Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn Điểm chuẩn, học phí năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN

Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn
Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn
  • Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon Technology University (STU)
  • Mã trường: DSG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Sau đại học – Liên thông – Đại học
  • Địa chỉ: 180 đường Cao Lỗ, phường 4, quận 8, TP Hồ Chí Minh
  • SĐT: +84 838.505.520
  • Website: http://www.stu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHCNSG/ 

Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn được thành lập ngày 24/9/1997 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Lịch sử hình thành:

Trước đây là trường CĐ Kỹ Nghệ Du lịch tp. Hồ Chí Minh thành lập 24/9/1997. Đến tháng 4/2004, trường được nâng cấp lên thành trường cấp bậc Đại học

3/2005, đổi tên trường thành ĐH Dân lập Công nghệ Sài Gòn như hiện nay

Quy mô đào tạo:

Trường có đội ngũ giảng dạy với hơn 220 cán bộ giảng dạy và quản lý. Trong đó hơn 130 giảng viên, chiếm 60% Giáo sư, Phó Giáo sư, Thạc sĩ, Tiến sĩ. Với hơn 13 năm hình thành và phát triển, Trường CN Sài Gòn đã đạo tạo hơn 20.000 học sinh, sinh viên;

Trường hiện có chương trình hợp tác với ĐH (thuộc Bang Alabama – Mỹ) với chuyên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh và CN Thông tin

Hệ thống cơ sở vật chất:

Khuôn viên rộng hơn 20 nghìn m2, khu nhà hành chính rộng khoảng 22 nghìn m2 với gần 50 giảng đường, hơn 40 phòng thí nghiệm, hội trường, nhà ăn, trung tâm tin học,….Ngoài ra trường cũng có khu ký túc xá cho sinh viên, sân bóng đá và sân chơi đa năng phục vụ cho các hoạt động tập thể.

Hiện trường có 8 khoa bao gồm

  1. Khoa Cơ khí
  2. Khoa Kỹ thuật Công trình
  3. Khoa CN Thông tin.
  4. Khoa Design
  5. Khoa CN Thực phẩm.
  6. Khoa Quản trị Kinh doanh.
  7. Khoa Điện – Điện tử.
  8. Khoa Ngoài chính quy.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn
Thông tin tuyển sinh của Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

1.  Thời gian tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Theo quy định và công bố của Bộ GD&DT

2.  Hồ sơ xét tuyển Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Hồ sơ bao gồm:

– Mẫu đăng ký xét tuyển

– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệpTHPT  tạm thời (công chứng)

– CMND hoặc Thẻ căn cước công dân (bản công chứng);

– Hồ sơ liên quan đến đối tượng ưu tiên (nếu có);

– Tùy vào hình thức xét tuyển, thí sinh  được yêu cầu nộp các giấy tờ chứng minh cho kết quả học tập dùng để xét tuyển:

+ Học bạ (dành cho hình thức xét tuyển 01 và 02);

+ Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (dành cho phương thức 03);

+ Kết quả điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức (dành cho phương thức 04).

– Phong bì thư dán tem và thông tin người nhận

3.  Đối tượng tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định

4.  Phạm vi tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Tuyển sinh tất cả các khu vực trên toàn quốc

5.  Phương thức tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

5.1   Phương thức xét tuyển 

 – Hình thức 1: Xét học bạ THPT theo tổng điểm trung bình của 5 kỳ học

– Hình thức 2: Xét học bạ lớp 12 với tổng điểm trung bình của tổ hợp 3 môn.

– Hình thức 3: Dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT với tổng điểm của 3 môn thi.

– Hình thức 4: Dựa theo kết quả Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Trường sẽ đưa ra yêu cầu đảm bảo chất lượng đầu vào trên website chính thức

5.3   Chính sách ưu tiên

Theo quy định bộ GD&DT

6. Học Phí Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Dự kiến từ 11 triệu đến  15 triệu /học kỳ

Lộ trình tăng học phí dao động từ 5% – 10%/năm

II.  CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN

Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn
Các ngành tuyển sinh chính
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Phương thức 2 Phương thức 3
CN kỹ thuật cơ điện tử 7510203 1,2,3,9 1,2,5,9
CN kỹ thuật điện, điện tử 7510301 1,2,3,9 1,2,5,9
CN kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 1,2,3,9 1,2,5,9
CNTT 7480201 1,2,8,9 1,2,8,9
CN thực phẩm 7540101 3,4,9,10 1,4,9,10
Kỹ thuật xây dựng 7580201 1,2,3,9 1,2,9,16
Quản trị kinh doanh

– Quản trị tổng hợp

– Quản trị tài chính

-Quản trị marketing

7340101 1,2,9,12 1,2,9,16
Thiết kế công nghiệp

– Thiết kế sản phẩm

– Thiết kế thời trang

– Thiết kế đồ họa

– Thiết kết nội thất

7210402 1,2,9,11 1,2,15,16

C. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN CÁC NĂM

Điểm chuẩn 2021

STT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐIỂM CHUẨN
1 Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử 7510203 Toán – Văn – Ngoại ngữ 15đ
Toán – Lý – Ngoại ngữ
Toán – KHTN – Ngoại ngữ
Toán – Lý – Hóa
2 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 Toán – Văn – Ngoại ngữ 15đ
Toán – Lý – Ngoại ngữ
Toán – KHTN – Ngoại ngữ
Toán – Lý – Hóa
3 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7510302 Toán – Văn – Ngoại ngữ 15đ
Toán – Lý – Ngoại ngữ
Toán – KHTN – Ngoại ngữ
Toán – Lý – Hóa
4 Công nghệ Thông tin 7480201 Toán – Văn – Ngoại ngữ 16đ
Toán – Lý – Ngoại ngữ
Toán – Văn – Lý
Toán – Lý – Hóa
5 Công nghệ Thực phẩm 7540101 Toán – Văn – Ngoại ngữ 15đ
Toán – Sinh – Ngoại ngữ
Toán – Hóa – Sinh
Toán – Lý – Hóa
6 Quản trị Kinh doanh 7340101 Toán – Văn – Ngoại ngữ 15đ
Toán – Lý – Ngoại ngữ
Văn – KHXH – Ngoại ngữ
Toán – Lý – Hóa
7 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 Toán – Văn – Ngoại ngữ 15đ
Toán – Lý – Ngoại ngữ
Toán – KHTN – Ngoại ngữ
Toán – Lý – Hóa
8 Thiết kế Công nghiệp 7210402 Toán – Văn – Ngoại ngữ 15đ
Toán – Lý – Ngoại ngữ
Văn – KHXN – Hóa
Văn – KHTN – Ngoại ngữ

Điểm chuẩn 2018 -2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kết quả thi THPT QG Học bạ Kết quả thi THPT QG Học bạ

(Đợt 1)

Xét theo KQ thi THPT
CN kỹ thuật cơ điện tử 13.5 18 14 18 15
CN kỹ thuật điện, điện tử 13.5 18 14 18 15
CN kỹ thuật điện tử – viễn thông 13.5 18 14 18 15
CN thông tin 16.5 18 14 18 15
CN thực phẩm 14 18 14 18 15
Quản trị kinh doanh 14.5 18 14 18 15
Kỹ thuật xây dựng 13.5 18 14 18 15
TK công nghiệp 13.5 18 14 18 15

CN: Công nghệ

TK: Thiết kế

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x