Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG TP.HCM:Tuyển sinh, học phí 2021(QSX)

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM (Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh) là trung tâm nghiên cứu, đào tạo lớn nhất miền Nam về lĩnh vực khoa học xã hội. Trường được thành lập dựa trên tiền thân là Đại học Văn khoa ở Hà Nội.

Mỗi năm, lượng sinh viên đăng ký vào trường Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM đều là những con số đáng kể. Chúng ta sẽ hiểu vì sao đây lại là sự lựa chọn của nhiều bạn trẻ như vậy với những đặc điểm nổi bật sau.

A. Giới thiệu Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Nhìn chung, Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM là một trường đại học quy mô, bề thế và gặt hái nhiều giải thưởng, thành tích danh giá. Các ngành học vô cùng đa dạng về lĩnh vực và chuyên môn, thu hút sự chú ý của sinh viên và phụ huynh cả nước.

Trường có hệ thống cơ sở hạ tầng khang trang, được đầu tư vô cùng chỉn chu và hiện đại. Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM sở hữu 10 phòng và 1 ban với sự trang bị kỹ lưỡng, liên kết chặt chẽ tạo hiệu quả làm việc và học tập nổi bật. Đặc biệt là 2 cơ sở thư viện của trường đặt ở Quận 1 và Thủ Đức phục vụ tối đa cho việc học và nhu cầu nghiên cứu của sinh viên.

Trường Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM sở hữu gần 1.000 cán bộ, giáo viên có bằng cấp cao, cùng nhiều giảng viên quốc tế, người Việt Nam tu nghiệp và thỉnh giảng tại các trường đại học lớn trên thế giới quy tụ về. Chất lượng giảng dạy ở đây không còn là điều cần tranh cãi.

Đại học KH XH và NV - ĐHQG TP.HCM
Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM trở thành ngôi trường số 1 Việt Nam về đào tạo cho sinh viên người Việt lẫn du học sinh nước ngoài.

Tên trường: Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Social Sciences and Humanities

Mã trường: QSX

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳngĐại học – Sau Đại học – Liên kết quốc tế

Địa chỉ: 10 – 12 đường Đinh Tiên Hoàng – p. Bến Nghé – q. 1 – tp Hồ Chí Minh

SĐT: 028 38293 828

Email: hanhchinh@hcmucssh.edu.vn

Website: http://hcmussh.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/ussh.vnuhcm/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM năm 2021

I. Thông tin chung Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM 

  1. Thời gian tuyển sinh Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Năm 2020, trường Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM xét tuyển dưới 4 phương thức. Thời gian tuyển sinh cụ thể của từng nội dung như sau:

+ Phương thức 1: 15/6 – 30/6/2020

+ Phương thức 2: Thí sinh gửi hồ sơ trước 20/7/2020

+ Phương thức 3: 15/7 – 15/8/2020

+ Phương thức 4: 15/7 – 15/8/2020

  1. Hồ sơ xét tuyển Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Tương tự, về hồ sơ xét tuyển của trường Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM cũng khác nhau tùy vào từng phương thức.

+ Phương thức 1 và 2: Thí sinh đăng ký theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

+ Phương thức 3: Thí sinh đăng ký theo 2 bước:

  •       Đăng ký tại web http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn, điền thông tin theo hướng dẫn
  •       Gửi hồ sơ về phòng đào tạo của trường (địa chỉ như đã nói trên). Hồ sơ gồm: phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển, bài viết tay trên giấy A4 về nguyện vọng học, thư giới thiệu của giáo viên nơi học THPT, bản sao học bạ cấp 3 và bằng khen nếu có

+ Phương thức 4: Thí sinh đăng ký qua trang thinangluc.vnuhcm.edu.vn và làm theo hướng dẫn

  1. Đối tượng tuyển sinh Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM
Đại học KH XH và NV - ĐHQG TP.HCM
Các thí sinh đã thi THPT được tham gia xét tuyển

+ Thí sinh tốt nghiệp trung học (gồm THPT hoặc trung cấp)

+ Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT sẽ học, được công nhân đã hoàn thành các môn THPT theo quy định

  1. Phạm vi tuyển sinh Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh 2020 trên cả nước.

  1. Phương thức tuyển sinh Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

5.1. Phương thức xét tuyển

+ Phương thức 1: xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

+ Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển hoặc tuyển thẳng theo quy định Bộ GD & ĐT

+ Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển hoặc tuyển thẳng theo quy định của trường

+ Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kiểm tra trình độ năng lực

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Năm 2020, trường Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dao động từ 18 – 20 điểm tùy ngành.

