Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long là cơ sở Công lập tọa lạc tại trung tâm Đồng bằng sông Cửu Long, nằm trong sáu trường Đại học Sư phạm kỹ thuật của cả nước. Trường trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và được quản lý bởi Giáo dục và Đào tạo.

  Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, trình độ cao với các chương trình đào tạo trọng tâm theo hướng kỹ thuật ứng dụng. Sinh viên đến với trường sẽ có cơ hội học hỏi và trải nghiệm thực tiễn trong môi trường hàng đầu về sư phạm kỹ thuật, giúp các bạn phát huy tối đa năng lực chuyên môn, phục vụ nghề nghiệp sau này. 

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

     A.   GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

       Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

       Tên tiếng anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)

        Mã trường: VLU

        Loại trường: Công lập

        Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết đào tạo

        Địa chỉ: số 73  đường Nguyễn Huệ, p. 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

        SĐT:  (+84) 02703822141                           

        Email: spktvl@vlute.edu.vn                                 

        Website: http://vlute.edu.vn/            

        Facebook: www.facebook.com/spktvl/ 

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

1.  Thời gian tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

  Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long nhận hồ sơ xét tuyển học bạ từ ngày 01/03/2021, gồm 3 đợt và sẽ bổ sung sau nếu có

  • Đợt 1:  30/03/2021
  • Đợt 2: 02/05/2021
  • Đợt 3: 02/06/2021

Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG năm 2021, Trường tuyển sinh dựa theo khung thời gian quy định Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.  Hồ sơ xét tuyển của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

  • Với các thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia: hồ sơ xét tuyển nộp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập (học ba) Trung học phổ thông Quốc gia, cần nộp:
  • 1 phiếu đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (theo mẫu nhà trường có sẵn)
  • 1 Bản sao học bạ Trung học phổ thông đã photo công chứng
  • 1 Bản sao bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông (đã qua công chứng) hoặc giấy tốt nghiệp tạm thời
  • Các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có)

3.  Đối tượng tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Các thí sinh đã thi THPT được phép ứng tuyển

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển các thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

4.  Phạm vi tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Trường tuyển sinh tất cả các thí sinh trên địa bàn cả nước

5.  Phương thức tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

5.1   Phương thức xét tuyển

Năm 2021, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo 4 Phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét dựa trên kết quả thi THPTQG 2021
  • Phương thức 2: Xét dựa trên kết quả học tập THPT (theo học bạ)
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng (theo quy định Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hiện hành)
  • Phương thức 4: Thí sinh đạt tổng điểm từ 50% trở lên trong thang điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia.

 

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với sinh viên VLUTE

Các thí sinh xét tuyển dựa vào một trong bốn phương thức xét tuyển của Trường đều phải Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

– Đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức 1: Tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải từ 15 điểm trở lên 

– Đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức 2: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông và có tổng điểm trung bình của 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18.0 điểm trở lên; hạnh kiểm HK1 của lớp 12 đạt từ trung bình trở lên.

– Đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức 3: Trường ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

5.3 Chính sách ưu tiên cho sinh viên VLUTE

Nhà trường áp dụng chính sách ưu tiên đối với các thí sinh thuộc diện Ưu tiên theo quy định tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Ngoài ra, Nhà trường còn áp dụng ưu tiên đối với các thí sinh sau đây:

  • Xét cấp học bổng từng học kỳ dành cho sinh viên xếp loại từ Khá trở lên
  • Được hưởng trợ cấp từ xã hội và ưu đãi giáo dục theo quy định của Nhà nước
  • Được tư vấn giới thiệu việc làm (hoặc xuất khẩu lao động) sau khi ra trường.

C. HỌC PHÍ ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

  • Đối với các ngành Công tác xã hội, Kinh tế, Du lịch, Luật, Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành: 4.500.000 đồng/học kì (khoảng 300.000 đồng/tín chỉ)
  • Tất cả các ngành còn lại: 5.250.000 đồng/học kì (khoảng 350.000 đồng/tín chỉ)
  • Chương trình chất lượng cao: 7.250.000 đồng/học kì (kể cả tiếng Hàn)

D. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG 

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Cơ hội việc làm tại trường rất lớn
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Kinh tế

– Kế toán

– Quản trị kinh doanh

– Tài chỉnh – Ngân hàng

7310101 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 7510303 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ chế tạo máy 7510202 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
CNKT điện 

– Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông

– Kỹ thuật điện

7510301 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ thông tin

– Kỹ thuật phần mềm

– Khoa học máy tính

– Mạng máy tính và truyền thông

– Hệ thống thông tin

– IOT

– Truyền thông đa phương tiện

– Tin học kế toán

7480201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ thực phẩm 7540101 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Thú y 7640101 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Du lịch 7810101 Toán, Lý, Anh – Văn, Sử, Địa , Văn, GDCD, Sử , Ngữ Văn Toán Anh 
Kỹ thuật hóa học

– Kỹ thuật hóa môi trường

– Kỹ thuật hóa dược

7520301 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Công tác xã hội 7760101 Toán, Lý, Anh – Văn, Sử, Địa , Văn, GDCD, Sử , Ngữ Văn Toán Anh 
Công nghệ sinh học

– Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao

– Công nghệ sinh học trong thực phẩm

– Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh

7420201 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Luật 7380101 Toán, Lý, Anh – Văn, Sử, Địa , Văn, GDCD, Sử , Ngữ Văn Toán Anh 
Sư phạm công nghệ

– Chuyên sâu công nghệ thông tin

– Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô

– Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí

7140246 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 

E. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG 

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2019 – 2020

Ngành học Năm 2019 Năm 2020
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15
CNKT Điều khiển & Tự động  15 15
Công nghệ chế tạo máy 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15
CNKT điện 

– Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

– Kỹ thuật điện

15 15
Công nghệ thông tin 15 15
An toàn thông tin 22  
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16,25 18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 22 15
Công nghệ thực phẩm 15 15
Thú y 15 15
Công nghệ sinh học 15 15
Công tác xã hội 15 15
Du lịch 15 15
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 23  
Sư phạm công nghệ 23 18,5
Chính trị học 23,5  
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15  
Công nghệ dệt, may 23,5  
Kinh tế

– Kế toán

– Quản trị kinh doanh

– Tài chính – Ngân hàng

  15
Kỹ thuật cơ khí động lực   15
Kỹ thuật hóa học   15
Luật   15

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x