Với các ngành còn lại, thí sinh phải đạt trên 18 điểm đối với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. 

3.Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên của trường đại học Duy Tân sẽ tuân theo quy định của BGD

Với phương thức tuyển thẳng, trường đại học Duy Tân quy định tuyển thẳng với các đối tượng sau:

  • Các thí sinh từng tham gia vào đội tuyển thi Olympic quốc tế hoặc KHKT quốc tế. Xét giải vào 3 năm gần nhất
  • Các thí sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi chọn HSG quốc gia; cấp tỉnh hoặc thành phố
  • Các thí sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi khoa học K. Thuật  quốc gia; cấp tỉnh hoặc thành phố
  • Các thí sinh đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong kỳ thi tay nghề ở khu vực ASEAN hoặc quốc tế
  • Các thí sinh từng tham gia vào kỳ thi tuần của chương trình “Đường lên đỉnh Olympia”
  • Các thí sinh tốt nghiệp từ trường THPT chuyên của tỉnh hoặc thành phố
  • Các thí sinh từng là thành viên của đội tuyển quốc gia
  • Các thí sinh là người nước ngoài và đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam

D. HỌC PHÍ ĐẠI HỌC DUY TÂN

Học phí theo tín chỉ của trường đại học Duy Tân sẽ dao động từ 590.000 đến 2.000.000 đồng, tùy vào chương trình học.

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TẠI ĐẠI HỌC DUY TÂN 

dai-hoc-duy-tan
nhà trường đào tạo đa ngành phù hợp xu thế hiện nay
Mã ngành Ngành học Mã chuyên ngành
7480103 Ngành K. Thuật  phần mềm Gồm    
C. Nghệ  Phần mềm 102  
Thiết kế Games và Multimedia 120  
7480202 Ngành An toàn Thông tin gồm    
K. Thuật  Mạng 101  
7480101 Khoa học máy tính 130  
7480109 Khoa học dữ liệu* 135  
7480102 Mạng Máy tính &  T. Thông 140  
7510301 CNKT  điện, điện tử gồm    
Điện tự động 110  
Điện tử, Viễn thông 109  
Điện & Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)  
7510205 Ngành CNKT  ô tô gồm:    
CNKT  Ô tô 117  
Điện Cơ Ô tô 145  
7520216 Ngành K. Thuật  Điều khiển và Tự động hóa gồm    
K. Thuật  Điều khiển và Tự động hóa 118  
7520201 Ngành K. Thuật  Điện* 150  
7520114 Ngành K. Thuật  Cơ điện tử gồm    
Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)  
7210403 Thiết kế đồ họa 111  
7210404 Thiết kế thời trang 119  
7580101 Kiến trúc gồm:    
Kiến trúc công trình 107  
Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch 120  
7580103 Ngành Kiến trúc Nội thất  gồm    
Kiến trúc nội thất 108  
7580201 Ngành K. Thuật  X. dựng   gồm:    
X. dựng  Dân dụng & Công nghiệp 105  
7510102 Ngành CNKT  Công trình X. dựng   gồm:    
C. Nghệ  Q. Lý  X. dựng  206  
Q. Lý  và Vận hành Tòa nhà 207  
7580205 Ngành K. Thuật  X. dựng  Công trình Giao thông  gồm:    
X. dựng  Cầu đường 106  
7510406 Ngành CNKT  môi trường  gồm:    
C. Nghệ  & K. Thuật  Môi trường 301  
7540101 Ngành C. Nghệ  thực phẩm  gồm:    
C. Nghệ  Thực phẩm 306  
7850101 Ngành Q. lý Tài nguyên, Môi trường gồm    
Q. Lý  Tài nguyên và Môi trường 307  
Q. Lý  Tài nguyên Du lịch 414  
7340101 Ngành Quản trị kinh doanh  Gồm: :    
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400  
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411  
Quản trị Hành chính Văn phòng 418  
Kinh doanh Số 421  
Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415  
7340404 Ngành Quản trị Nhân lực 417  
7510605 Ngành Logistics & Q. Lý  Chuỗi cung ứng 416(HP)  
7340115 Ngành Marketing  gồm    
Quản trị Kinh doanh Marketing 401  
7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  gồm    
Kinh doanh Thương mại 412  
7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng  gồm:    
Tài chính doanh nghiệp 403  
Ngân hàng 404  
7340301 Ngành Kế toán  Gồm: :    
Kế toán doanh nghiệp 406  
Kế toán Nhà Nước 409  
Thuế và Tư vấn Thuế 419  
7340302 Ngành Kiểm toán  gồm    
Kiểm toán 430  
7380107 Ngành Luật kinh tế  gồm:    
Luật Kinh tế 609  
7380101 Ngành Luật  gồm    
Luật học 606  
7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  Gồm: :    
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701  
Tiếng Anh Du lịch 702  
7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc  gồm:    
  Tiếng Trung Quốc 703  
7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc  gồm:    
Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch 707  
Tiếng Hàn Du lịch 706  
7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật* 704  
7810201 Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn  gồm:    
Quản trị Du lịch & Khách sạn 407  
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)  
7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành  gồm:    
Quản trị Du lịch & Lữ hành 408  
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)  
HDV  du lịch quốc tế  ( Anh) 440  
HDV  du lịch quốc tế  ( Hàn) 441  
HDV  du lịch quốc tế  ( Trung) 442  
Quản trị Sự kiện và Giải trí 413  
7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống  gồm:    
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)  
7810101 Ngành Du lịch*  Gồm: :    
Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445  
7720301 Ngành Điều dưỡng  gồm:    
Điều dưỡng Đa khoa 302  
7720201 Ngành Dược  gồm:    
  Dược sỹ (Đại học) 303  
7720101 Ngành Y Khoa  gồm:    
Bác sĩ Đa khoa 305  
7720501 Ngành RĂNG-HÀM-MẶT  gồm    
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304  
7420201 Ngành C. Nghệ  Sinh học  gồm:    
C. Nghệ  Sinh học 310  
7720802 Ngành Q. Lý  Bệnh viện* 315  
7520212 Ngành K. Thuật  Y sinh* 320  
7229030 Ngành Văn học  gồm:    
Văn Báo chí 601  
7310630 Ngành Việt Nam học gồm    
Văn hoá Du lịch 605  
7320104 T. Thông đa phương tiện gồm    
T. Thông Đa phương tiện 607  
7310206 Quan hệ quốc tế gồm    
Quan hệ Quốc tế ( Ngoại ngữ) 608  
Quan hệ Quốc tế ( Nhật) 604  
Quan hệ Quốc tế ( Trung) 603  

Điểm chuẩn của ĐẠI HỌC DUY TÂN 

Điểm chuẩn 2021

Điểm Trúng tuyển = Tổng điểm 3 Môn + Điểm Ưu tiên (Khu vực & Đối tượng)

Cụ thể:

– Điểm Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:

– Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 19 điểm

– Ngành Dược sĩ: 21 điểm

– Ngành Bác sĩ Đa khoaBác sĩ Răng Hàm Mặt: 22 điểm

Ghi chú:

– Điểm thi Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân.

– Thí sinh tra cứu Giấy báo Trúng tuyển tại địa chỉ: http://giaybao.duytan.edu.vn

& Làm thủ tục Nhập học Online tại địa chỉ: http://nhaphoc.duytan.edu.vn

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x