Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông Tin Mới nhất Đại học Tôn Đức Thắng 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • Có học bổng cho sinh viên xuất sắc.+ Cam kết 100% sinh viên ra có việc làm, khoa giới thiệu việc làm ở các bệnh viện lớn trên cả nước.

    + Cam kết thi tuyển dụng bệnh viện nào cũng đỗ.(trên 10.000 sinh viên hiện đang làm các bệnh viện)

    + Cam kết giới thiệu việc làm với mức thu nhập trên 10.000.000đ.

    + Cam kết giới thiệu việc làm bên nước ngoài thu nhập trên 60.000.000đ.(trên 5.000 sinh viên đang làm việc tại nước ngoài)

    + Cam kết dạy miễn phí tiếng nước ngoài trước khi sang công tác và làm việc.

    + Cam kết công tác và làm việc cho bệnh viện lớn nhất ở các nước như: Đức, Nhật Bản,Hàn Quốc,…

  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3775.5035
  • Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn
  • Website: http://www.tdtu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Tôn Đức Thắng

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Kế hoạch tổ chức tuyển sinh

a. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT

– Đợt 1: Dành cho học sinh các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU

  • Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến: dự kiến từ 05/04 – 25/05/2021.

– Đợt 2: Dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước.

  • Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến:dự kiến từ 01/06 – 10/07/2021.

– Đợt 3: Dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước đăng ký xét tuyển vào chương tỉnh đại học bằng Tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở.

  • Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến:dự kiến từ 19/07/2021.

b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

c. Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU

– Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước; một số trường trọng điểm tại TPHCM.

  • Đợt 1 (dự kiến 05/04 – 25/05/2021): Thí sinh các trường chuyên và một số trường trọng điểm tại TPHCM đã ký kết với TDTU hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 05HK.
  • Đợt 2 (dự kiến 01/06 – 10/07/2021): Thí sinh các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 06HK.

– Đối tượng 2: Thí sinh đạt một trong các thành tích học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh/thành phố năm 2021, đạt giải trong cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, học sinh giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

  • Đợt 1 (dự kiến 05/04 – 25/05/2021): dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK.
  • Đợt 2 (dự kiến 01/06 – 10/07/2021): dành cho thí sinh tất cả các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 06HK.

– Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021 và tốt nghiệp THPT năm 2021.

  • Đợt 1 (dự kiến 05/04 – 25/05/2021): dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK có Điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 1 (ĐXT ĐT3-1) ≥ 27,00.
  • Đợt 2 (dự kiến 01/06 – 10/07/2021): dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 2 (ĐXT ĐT3-2) ≥ 27,00.
  • Đợt 3 (dự kiến từ 19/07/2021): dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 3 (ĐXT ĐT3-3) ≥ 27,00.

– Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Đợt 1: dự kiến 05/04 – 25/05/2021.
  • Đợt 2: dự kiến 01/06 – 10/07/2021.
  • Đợt 3: dự kiến từ 19/07/2021.

– Đối tượng 5: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Đợt 1: dự kiến 05/04 – 25/05/2021.
  • Đợt 2: dự kiến 01/06 – 10/07/2021.
  • Đợt 3: dự kiến từ 19/07/2021.

– Đối tượng 6: Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Đợt 1: dự kiến 05/04 – 25/05/2021.
  • Đợt 2: dự kiến 01/06 – 10/07/2021.
  • Đợt 3: dự kiến từ 19/07/2021.

d. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT

  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ xét tuyển theo kết quả 5 học kỳ và kết quả 6 học kỳ bậc THPT

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website: https://admission.tdtu.edu.vn hoặc https://xettuyen.tdtu.edu.vn;
  • Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, thí sinh đăng nhập vào hệ thống và in phiếu đăng ký dự thi (ký tên xác nhận), gửi về TDTU theo thời hạn nộp hồ sơ quy định;
  • Bản photo chứng thực học bạ hoặc giấy xác nhận kết quả học tập THPT (bảng điểm), hoặc photo chứng thực sổ điểm các năm lớp 10, 11 và 12;
  • Bản photo chứng thực Hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Bản photo chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
  • Chi phí xét tuyển 30.000 VNĐ/phương thức;
  • Thí sinh có đăng ký dự thi Năng khiếu phải nộp kèm theo: Chi phí tổ chức thi 300.000 đồng/đợt thi/nhóm môn thi.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh chưa có chứng chỉ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0 (còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2020) phải nộp kèm theo chi phí tổ chức thi năng lực tiếng Anh: 300.000 đồng/hồ sơ.

b) Hồ sơ Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021

  • Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn của BGDĐT, nộp trực tiếp tại các trường THPT/Điểm tiếp nhận do BGDĐT quy định.