Một số ngành có điểm ngưỡng từ 20 trở lên như:

+ Ngôn ngữ Anh (hệ chuẩn)

+ Ngôn ngữ Anh (hệ đại trà)

+ Quan hệ quốc tế

+ Tâm lý học

+ Nhật Bản học

+ Hàn Quốc học

+ Báo chí

+ Truyền thông đa phương tiện

+ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

+ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành hệ chất lượng cao

Có thể thấy, cơ hội dành cho các thí sinh xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT rất rộng mở với đề án tuyển sinh năm 2020 này.

5.3. Chính sách ưu tiên Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM ưu tiên xét tuyển hoặc xét tuyển thẳng đối với các đối tượng như sau:

Xét tuyển thẳng:

– Thí sinh được triệu tập tham dự thi chọn đội tuyển quốc gia trong nội dung Olimpic quốc tế, Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, đã tốt nghiệp THPT

– Thí sinh có giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT

– Thí sinh là người khiếm thị với học lực khá trở lên trong 3 năm trung học, trong đó 3 môn dự thi đạt từ 7 trở lên, thị lực dưới 10%

– Thí sinh có hộ khẩu tại các huyện nghèo từ 3 năm trở lên

– Thí sinh là người dân tộc thiểu số, 20 huyện nghèo biên giới, hải đạo thuộc khu vực Tây Nam Bộ

Ưu tiên xét tuyển:

– Thí sinh có giải khuyến khích thi Học sinh giỏi quốc gia

– Thí sinh có giải tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia có tốt nghiệp THPT

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, không dùng quyền xét tuyển thẳng

Một số trường hợp khác được ưu tiên xét tuyển hoặc tuyển thẳng theo quy định của trường Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM.

  1. Học Phí

– Đối với chương trình đại trà: 204.000đ/ tín chỉ

– Đối với chương trình chất lượng cao: 36.000.000/ năm

II. Các ngành xét tuyển Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM

 

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT Theo phương thức

khác

Giáo dục học 7140101 C00, C01, D01, B00 75 40
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 100 100
Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao 7220201_CLC D01 65 65
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02 43 22
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 56 29
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 84 55
Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng

cao (dự kiến)

7220204_CLC D01, D04 28 27
Ngôn ngữ Đức (**) 7220205 D01, D05 40 40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01, D03, D05 33 17
Ngôn ngữ Italia 7220208 D01, D03, D05 33 17
Triết học 7229001 C00, A01, D01, D14 39 21
Lịch sử 7229010 C00, D01, D14 65 35
Ngôn ngữ học 7229020 C00, D01, D14 48 32
Văn học 7229030 C00, D01, D14 75 50
Văn hoá học 7229040 C00, D01, D14 42 28
Quan hệ quốc tế 7310206 D01, D14 60 60
Quan hệ Quốc tế – Chất lượng cao 7310206_CLC D01, D14 40 40
Xã hội học 7310301 C00, A00, D01, D14 84 56
Nhân học 7310302 C00, D01, D14 39 21
Tâm lý học 7310401 C00, B00, D01, D14 63 62
Địa lý học 7310501 C00, A01, D01, D15 62 33
Đông phương học 7310608 D01, D04, D14 93 62
Nhật Bản học 7310613 D01, D06, D14 48 47
Nhật Bản học – Chất lượng cao 7310613_CLC D01, D06, D14 30 30
Hàn Quốc học 7310614 D01, D14 73 72
Báo chí 7320101 C00, D01, D14 50 50
Báo chí – Chất lượng cao 7320101_CLC C00, D01, D14 30 30
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, D14, D15 30 30
Thông tin – thư viện 7320201 A01, C00, D01, D14 39 21
Quản lý thông tin 7320205 A01, C00, D01, D14 39 21
Lưu trữ học 7320303 C00, D01, D14 43 22
Đô thị học 7580112 A01, C00, D01, D14 43 22
Đô thị học – Phân hiệu Bến Tre 7580112_BT

(*)

A01, C00, D01, D14 23 12
Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14 59 31
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14 58 57
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng cao 7810103_CLC C00, D01, D14 30 30
Việt Nam học (***) 7340406_NN Xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực tiếng Việt cho người nước ngoài 0 50
Tôn giáo học (dự kiến) 7229009 C00, D01, D14 33 17
Quản trị văn phòng (Dự kiến) 7340406 C00, D01, D14 33 17

