Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Hải Phòng tuyển:Tuyển sinh, học phí 2021(THP)

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

1, Giới thiệu trường đại học Hải Phòng

Trường Đại Học Hải Phòng được biết đến bởi tiền thân là trường sư phạm trung cấp hải phòng. Được thành lập năm 1959, trải qua hàng chục năm biến đổi và hình thành dưới thời kỳ chiến tranh ác liệt, trường được coi là một trong những nhân chứng lịch sử vĩ đại và khiêm tốn nhất tại Hải Phòng. 

Đặc biệt, đội ngũ giáo viên, giảng viên tại trường được bồi dưỡng, đào tạo bài bản để nâng cao chất lượng dạy học cho sinh viên. Cán bộ giảng viên đều là những người có học vị cao, dày dặn kiến thức lẫn kinh nghiệm sống, thực tế và nhanh nhạy dẫn dắt sinh viên, 

Rộng hơn 28 ha, nằm tại địa bàn Quận Kiến An, là trung tâm kinh tế nhất nhì của thành phố Hải Phòng, cơ sở vật chất nhà trường mỗi năm đều được tu bổ, hoàn thiện, bổ sung và cải tạo mới, nhằm hỗ trợ việc dạy và học của sinh viên và giảng viên. 

Theo số liệu thống kê, Có hơn 86% sinh viên tốt nghiệp Đại học tìm được việc làm đúng ngành, đúng nghề đã theo học, có đầu ra tương đối ổn định và chỉ số cao.

Bên cạnh đó, đạt 100% sinh viên tốt nghiệp thạc sĩ có việc làm và được mời về giảng dạy, đào tạo tại các trung tâm, trường lớp khác. 

Với 4 cơ sở tại: 

  • 171 Phan Đăng Lưu, Q. kiến an, Hải phòng 
  • 246A, đường Đà Nẵng, NGô Quyền, Hải Phòng 
  • 10 TRần Phú, Ngô Quyền, Hải Phòng 
  • 02 Nguyễn Bình, Ngô Quyền, Hải Phòng. 

Hơn 200 giảng đường được tu bổ sửa chữa, 35 phòng thí nghiệm, các nhà thi đấu, ký túc xá và khu y tế dành cho sinh viên khá đa dạng và tiện dụng, từ đó tạo nên một không gian hoàn toàn hữu ích cho sinh viên khi theo học tại trường. 

Trải qua 4 kỳ Hiệu trưởng tính đến năm 2018, trường đã và đang nỗ lực phát triển để đi lên. Hãy cùng tìm hiểu những thông tin tuyển sinh về trường nhé! 

đại học Hải Phòng
Đại học Hải Phòng

         Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG 

        Tên tiếng anh: Haiphong University 

        Mã trường: THP 

        Loại trường: trường Công lập 

        Hệ đào tạo: Đào tạo trung cấp, cao đẳng, đại học, sau DH, liên thông, vb2, liên kết quốc tế, đào tạo tại chức

        Địa chỉ: 171 đường Phan Đăng Lưu, Thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng

        SDT:  0313876338

        Email: info@dhhp.edu.vn 

        Website: www.dhhp.ed.vn 

2,  Thông tin tuyển sinh Trường đại học Hải Phòng 2021

1.  Thời gian tuyển sinh đại học Hải Phòng

Trường tổ chức tuyển sinh theo lịch thi của Bộ Giáo Dục 

2.  Hồ sơ xét tuyển đại học Hải Phòng

Hồ sơ nôp xét tuyển sẽ được công bố trên website nhà trường hằng năm. Thí sinh vào cổng thông tin điện tử của Trường Đại học hải phòng để theo dõi và cập nhật tin tức. 

3.  Đối tượng tuyển sinh đại học Hải Phòng

đại học Hải Phòng
Tất cả các đối tượng đã thi THPT

Trường tuyển sinh với những đối tượng đủ sức khỏe tham gia học tập, thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT hoặc chương trình GDTX.

4.  Phạm vi tuyển sinhđại học Hải Phòng

TRường tổ chức tuyển sinh trong cả nước 

5.  Phương thức tuyển sinh đại học Hải Phòng

5.1   Phương thức xét tuyển

Có 4 phương thức xét tuyển chung đang được nhà trường áp dụng xét tuyển sinh viên, bao gồm: 

  • Xét tuyển với kết quả thi THPT QG tại năm dự thi: Điểm chuẩn sẽ được công bố trên các cổng thông tin điện tử của nhà trường 
  • Xét tuyển với kết quả học tập năm lớp 12 của thí sinh: tổng 3 môn thuộc tổ hợp thí sinh đăng ký xét tuyển đạt rên 16.5, Một số ngành học khác có yêu cầu mức điểm cao hơn thì sẽ được phổ biến trong thời gian công bố 
  • Xét tuyển theo kết quả của các trường tổ chức thi tuyển tại  năm đó. 
  • Xét tuyển thẳng hoặc xét tuyển ưu tiên đối với những thí sinh trong quy định của Bộ Giáo Dục

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào như đã nói ở trên. 

