Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Công thức hóa học

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Hóa học là gì?

Hóa học là một phân ngành của khoa học liên quan đến việc nghiên cứu vật chất và các chất cấu thành nó. Nó cũng đề cập đến các đặc tính của các chất này và các phản ứng mà chúng trải qua để tạo thành các chất mới. Hóa học chủ yếu tập trung vào các nguyên tử, ion và phân tử, đến lượt nó, tạo nên các nguyên tố và hợp chất. Các loài hóa học này có xu hướng tương tác với nhau thông qua các liên kết hóa học. Điều quan trọng cần lưu ý là các tương tác giữa vật chất và năng lượng cũng được nghiên cứu trong lĩnh vực hóa học.

Mối quan hệ giữa Hóa học và các ngành Khoa học khác

‘Khoa học’ có thể được định nghĩa là nghiên cứu có hệ thống về vũ trụ tự nhiên, cấu trúc của nó và mọi thứ mà nó bao gồm. Do sự rộng lớn của vũ trụ tự nhiên, khoa học đã được chia thành nhiều bộ môn giải quyết các khía cạnh nhất định của vũ trụ. Ba danh mục phụ chính của khoa học mà các ngành này có thể được nhóm lại là:

  • Khoa học chính quy: Liên quan đến việc nghiên cứu các ngành ngôn ngữ liên quan đến hệ thống chính quy. Ví dụ về các ngành khoa học thuộc loại này bao gồm logic và toán học. Có thể được coi là “ngôn ngữ của khoa học”.
  • Khoa học tự nhiên: Liên quan đến việc nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên thông qua các thí nghiệm và quan sát. Hóa học, vật lý và sinh học thuộc loại khoa học này.
  • Khoa học xã hội: Liên quan đến việc nghiên cứu các xã hội loài người và các mối quan hệ giữa con người sống trong các xã hội này. Ví dụ về các ngành khoa học thuộc danh mục này bao gồm tâm lý học, xã hội học và kinh tế học.

CÁC BẠN XEM BẢNG DƯỚI ĐÂY ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT BẢNG CÔNG THỨC HÓA HỌC CHI TIẾT NHẤT

Công thức mêtan

Công thức Magnesium Sulfide

Công thức Magnesium Sulfate

Công thức Magnesium Phosphate

Công thức Sulfur Trioxidex

Công thức Strontium Nitrate 

Công thức stronti clorua

Công thức Sodium Hypochlorite

Công thức Silver Phosphate

Công thức Silicon Dioxide

Công thức sắt III clorua 

Công thức Potassium Hydrogen Phosphate

Công thức Potassium Flouride

Công thức phốt phát 

Công thức ôzôn

Công thức oxyt kali

Công thức oxy

Công thức oxit sắt (III) 

Công thức oxit chì IV 

Công thức oxit sắt II

Công thức kẽm sulfat

Công thức Kẽm Phosphat

Công thức kẽm nitrat

Công thức kẽm Iodide 

Công thức niken nitrat 

Công thức niken axetat 

Công thức natri sulfua

Công thức natri peroxit 

Công thức Natri Nitrua 

Công thức natri nitrit

Công thức natri nitrat

Công thức natri nitrat

Công thức natri hydro photphat

Công thức Natri Formate

Công thức natri florua

Công thức natri dicromat

Công thức Natri Citrate

Công thức Natri Chromat

Công thức natri bromua 

Công thức natri axetat 

Công thức Iodide chì

Công thức Hydroxit Sắt III

Công thức Hydrogen Sulfate

Công thức hóa học Oxalat

Công thức Hexane

Công thức Magnesium Nitrate

Công thức Magnesium Hydroxide 

Công thức Magnesium Bromide

Công thức Magie Iodide

Công thức Magie Clorua

Công thức magiê cacbonat

Công thức Lithium Oxide

Công thức magie axetat

Công thức Lithium Iodide

Công thức Lithium Hydroxide

Công thức Lithium Clorua

Công thức Lithium Bromide

Công thức khí hydro 

Công thức khí Heli 

Công thức kẽm sulfua

Công thức axit hypochlorous

Công thức axit hydroiodic

Công thức axit hypobromous 

Công thức axit hydrocyanic 

Công thức axit hydrosulfuric

Công thức kẽm cacbonat 

Công thức kẽm axetat

Công thức Kali Xyanua

Công thức Kali Sulfite

Công thức Kali Permanganat

Công thức Kali Nitrit 

Công thức Kali Nitrat 

Công thức Kali Iodide

Công thức Kali clorat

Công thức Kali Iodate

Công thức Kali Hydroxit

Công thức Kali Chromat

Công thức ion sulfat

Công thức Kali axetat

Công thức Iodide Natri

Công thức nhôm bromua

Công thức khí Argon

Công thức nhôm axetat

Công thức Glycerol 

Công thức khí Flo

Công thức giấm

Công thức khí clo

Công thức đường

Công thức Chì II Nitrat

Công thức chì axetat

Công thức chì (II) axetat

Công thức cấu tạo của Kali cacbonat

Công thức bạc clorua 

Công thức axit uric

Công thức axit tartaric

Công thức axit sulfuric

Công thức axit oxalic

Công thức axit lactic

Công thức axit lưu huỳnh

Công thức axit iốt

Bari photphat Công thức Canxi cacbonat
Clo là gì? Công thức amoni axetat
Công thức amoni Bicacbonat  Công thức amoni bromua
Công thức amoni cacbonat Công thức amoni cacbonat
Công thức axit flohydric  Công thức axit cromic
Công thức axit citric Công thức axit amin
Công thức axit chlorous Công thức axeton
Công thức axit butyric Công thức amoniac
Công thức axit bromic Công thức amoni sulfua
Công thức axit ascorbic  Công thức amoni photphat
Công thức amoni nitrit Công thức amoni hydroxit
Công thức amoni nitrat  Công thức amoni dicromat
Công thức amoni Iodide Công thức amoni clorua

Công thức Kali Bromate

Công thức Iodide Bari

Công thức Ethanol

Công thức đồng (II) cacbonat

Công thức đồng II nitrat

Công thức Dinitrogen Trioxide 

Công thức Dinitrogen Pentoxide

Công thức Dinitrogen Monoxide 

Công thức clorat

Công thức Chromate 

Công thức Carbon Monoxide

Công thức Canxi Phosphat

Công thức Canxi Iodide 

Công thức Canxi Bromide 

Công thức canxi axetat

Công thức brom

Công thức Bari sulfat  

Công thức Bari Nitrat

Công thức Bari Hydroxit

Công thức axit flohydric

Công thức axit clohydric 

Công thức axetat bạc

Công thức xyanua

Công thức Sodium Hypochlorite

Công thức oxit sắt

Công thức oxit nhôm 

Công thức oxit Bari

Công thức nhôm

Công thức nhôm sunfua

Công thức nhôm photphat

Công thức nhôm Iodide

Công thức nhôm hydroxit

Công thức nhôm florua

Công thức nhôm cacbonat

Tính toán phương trình bậc hai dễ hiểu nhất chưa đầy 1 phút

Yếu tố theo nhóm – Làm thế nào để nhân tử của tam thức bằng cách nhóm?

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x