3. Hình thức nhận hồ sơ:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://admission.tdtu.edu.vn hoặc https://xettuyen.tdtu.edu.vn; và nộp các hồ sơ trực tiếp tại TDTU hoặc gửi bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh (theo thông báo xét tuyển);
  • Nơi nhận hồ sơ trực tiếp: Phòng đại học (A0005), TDTU, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Bảo Lộc và Cơ sở Nha Trang TDTU.
  • Nơi nhận hồ sơ qua đường bưu điện: Phòng đại học (A0005), Trường đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại liên lạc: (028) 37755052 – (028) 37755051 – 19002024.

4. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

5. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

6. Phương thức tuyển sinh

6.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT.

6.2. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức 1:

– Xét tuyển theo kết quả học tập của 05 học kỳ THPT (trừ học kỳ 2 lớp 12)dành cho học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT trong năm 2021 tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU.

  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 05 Học kỳ đợt 1 (xem chi tiết)
  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập 05 học kỳ dành cho trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU năm 2021 (xem chi tiết)

– Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2021 tại tất cả các trường THPT trong cả nước.

  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 06 Học kỳ đợt 2 (xem chi tiết)
  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập 06 học kỳ dành cho tất cả các trường THPT đợt 2 (xem chi tiết)

– Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2021 tại tất cả các trường THPT trong cả nước đăng ký xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở.

  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 06 Học kỳ đợt 3 (xem chi tiết)
  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập 06 học kỳ dành cho tất cả các trường THPT đợt 3 (xem chi tiết)

b. Phương thức 2:

  • Bảng danh mục ngành, tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021 (xem chi tiết)
  • Hướng dẫn đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT 2021 (xem chi tiết)

c. Phương thức 3:

– Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước; một số trường trọng điểm tại TPHCM.

+ Đợt 1:Thí sinh các trường chuyên và một số trường trọng điểm tại TPHCM đã ký kết với TDTU hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 05HK:

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 – đợt 1 (xem chi tiết)
  • Danh sách các trường THPT được ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 (xem chi tiết)

+ Đợt 2: Thí sinh các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 06HK.

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 – đợt 2 (xem chi tiết)
  • Danh sách các trường THPT được ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 (xem chi tiết)

– Đối tượng 2: Thí sinh đạt một trong các thành tích học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh/thành phố năm 2021, đạt giải trong cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, học sinh giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

+ Đợt 1:dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển Đối tượng 2 – đợt 1 (xem tại đây)

+ Đợt 2:dành cho thí sinh tất cả các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 06HK

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 2 – đợt 2 (xem tại đây)

– Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021 và tốt nghiệp THPT năm 2021.

  • Đợt 1: dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK có Điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 1 (ĐXT ĐT3-1) ≥ 27,00.
  • Đợt 2: dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 2 (ĐXT ĐT3-2) ≥ 27,00.
  • Đợt 3: dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 3 (ĐXT ĐT3-3) ≥ 27,00.

– Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước tại các nước sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam Điểm trung bình năm lớp 12 ≥ 6.5
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước tại các nước không sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam; có chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế khác tương đương quy định tại đây: File 16) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh do TDTU tổ chức (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021); Điểm trung bình năm lớp 12 ≥ 6.5.

– Đối tượng 5: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Hoàn thành chương trình lớp 12 và tốt nghiệp THPT 2021 (có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam nếu bằng tốt nghiệp THPT do nước ngoài cấp), có chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế khác tương đương quy định tại đây) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021)
  • Có Điểm trung bình từng học kỳ (HK1,2 L10; HK1,2 L11; HK1 L12) ≥ 6.5 (đợt 1), xét tuyển vào các chương trình đại học bằng tiếng Anh.
  • Có Điểm trung bình từng học kỳ (HK1,2 L10; HK1,2 L11; HK1,2 L12) ≥ 6.5 (đợt 2, 3), xét tuyển vào các chương trình đại học bằng tiếng Anh.