III. Điểm chuẩn Đại học KH XH và NV – ĐHQG TP.HCM các năm

 

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo điểm thi đánh giá năng lực Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo điểm thi đánh giá năng lực
Giáo dục học 19.8 (C00)

17.8 (B00, C01, D01)

620 19  B00, D01: 21,25

C00, C01: 22,15

600 
Ngôn ngữ Anh 23.2 775 25  26,17 880 
Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao     24,5 25,65 880 
Ngôn ngữ Nga 18.1 615 19,8 20 630 
Ngôn ngữ Pháp 20.6 650 21,7  D03: 22,75

D01: 23,2

730 
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.03 670 23,6 25,2 818
Ngôn ngữ Đức 20.2 650 22,5 (D01)

20,25 (D05) 

D05: 22

D01: 23

730 
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 19.3 626 21,9  22,5 660
Ngôn ngữ Italia 18.8 630 20  21,5 610
Triết học 19.25 (C00)

17.25 (A01, D01, D14)

630 19,5 A01, D01, D14: 21,25

C00: 21,75

600 
Lịch sử 19.1 (C00)

18.1 (D01, D14)

630 21,3 D01, D14: 22

C00: 22,5

600
Ngôn ngữ học 22 625 21,7  D01, D14: 23,5

C00: 24,3

680
Văn học 22.4 (C00)

21.4 (D01, D14)

625 21,3  D01, D14: 24,15

C00: 24,65

680 
Văn hoá học 21.5 (C00)

20.5 (D01, D14)

620 23 D01, D14: 24,75

C00: 25,6

650 
Quan hệ quốc tế 22.6 750 24,3  D14: 25,6

D01: 26

850 
Quan hệ quốc tế – Chất lượng cao     24,3 D14: 25,4

D01: 25,7

850
Xã hội học 20.5 (C00)

19.5 (A00, D01, D14)

620 22 A00, D01, D14: 24

C00: 25

640
Nhân học 19.75 (C00)

18.75 (D01, D14)

630 20,3 D01, D14: 21,75

C00: 22,25

600 
Tâm lý học 23.2 (C00)

22.2 (B00, D01, D14)

760 23,78 (C00, B00)

23,5 (D01, D14) 

B00, D01, D14: 25,9

C00: 26,6

840
Địa lý học 21.25 (C00)

20.25 (A01, D01, D15)

620 21,1  A01, D01, D15: 22,25

C00: 22,75

600 
Đông phương học 21.6 690 22,85  D04, D14: 24,45

D01: 24,65

765 
Nhật Bản học 22.6 759 23,61  D06, D14: 25,2

D01: 25,65

818
Nhật bản học – Chất lượng cao     23,3 D06, D14: 24,5

D01: 25

800 
Hàn Quốc học 22.25 750 23,45 25,2 818 
Báo chí 24.6 (C00)

22.6 (D01, D14)

750 24,7 (C00)

24,1 (D01, D14) 

D01, D14: 26,15

C00: 27,5

820
Báo chí – Chất lượng cao     23,3 D01, D14: 25,4

C00: 26,8

820 
Truyền thông đa phương tiện     24,3 D14, D15: 26,25

D01: 27 

880 
Thông tin – thư viện 17 (C00)

16.5 (A01, D01, D14)

630 19,5  A01, D01, D14: 21

C00: 21,25

600
Quản lý thông tin     21 A01, D01, D14: 23,75

C00: 25,4

620 
Lưu trữ học 20.25 (C00)

19.25 (D01,D14)

630 20,5 D01, D14: 22,75

C00: 24,25

608
Đô thị học 17 630 20,2 A01, D01, D14: 22,1

C00: 23,1

600 
Công tác xã hội 20 (C00)

19 (D01, D14)

620 20,8 (C00, D01)

20 (D14) 

D01, D14: 22

C00: 22,8

600 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành     25,5 (C00)

24,5 (D01, D14)

D01, D14: 26,25

C00: 27,3

825
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng cao     22,85 D01, D14: 25

C00: 25,55

800 
Du lịch 24.9 730 –  – 
Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao       24 800 
Tôn giáo học       D01, D14: 21

C00: 21,5

600 
Quản trị văn phòng       D01, D14: 24,5

C00: 26

660 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x