5.3   Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên cho đối tượng, khu vực và tỉnh thành như quy định hiện hành của Bộ Giáo dục 

6   Học Phí đại học Hải Phòng

Hiện nhà trường chưa công khai mức học phí cụ thể. Tuy nhiên, học phí trường đại học hải phòng không quá cao so với mặt bằng chung. 

3, Các ngành tuyển sinh Trường đại học Hải Phòng

đại học Hải Phòng
Trường có rất nhiều ngành học đa dạng
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Ngành đào tạo Đại học    
GD Mầm non 7140201 M00, M01, M02
GD Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01
GD Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15
GD Thể chất 7140206 T00, T01
Sư phạm Toán học (các C.N : SP Toán học; SP Toán – Vật lý; SP Toán – Hóa học) 7140209 A00, A01, C01, D01
Sư phạm Văn  (các C.N : Văn , Văn  – Địa lí; Văn  – Lịch sử; Văn  – GD công dân; SP Văn – Công tác Đội) 7140217 C00, D01, D14, D15
Sư phạm Tiếng Anh (các C.N : SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật) 7140231 A01, D01, D06, D15 
Việt Nam học (các C.N : Văn hóa Du lịch, Q.T Du lịch, Q.T dịch vụ du lịch và lữ hành) 7310630 C00, D01, D06, D15
NN  Anh 7220211 A01, D01, D06, D15 
NN  Trung Quốc 7220214 D01, D03, D04, D06
Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15
K.T (các C.N : K.T Vận tải và dịch vụ; K.T ngoại thương; K.T xây dựng; Quản lý K.T) 7310101 A00, A01, C01, D01
Q.T kinh doanh (các C.N : Q.T Kinh doanh; Q.T Tài chính Kế toán; Q.T Marketing) 7340101 A00, A01, C01, D01
Tài chính – Ngân hàng (các C.N : Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá) 7340201 A00, A01, C01, D01
Kế toán (các C.N : Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) 7340301 A00, A01, C01, D01
CNTT (các C.N : CNTT; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin K.T) 7480201 A00, A01, C01, D01
CNKT xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7510103 A00, A01, C01, D01
Công nghệ chế tạo máy  7510202 A00, A01, C01, D01
CNKT cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01
CNKT điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 7510301 A00, A01, C01, D01
CNKT điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) 7510303 A00, A01, C01, D01
Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03
Khoa học cây trồng  7620110 A00, B00, C02, D01
Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01
Ngành đào tạo Cao đẳng    
GD Mầm non 51140201 M00, M01, M02

 

  • CNKT: Công nghệ kỹ thuật 
  • CNTT: Công nghệ thông tin 
  • C.N Chuyên ngành 
  • GD:Giáo dục 
  • Q.T: Quản trị 
  • NN: Ngôn ngữ 
  • K.T: Kinh tế

4, Điểm chuẩn đại học Hải Phòng các năm

Ngành học Năm 2019 Năm 2020
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
GD Mầm non 18 x 18,5 x
GD Tiểu học 18 x 18,5 x
GD Chính trị 18 x 18,5 x
GD Thể chất * 24 36 19,5 20
SP  Toán học 18 x 18,5 x
SP  Vật lý 18 x    
SP  Hóa học 18 x    
SP  Ngữ văn 18 x 18,5 x
SP  Địa lý 18 x    
SP  Tiếng Anh * 21 x 19,5 x
Việt Nam học 16 18 14 16,5
Ngôn ngữ Anh * 18,5 x 17 x
Ngôn ngữ Trung Quốc * 23 x 20 x
Văn học 14 16,5 14 16,5
Kinh tế 14 16,5 15 16,5
Quản trị kinh doanh 14 16,5 14 16,5
Tài chính – Ngân hàng 14 16,5 14 16,5
Kế toán 14 16,5 15 16,5
CN sinh học    
CN thông tin 14 16,5 14 16,5
CN kỹ thuật xây dựng 14 16,5 14 16,5
CN chế tạo máy 14 16,5 14 16,5
CN kỹ thuật cơ điện tử 14 16,5 14 16,5
CN kỹ thuật điện, điện tử 14 16,5 14 16,5
CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 16,5 14 16,5
Kiến trúc * 24 36 16 20
Khoa học cây trồng 17 16,5 14 16,5
Công tác xã hội 14 16,5 14 16,5
GD Mầm non (Hệ cao đẳng) 16 x 16,5

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Trần Đình Tùng
Trần Đình Tùng
3 tháng trước

Trường năm nay xét học bạ năm lớp 12 phải không ạ

Thuy Le
Thuy Le
2 tháng trước

Ngành sư phạm tiểu học cần những yêu cầu gì về hồ sơ ạ

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
2
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x