– Đối tượng 6: Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước (có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam), có các chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT còn giá trị sử dụng tính đến ngày 01/10/2021; Đồng thời đạt các điều kiện ngưỡng điểm cho từng loại chứng chỉ như sau: SAT (≥ 1440/2400 hoặc ≥ 960/1600), A-Level (điểm mỗi môn thi theo 3 môn trong tổ hợp ≥ C(E-A*)), IB (≥ 24/42), ACT (≥ 21/36).

d. Phương thức 4:

  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

7. Học phí

Dự kiến mức học phí của Đại học Tôn Đức Thắng 2020 – 2021 như sau:

– Xã hội học, Công tác xã hội, Việt Nam học (chuyên ngành du lịch), Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing,
Quan hệ lao động, Quản lý thể thao, Luật, Kinh doanh quốc tế, Toán ứng dụng, Thống kê, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc: 18.500.000 đồng/năm.

– Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học, Bảo hộ lao động, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường; Các ngành Điện – điện
tử; Các ngành Công nghệ thông tin; Các ngành Mỹ thuật công nghiệp; Các ngành Xây dựng, Quản lý công trình đô thị, Kiến trúc: 22.000.000 đồng/năm.

– Dược: 42.000.000 đồng/năm.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Chương trình tiêu chuẩn

STT Tên ngành /chuyên ngành Mã ngành/chuyên ngành Ghi chú
1 Thiết kế công nghiệp 7210402
2 Thiết kế đồ họa 7210403
3 Thiết kế thời trang 7210404
4 Thiết kế nội thất 7580108
5 Ngôn ngữ Anh 7220201
6 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung Quốc) 7220204
7 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 7810301
8 Golf 7810302
9 Kế toán 7340301
10 Kinh doanh quốc tế 7340120
11 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) 7340101
12 Marketing 7340115
13 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) 7340101N
14 Tài chính – Ngân hàng 7340201
15 Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành: Hành vi tổ chức) 7340408
16 Luật 7380101
17 Xã hội học 7310301
18 Công tác xã hội 7760101
19 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Lữ hành) 7310630
20 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) 7310630Q
21 Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và Văn hóa xã hội Việt Nam) 7310630V
Xét tuyển thẳng người nước ngoài
22 Bảo hộ lao động 7850201
23 Khoa học môi trường 7440301
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước) 7510406
25 Toán ứng dụng 7460112
26 Thống kê 7460201
27 Khoa học máy tính 7480101
28 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
29 Kỹ thuật phần mềm 7480103
30 Kỹ thuật hóa học 7520301
31 Công nghệ sinh học 7420201
32 Kiến trúc 7580101
33 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
34 Kỹ thuật xây dựng 7580201
35 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
36 Kỹ thuật điện 7520201
37 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
38 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
39 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
40 Dược học 7720201

2. Chương trình chất lượng cao

STT Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành
1 Ngôn ngữ Anh F7220201
2 Kế toán F7340301
3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) F7340101
4 Marketing F7340115
5 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) F7340101N
6 Kinh doanh quốc tế F7340120
7 Tài chính – Ngân hàng F7340201
8 Luật F7380101
9 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) F7310630Q
10 Công nghệ sinh học F7420201
11 Khoa học máy tính F7480101
12 Kỹ thuật phần mềm F7480103
13 Kỹ thuật xây dựng F7580201
14 Kỹ thuật điện F7520201
15 Kỹ thuật điện tử – viễn thông F7520207
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa F7520216
17 Thiết kế đồ họa F7210403

3. Chương trình đại học bằng tiếng Anh

STT Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành
1 Marketing FA7340115
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) FA7340101N
3 Kinh doanh quốc tế FA7340120
4 Ngôn ngữ Anh FA7220201
5 Công nghệ sinh học FA7420201
6 Khoa học máy tính FA7480101
7 Kỹ thuật phần mềm FA7480103
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa FA7520216
9 Kỹ thuật xây dựng FA7580201
10 Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế) FA7340301
11 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) FA7310630Q
12 Tài chính ngân hàng FA7340201

4. Chương trình học 2 năm đầu ở cơ sở Nha Trang

STT Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành
1 Ngôn ngữ Anh N7220201
2 Marketing N7340115
3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng – khách sạn) N7340101N
4 Kế toán N7340301
5 Luật N7380101
6 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) N7310630
7 Kỹ thuật phần mềm N7480103

5. Chương trình học 2 năm đầu ở cơ sở Bảo Lộc

STT Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành
1 Ngôn ngữ Anh B7220201
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng – khách sạn) B7340101N
3 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) B7310630Q
4 Kỹ thuật phần mềm B7480103

6. Chương trình du học luân chuyển campus

STT Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành
1 Quản lý du lịch và giải trí (2 + 2, song bằng) –Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan) K7310630Q
2 Quản trị kinh doanh (2 + 2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc) K7340101
3 Quản trị nhà hàng – khách sạn (2.5 + 1.5, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) K7340101N
4 Quản trị kinh doanh quốc tế (3 + 1, đơn bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) K7340120
5 Tài chính (2 + 2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học Fengchia (Đài Loan) K7340201
6 Tài chính (3+1, đơn bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) K7340201S
7 Kế toán (3 + 1, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) K7340301
8 Khoa học máy tính và công nghệ tin học (2 + 2, đơn bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa Czech K7480101
9 Kỹ thuật điện – điện tử (2.5 + 1.5, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7520201
10 Kỹ thuật xây dựng (2+2, song bằng)- Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) K7580201
11 Công nghệ thông tin (2+2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) K7480101L
12 Tài chính và kiểm soát (3+1, song bằng)- Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7340201X

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng như sau:

I. Chương trình tiêu chuẩn

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Thiết kế công nghiệp 18 22,50 24,50
Thiết kế đồ họa 19 27 30
Thiết kế thời trang 18.50 22,50 25
Thiết kế nội thất 19 22,50 27
Ngôn ngữ Anh 22 33 33,25
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 31 31,50
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung – Anh) 20.25 31  
Xã hội học 19 25 29,25
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 21 31 31,75
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 21 31 32,75
Công tác xã hội 17.5 23,50 24
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 20.25 32 34,25
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing) 20.70  
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 20.80 32,50 34,25
Marketing 32,50 35,25
Kinh doanh quốc tế 21.60 33 35,25
Tài chính – Ngân hàng 19.50 30 33,50
Kế toán 19.60 30 33,50
Quan hệ lao động 18 24 29
Luật 21 30,25 33,25
Công nghệ sinh học 19 26,75 27
Kỹ thuật hóa học 19 17,25 28
Khoa học môi trường 17.25 24 24
Bảo hộ lao động 17 23,50 24
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 24 24
Toán ứng dụng 17 23 24
Thống kê 17 23 24
Khoa học máy tính 19.75 30,75 33,75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.25 29 33
Kỹ thuật phần mềm 20.75 32 34,50
Kỹ thuật điện 17.5 25,75 28
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 25,50 28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25 28,75 31,25
Kiến trúc 20 25 25,50
Quy hoạch vùng và đô thị 17 23 24
Kỹ thuật xây dựng 17 27 27,75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.5 23 24
Dược học 21.5 30 33
Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 18.5 26,50 29,75
Golf 24 23
Kỹ thuật cơ điện tử     28,75

II. Chương trình chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh – Việt

Ngành Năm 2018 Năm 2019  Năm 2020
Ngôn ngữ Anh 19 30,50 30,75
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 18.25 25,25 28
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 18 28,50 33
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 18.5    
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 18.5 28,25 31,50
Marketing 28,50 33
Kinh doanh quốc tế 19.6 30,75 33
Tài chính – Ngân hàng 17.5 24,75 29,25
Kế toán 17.5 24 27,50
Luật 18 24 29
Công nghệ sinh học 17.5 24 24
Khoa học môi trường 17.25  
Khoa học máy tính 17.5 24,50 30
Kỹ thuật phần mềm 18 25 31,50
Kỹ thuật điện 17 22,50 24
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17 22,50 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 23 24
Kỹ thuật xây dựng 17 22,50 24
Thiết kế đồ họa 22,50 24

III. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh

Tên ngành Năm 2019 Năm 2020
Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 30,50 25
Marketing – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 24,00 25,50
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 24,00 25
Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 22,50 24
Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 22,50 24
Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 22,50 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 22,50 24
Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 22,50 24
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 22,50 24
Tài chính ngân hàng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 24
Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 25
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24

IV. Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Bảo Lộc

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Ngôn ngữ Anh 17.5 23 26
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 17 23 26
Luật 17 23  
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 22,50 25
Công nghệ sinh học 17.5  
Kỹ thuật phần mềm 17.5 22,50 25

V. Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Nha Trang

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Ngôn ngữ Anh 17.5 23 26
Marketing 23 26
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 17.25 23 26
Quản trị kinh doanh 17.25  
Kế toán 17 22,50 25
Luật 17.25 23 25
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)     25
Kỹ thuật phần mềm     25

V. Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Cà Mau

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Ngôn ngữ Anh 17.5  
Kế toán 17  
Kỹ thuật điện 17.5  
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5  
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/09/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x